Đại học Central Queensland 2019

  • du-hoc-inec

Đại học Central Queensland 2019

Ngày đăng June 9, 2019 - Người đăng: Minh Tâm

Đôi nét về Đại học Central Queensland:

Được thành lập năm 1967 tại Rockhampton với tên gọi ban đầu là Học viện Công nghệ Queensland (Capricornia) và đạt vị thế trường đại học vào năm 1992. Vào ngày 01/07/2014, Đại học Central Queensland (CQU) sáp nhập với Central Queensland TAFE cung cấp các chương trình đào tạo cho hơn 30.000 sinh viên tham gia các khóa học từ chứng chỉ nghề đến sau đại học.

CQU nổi tiếng là nhà cung cấp hàng đầu về giáo dục từ xa, mang đến chọn lựa học tập linh hoạt cho mọi sinh viên. Trường cũng được đánh giá cao về sự cam kết với các nghiên cứu, đổi mới xã hội, dịch vụ hỗ trợ sinh viên, cam kết quốc tế, kết quả tốt nghiệp và phương pháp toàn diện cho giáo dục đại học.

CQU nằm trong top 2% các trường đại học thế giới theo Times Higher Education 2018 - 2019 và top 100 trường có tuổi đời dưới 50 theo QS Rankings 2019. Ngoài ra, trường còn được đánh giá 5 sao về phương diện quốc tế hoá, mức độ phổ cập và đào tạo trực tuyến/từ xa theo hệ thống đánh giá của QS Stars năm 2015. Hơn 90% sinh viên hài lòng với các trải nghiệm học tập, sinh hoạt và các dịch vụ hỗ trợ của trường, theo khảo sát International Student Barometer (ISB) 2018. Chương trình MBA của trường được xếp hạng 13 ở Úc theo BOSS Magazine MBA Ranking 2015 và xếp thứ 5 ở Úc theo CEO Magazine Global MBA Rankings 2016.

Thông tin du học Úc tại Đại học Central Queensland

Các nghiên cứu của trường được đánh giá đạt hoặc hơn hoặc tốt trên mức tiêu chuẩn thế giới ở nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau theo Excellence in Research for Australia (ERA) 2015, cụ thể như sau:

  • Nghiên cứu được đánh giá tốt trên mức tiêu chuẩn thế giới ở lĩnh vực: khoa học toán, toán ứng dụng, điều dưỡng, các dịch vụ y khoa và y tế
  • Nghiên cứu được đánh giá hơn mức tiêu chuẩn thế giới ở lĩnh vực: khoa học nông nghiệp và thú y, khoa học môi trường, khoa học y khoa và y tế, khoa học môi trường và quản lý, kỹ thuật cơ khí
  • Nghiên cứu được đánh giá đạt tiêu chuẩn thế giới ở lĩnh vực: sức khoẻ công cộng và các dịch vụ y tế, kỹ thuật

Theo dữ liệu được công bố gần đây của Graduate Careers Australia cho thấy CQU có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm toàn thời gian là 80,4%, cao hơn gần 10% so với mức trung bình quốc gia. Ngoài ra, theo dữ liệu được công bố trên website Quality Indicators for Learning and Teaching (QILT) 2018 cũng cho thấy CQU vượt trội hơn so với đa số trường đại học Úc khi đề cập đến sự hỗ trợ sinh viên, tỉ lệ việc làm và lương của sinh viên tốt nghiệp.

Các chương trình đào tạo:

1. Tiếng Anh:

Chương trình

Khai giảng

Học phí/tuần

Tiếng Anh tổng quát

Tháng 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 1 1

375 AUD

Thứ 2 hàng tuần

375 AUD

Tiếng Anh học thuật 2

Tháng 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10, 11

375 AUD

Tháng 1, 7, 9

375 AUD

Tiếng Anh học thuật

(Direct Entry)

Tháng 2, 4, 7, 8, 10, 11

375 AUD

Tháng 1, 4, 9, 11

375 AUD

IELTS Preparation

Tháng 7

375 AUD

2. Cao đẳng:

- Yêu cầu: Tốt nghiệp THPT, GPA 6.0; IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)

