Danh sách các ngành đang thiếu nhân lực và được ưu tiên định cư Úc

  • du-hoc-inec

Danh sách các ngành đang thiếu nhân lực và được ưu tiên định cư Úc

Ngày đăng Jan. 3, 2018 - Người đăng: Minh Tâm

Bộ Di trú và Bảo vệ Biên giới Úc (DIBP) công bố các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc thuộc danh sách kỹ năng chiến lược trung và dài hạn (Medium and Long-term Strategic Skills List – MLTSST) thay thế danh sách nghề nghiệp có kỹ năng (Skilled Occupations List – SOL), chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2017.

Cũng theo DIBP, kể từ 01/03/2018, chỉ có những công việc nằm trong danh sách MLTSSL mới được phép xin visa trực tiếp để định cư Úc, áp dụng cho các chương trình thị thực:

  • Visa 189 tay nghề độc lập
  • Visa 485 cho sinh viên mới tốt nghiệp (dòng visa tốt nghiệp Graduate Work Stream)
  • Visa 489 tay nghề tạm thời vùng miền có bảo lãnh

MLTSSL là danh sách các ngành được ưu tiên định cư ÚcMLTSSL là danh sách các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc trung và dài hạn

Công ty Du học INEC giới thiệu đến bạn danh sách các ngành đang thiếu nhân lực tại Úc, là căn cứ để bạn chọn cho mình ngành học phù hợp khi du học Úc và có cơ hội việc làm rộng mở.

Danh sách kỹ năng chiến lược trung và dài hạn (MLTSSL)

STT

Ngành nghề

Mã ANZSCO

Thẩm định

1

Construction project manager

133111

VETASSESS

2

Project builder

133112

VETASSESS

3

Engineering manager

133211

(a) Engineers Australia; or

(b) AIM

4

Child care centre manager

134111

TRA

5

Medical administrator

134211

VETASSESS

6

Nursing clinical director

134212

ANMAC

7

Primary health organisation manager

134213

VETASSESS

8

Welfare centre manager

134214

ACWA

9

Accountant (general)

221111

(a)        CPAA; or

(b)        ICAA; or

(c)        IPA

10

Management accountant

221112

(a)        CPAA; or

(b)        IPA; or

(c)        CAANZ

11

Taxation accountant

221113

(a)        CPAA; or

(b)        IPA; or

(c)        CAANZ

12

External auditor

221213

(a)        CPAA; or

(b)        IPA; or

(c)        CAANZ

13

Internal auditor

221214

VETASSESS

14

Actuary

224111

VETASSESS

15

Land economist

224511

VETASSESS

16

Valuer

224512

VETASSESS

17

Architect

232111

AACA

18

Landscape architect

232112

VETASSESS

19

Surveyor

232212

SSSI

20

Cartographer

232213

VETASSESS

21

Other spatial scientist

232214

VETASSESS

22

Chemical engineer

233111

Engineers Australia

23

Materials engineer

233112

Engineers Australia

24

Civil engineer

233211

Engineers Australia

25

Geotechnical engineer

233212

Engineers Australia

26

Quantity surveyor

233213

AIQS

27

Structural engineer

233214

Engineers Australia

28

Transport engineer

233215

Engineers

29

Electrical engineer

233311

Engineers Australia

30

Electronics engineer

233411

Engineers Australia

31

Industrial engineer

233511

Engineers Australia

32

Mechanical engineer

233512

Engineers Australia

33

Production or plant engineer

233513

Engineers Australia

34

Aeronautical engineer

233911

Engineers Australia

35

Agricultural engineer

233912

Engineers Australia

36

Biomedical engineer

233913

Engineers Australia

37

Engineering technologist

233914

Engineers Australia

38

Environmental engineer

233915

Engineers Australia

39

Naval architect

233916

Engineers Australia

40

Agricultural consultant

234111

VETASSESS

41

Agricultural scientist

234112

VETASSESS

42

Forester

234113

VETASSESS

43

Medical laboratory scientist

234611

AIMS

44

Veterinarian

234711

AVBC

45

Physicist (medical physicist only)