- Thời gian học: 1 năm

Chuyên ngành

Khai giảng

Học phí

Nghiên cứu kinh doanh

Tháng 3, 7, 11

27.420 AUD

Nghệ thuật

Tháng 3, 7

30.630 AUD

Công nghệ thông tin và truyền thông

Tháng 3, 7

29.040 AUD

Truyền thông số

Tháng 3, 7

26.160 AUD

Âm nhạc

Tháng 3, 7

26.160 AUD

3. Cử nhân:

- Yêu cầu: Tốt nghiệp THPT, GPA 7.0; IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5). Một số chuyên ngành yêu cầu IELTS cao hơn (xem chi tiết bên dưới).

- Khai giảng: Tháng 3, 7, 11 (tùy khóa học)

Chuyên ngành

Thời gian học

Học phí/năm

NHÓM NGÀNH KINH DOANH, KẾ TOÁN VÀ LUẬT

Kế toán

3 năm

27.780 AUD

Kinh doanh (kế toán, quản trị nhân sự, quản lý, marketing, bất động sản, quan hệ công chúng, quản lý chuỗi cung ứng)

3 năm

27.420 AUD

Truyền thông chuyên nghiệp (truyền thông kỹ thuật số, quản trị nhân sự, báo chí, quản lý, marketing)

3 năm

26.880 AUD

Văn bằng đôi

Kế toán/Kinh doanh

Kinh doanh gồm quản trị nhân sự, hệ thống thông tin, marketing, bất động sản, quan hệ công chúng, quản lý chuỗi cung ứng

4 năm

27.780 AUD

Nghệ thuật/Kinh doanh

Nghệ thuật gồm địa lý và nghiên cứu môi trường, lịch sử, nghiên cứu văn chương và văn hoá, viết văn

Kinh doanh gồm kế toán, quản trị nhân sự, hệ thống thông tin, quản lý, marketing, bất động sản, quan hệ công chúng, quản lý chuỗi cung ứng

4 năm

28.440 AUD

NHÓM NGÀNH NGHỆ THUẬT SÁNG TẠO, BIỂU DIỄN VÀ NGHE NHÌN

Nghệ thuật sáng tạo

3 năm

26.160 AUD

Âm nhạc (Nhạc jazz & pop, nghiên cứu âm nhạc)

3 năm

26.160 AUD

Nhà hát (kịch, sân khấu kỹ thuật, sân khấu âm nhạc)

3 năm

26.160 AUD

NHÓM NGÀNH GIÁO DỤC VÀ NHÂN VĂN

Giáo dục (mầm non) - IELTS 7.5 (đọc và viết 7.0, nghe và nói 8.0)

4 năm

24.000 AUD

Giáo dục (tiểu học) - IELTS 7.5 (đọc và viết 7.0, nghe và nói 8.0)

4 năm

24.000 AUD

Giáo dục (trung học) - IELTS 7.5 (đọc và viết 7.0, nghe và nói 8.0)

3 năm

31.200 AUD

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT VÀ MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG

Kỹ thuật (danh dự) gồm (kỹ sư dân dụng, điện, cơ khí, khai thác mỏ, cơ điện tử) - IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

4 năm

32.160 AUD

Kỹ thuật (danh dự)/Cao đẳng (thực hành chuyên môn) - IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

4,5 năm

32.160 AUD

NHÓM NGÀNH Y TẾ

Khoa học (chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương) - IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

3 năm

31.770 AUD

Khoa học thể dục thể thao

3 năm

29.250 AUD

Khoa học sức khỏe (Allied Health)

3 năm

29.250 AUD

Khoa học y khoa (đo lâm sàng, dinh dưỡng, bệnh lý học, công nghệ sinh học)

3 năm

31.140 AUD

Điều dưỡng - IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.5)

3 năm

28.410 AUD

Oral Health

3 năm

31.770 AUD

Phép điều trị bằng lao động (danh dự) - IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

4 năm

30.510 AUD

Bệnh lý học về khả năng nói (danh dự)

3 năm

30.510 AUD

Vật lý trị liệu (danh dự) - IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