234914

ACPSEM

46

Early childhood (pre-primary school) teacher

241111

AITSL

47

Secondary school teacher

241411

AITSL

48

Special needs teacher

241511

AITSL

49

Teacher of the hearing impaired

241512

AITSL

50

Teacher of the sight impaired

241513

AITSL

51

Special education teachers (nec)

241599

AITSL

52

Medical diagnostic radiographer

251211

ASMIRT

53

Medical radiation therapist

251212

ASMIRT

54

Nuclear medicine technologist

251213

ANZSNM

55

Sonographer

251214

ASMIRT

56

Optometrist

251411

OCANZ

57

Orthotist or prosthetist

251912

AOPA

58

Chiropractor

252111

CCEA

59

Osteopath

252112

AOAC

60

Occupational therapist

252411

OTC

61

Physiotherapist

252511

APC

62

Podiatrist

252611

(a)        APodA; or

(b)        ANZPAC

63

Audiologist

252711

VETASSESS

64

Speech pathologist

252712

SPA

65

General practitioner

253111

MedBA

66

Specialist physician (general medicine)

253311

MedBA

67

Cardiologist

253312

MedBA

68

Clinical haematologist

253313

MedBA

69

Medical oncologist

253314

MedBA

70

Endocrinologist

253315

MedBA

71

Gastroenterologist

253316

MedBA

72

Intensive care specialist

253317

MedBA

73

Neurologist

253318

MedBA

74

Paediatrician

253321

MedBA

75

Renal medicine specialist

253322

MedBA

76

Rheumatologist

253323

MedBA

77

Thoracic medicine specialist

253324

MedBA

78

Specialist physicians (nec)

253399

MedBA

79

Psychiatrist

253411

MedBA

80

Surgeon (general)

253511

MedBA

81

Cardiothoracic surgeon

253512

MedBA

82

Neurosurgeon

253513

MedBA

83

Orthopaedic surgeon

253514

MedBA

84

Otorhinolaryngologist

253515

MedBA

85

Paediatric surgeon

253516

MedBA

86

Plastic and reconstructive surgeon

253517

MedBA

87

Urologist

253518

MedBA

88

Vascular surgeon

253521

MedBA

89

Dermatologist

253911

MedBA

90

Emergency medicine specialist

253912

MedBA

91

Obstetrician and gynaecologist

253913

MedBA

92

Ophthalmologist

253914

MedBA

93

Pathologist

253915

MedBA

94

Diagnostic and interventional radiologist

253917

MedBA

95

Radiation oncologist

253918

MedBA

96

Medical practitioners (nec)

253999

MedBA

97

Midwife

254111

ANMAC

98

Nurse practitioner

254411

ANMAC

99

Registered nurse (aged care)

254412

ANMAC

100

Registered nurse (child and family health)

254413

ANMAC

101

Registered nurse (community health)

254414

ANMAC

102

Registered nurse (critical care and emergency)

254415

ANMAC

103

Registered nurse (developmental disability)

254416

ANMAC

104

Registered nurse (disability and rehabilitation)

254417

ANMAC

105

Registered nurse (medical)

254418

ANMAC

106

Registered nurse (medical practice)

254421

ANMAC

107

Registered nurse (mental health)

254422

ANMAC

108

Registered nurse (perioperative)

254423

ANMAC

109

Registered nurse (surgical)

254424

ANMAC

110

Registered nurse (paediatrics)

254425

ANMAC

111

Registered nurses (nec)

254499

ANMAC

112

ICT business analyst

261111

ACS

113

Systems analyst

261112

ACS

114

Analyst programmer

261311

ACS

115

Developer programmer

261312

ACS

116

Software engineer

261313

ACS

117

ICT security specialist

262112

ACS

118

Computer network and systems engineer

263111

ACS

119

Telecommunications engineer

263311

Engineers Australia

120

Telecommunications network engineer

263312

Engineers Australia

121

Barrister

271111

A legal admissions authority of a State or Territory

122

Solicitor

271311

A legal admissions authority of a State or Territory

123

Clinical psychologist

272311

APS

124

Educational psychologist

272312

APS

125

Organisational psychologist

272313

APS

126

Psychologists (nec)

272399

APS

127

Social worker

272511

AASW

128

Civil engineering draftsperson

312211

(a) Engineers Australia; or

(b) VETASSESS

129

Civil engineering technician

312212

VETASSESS

130

Electrical engineering draftsperson

312311

Engineers Australia

131

Electrical engineering technician

312312

TRA

132

Radio communications technician

313211

TRA

133

Telecommunications field engineer

313212

Engineers Australia

134

Telecommunications network planner

313213

Engineers Australia

135

Telecommunications technical officer or technologist

313214

Engineers Australia

136

Automotive electrician

321111

TRA

137

Motor mechanic (general)

321211

TRA

138

Diesel motor mechanic

321212

TRA

139

Motorcycle mechanic

321213

TRA

140

Small engine mechanic

321214

TRA

141

Sheetmetal trades worker

322211

TRA

142

Metal fabricator

322311

TRA

143

Pressure welder

322312

TRA    

144

Welder (first class)

322313

TRA

145

Fitter (general)

323211

TRA

146

Fitter and turner

323212

TRA

147

Fitter-welder

323213

TRA

148

Metal machinist (first class)

323214

TRA

149

Locksmith

323313

TRA

150

Panelbeater

324111

TRA

151

Bricklayer

331111

TRA

152

Stonemason

331112

TRA

153

Carpenter and joiner

331211

TRA

154

Carpenter

331212

TRA

155

Joiner

331213

TRA

156

Painting trades worker

332211

TRA

157

Glazier

333111

TRA

158

Fibrous plasterer

333211

TRA

159

Solid plasterer

333212

TRA

160

Wall and floor tiler

333411

TRA

161

Plumber (general)

334111

TRA

162

Airconditioning and mechanical services plumber

334112

TRA

163

Drainer

334113

TRA

164

Gasfitter

334114

TRA

165

Roof plumber

334115

TRA

166

Electrician (general)

341111

TRA

167

Electrician (special class)

341112

TRA

168

Lift mechanic

341113

TRA

169

airconditioning and refrigeration mechanic

342111

TRA

170

Electrical linesworker

342211

TRA

171

Technical cable jointer

342212

TRA

172

Electronic equipment trades worker

342313

TRA

173

Electronic instrument trades worker (general)

342314

TRA

174

Electronic instrument trades worker (special class)

342315

TRA

175

Chef

351311

TRA

176

Cabinetmaker

394111

TRA

177

Boat builder and repairer

399111

TRA

178

Shipwright

399112

TRA

>> Tham khảo du học Úc nên chọn ngành nào?

Liên hệ Du học INEC để được tư vấn tư vấn chọn ngành học phù hợp sở thích, chọn trường đào tạo phù hợp khả năng tài chính cũng như được hỗ trợ chuẩn bị các thủ tục xin visa du học Úc với tỉ lệ đậu đến 99%:

  • Tổng đài: 1900 636 990
  • Hotline KV miền Bắc & Nam: 093 409 2662 – 093 409 9948
  • Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 – 093 409 4449
  • Email: inec@inec.vn
  • Đăng ký tư vấn du học Úc miễn phí: https://goo.gl/nMM6X2

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
5.0
(Tổng cộng 2 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
Thank you my parents for always supporting me, for raising me up, for everything you have done for me. Thank you INEC, Ms.Lam, Ms.Chi for your great support on me. Wishing you guys great success, lots of happiness in life!!!
VIDEO DU HỌC SINH
Chia sẻ của bạn Đặng Thị Thùy Hiên về việc chọn trường, chọn vùng/ thành phố cũng như chọn nơi ở trước khi lên đường du học Úc. Thùy Hiên vừa hoàn thành chương trình Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh tại trường Đại học Hoa Sen. Sắp tới đây, Thùy Hiên sẽ nhập học khóa Master of Business Information and Logistic Management (Thạc sĩ Quản lý hậu cần và Thông tin Kinh doanh) tại trường Đại học Tây Úc.

Đặng Thị Thùy Hiên: Cách để không bị vô gia cư khi sang Úc

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top