4 năm

30.510 AUD

Podiatry Practice (danh dự) - IELTS 7.0 (không kỹ năng nào dưới 7.0)

4 năm

29.250 AUD

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG KỸ THUẬT SỐ

Công nghệ thông tin (an ninh mạng, phát triển ứng dụng, phân tích kinh doanh)

3 năm

29.040 AUD

Công nghệ thông tin (Co-op) (an ninh mạng, phát triển ứng dụng, phân tích kinh doanh)

3 năm

29.040 AUD

Truyền thông kỹ thuật số

3 năm

26.160 AUD

NHÓM NGÀNH TÂM LÝ, CÔNG TÁC XÃ HỘI VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

Khoa học tâm lý

3 năm

27.360 AUD

Khoa học tâm lý (danh dự)

1 năm

27.570 AUD

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG

Nông nghiệp

3 năm

27.990 AUD

Khoa học thí nghiệm y tế (danh dự)

3 năm

30.510 AUD

Khoa học (sinh thái học ứng dụng, hóa ứng dụng)

3 năm

31.140 AUD

Khoa học (danh dự) gồm sinh học ứng dụng, khoa học môi trường, hóa công nghiệp, khoa học y khoa

1 năm

32.100 AUD

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ

Quản trị nhà hàng khách sạn

2 năm

27.600 AUD

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC VẬN TẢI VÀ AN TOÀN

Pháp y tai nạn

3 năm

28.620 AUD

Hàng không (phi công thương mại)

3 năm

32.820 AUD

An toàn và sức khỏe nghề nghiệp

3 năm

28.620 AUD

4. Sau đại học:

- Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH; IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5). Một số chuyên ngành yêu cầu IELTS cao hơn (xem chi tiết bên dưới).

- Khai giảng: Tháng 3, 7, 11 (tùy khóa học)

4.1. Chứng chỉ, văn bằng sau đại học:

Chuyên ngành

Thời gian học

Học phí

NHÓM NGÀNH KINH DOANH VÀ KẾ TOÁN

Quản trị kinh doanh

0,5 - 1 năm

13.920 AUD/6 tháng

27.840 AUD/năm

Quản trị nhân sự

1 năm

27.210 AUD/khóa

Quản lý

0,5 năm

13.650 AUD/6 tháng

Kế toán chuyên nghiệp

0,5 - 1 năm

14.190 AUD/6 tháng

28.380 AUD/năm

Quản lý dự án

0,5 - 1 năm

13.560 AUD/6 tháng

27.120 AUD/năm

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG KỸ THUẬT SỐ

Hệ thống thông tin

0,5 - 1 năm

14.460 AUD/6 tháng

28.920 AUD/năm

Công nghệ thông tin

0,5 - 1 năm

14.460 AUD/6 tháng

28.920 AUD/năm

NHÓM NGÀNH SỨC KHỎE

Điều dưỡng

0,5 - 1 năm

13.320 AUD/6 tháng

26.640 AUD/năm

4.2. Thạc sĩ:

Chuyên ngành

Thời gian học

Học phí/năm

NHÓM NGÀNH KINH DOANH VÀ KẾ TOÁN

Quản trị kinh doanh - yêu cầu 3 năm kinh nghiệm làm việc liên quan, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

1,5 năm

27.840 AUD

Quản trị kinh doanh

2 năm

27.510 AUD

Quản trị nhân sự

2 năm

27.300 AUD

Quản lý dành cho kỹ sư

2 năm

27.300 AUD

Kế toán chuyên nghiệp

2 năm

28.380 AUD

Quản lý dự án

2 năm

27.120 AUD

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT VÀ MÔI TRƯỜNG BỀN VỮNG

Kỹ thuật - IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

2 năm

29.250 AUD

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG KỸ THUẬT SỐ

Hệ thống thông tin

2 năm

29.220 AUD

Công nghệ thông tin (mạng và an ninh thông tin, thiết kế và phát triển phần mềm, phát triển ứng dụng điện thoại di động)

2 năm

29.220 AUD

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ

Quản lý du lịch bền vững

2 năm

27.210 AUD

NHÓM NGÀNH SỨC KHỎE

Y tế công cộng

2 năm

26.640 AUD

Nhà ở:

  • Homestay: từ 270 AUD/tuần
  • Ký túc xá:
    • Mackay (self-catered): 210 AUD/tuần
    • Rockhampton: từ 200 AUD/tuần (self-catered) - 260 AUD/tuần (fully-catered, phòng standard)

>> Thông tin du học Úc

 

Liên hệ Công ty Du học INEC - Đại diện tuyển sinh của Đại học Central Queensland tại Việt Nam để được hỗ trợ chi tiết:

Tại TP. HCM: 279 Trần Nhân Tôn, Phường 2, Quận 10

Hotline: 093 409 2662 - 093 409 9948

Tại Đà Nẵng: 51L Nguyễn Chí Thanh, Quận Hải Châu

Hotline: 093 409 9070 - 093 409 4449

Tổng đài tư vấn: 1900 636 990

Đăng ký hội thảo: 093 409 8883

Phản ánh dịch vụ INEC: 093 409 4442

Email: inec@inec.vn

Website: Du học INEC| Facebook: Du học Úc

Giờ làm việc: 8:00 - 17:00 (thứ Hai - thứ Bảy)

(Ngoài giờ làm việc trên, xin vui lòng đặt hẹn trước qua điện thoại!)

 

INEC MIỄN PHÍ DỊCH VỤ TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ HỒ SƠ DU HỌC ÚC


ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
0
(Tổng cộng 0 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
Em cảm ơn INEC rất là nhiều và đặc biệt là chị Sương đã rất là nhiệt tình giúp đỡ và tư vấn em trong quá trình làm hồ sơ đi Úc. INEC tận tình tư vấn và giúp em chọn trường và ngành học được như ý muốn.
VIDEO DU HỌC SINH
Chia sẻ của bạn Lê Nguyễn Hoàng Thịnh Hưng về quá trình chọn ngành, chọn trường khi du học.
Trước khi trở thành du học sinh Úc, Hưng từng hoàn tất chương trình cử nhân quản trị kinh doanh tại Đại học Hoa Sen (TP. HCM). Sau một khoảng thời gian đi làm và nhận thấy bản thân mình không thật sự phù hợp với lĩnh vực kinh doanh, Hưng quyết định chọn một hướng đi khác. Có niềm yêu thích với lĩnh vực công nghệ thông tin và cũng tự tích lũy kiến thức về ngành trong thời gian học đại học tại Việt Nam, Hưng quyết định chọn ngành an ninh mạng (Cyber Security) của trường Đại học Deakin, Úc. Để tăng “điểm cộng” cho hồ sơ du học, Hưng đã hoàn tất chương trình cao đẳng công nghệ thông tin (Diploma of Higher Education - Majoring in Information Technology) ở Đại học James Cook Singapore và chuyển tiếp vào năm 2 chương trình lấy bằng cử nhân ngành an ninh mạng tại Đại học Deakin.
Chương trình an ninh mạng tại Đại học Deakin chú trọng phát triển các kỹ năng như xác định, phân tích và giải quyết các vấn đề liên quan tới thiết kế hệ thống bảo mật, đánh giá mức độ rủi ro và tích hợp bảo mật vào việc phát triển những công nghệ mới. Khóa học cũng đem lại nhiều cơ hội để sinh viên có thể khám phá về tội phạm công nghệ cao và điều tra số (digital forensics). Xem thông tin chi tiết về ngành: https://duhocinec.com/dai-hoc-deakin-...
Liên hệ Du học INEC - Đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Deakin tại Việt Nam để được thông tin chi tiết:
• Tổng đài: 1900 636 990
• Hotline KV miền Bắc & Nam: 093 409 2662 - 093 409 9948
• Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 - 093 409 4449
• Email: inec@inec.vn
• Thông tin về trường: https://duhocinec.com/du-hoc-uc-dai-h...

Du học Úc - Lê Nguyễn Hoàng Thịnh Hưng: “Không bao giờ là quá muộn để bắt đầu học”

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top