Đại học Capilano 2019

banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada

Đại học Capilano 2019

Ngày đăng Sept. 6, 2018 - Người đăng: Ly

Đại học Capilano là một trường đại học năng động và sáng tạo, có khu học xá chính rộng 13,76 hecta nằm ở phía Bắc Vancouver. Trường chỉ cách trung tâm thành phố Vancouver 20 phút lái xe và cách các bãi biển hoang sơ tuyệt đẹp vài phút đi bộ.

Giới thiệu sơ lược về Đại học Capilano

Được thành lập từ năm 1968 với 784 sinh viên, ngày nay Đại học Capilano đã phát triển thành trường Đại học công lập nổi tiếng. Ngoài khu học xá chính tọa lạc ở phía Bắc Vancouver, trường còn có 2 khu học xá ở Squamish và Sechelt. Trường thu hút 11.600 sinh viên mỗi năm, gồm 8.300 sinh viên chương trình tín chỉ và 3.300 sinh viên chương trình không tín chỉ. Trong đó, có hơn 1.900 sinh viên quốc tế đến từ 73 quốc gia khác nhau.

Trường cung cấp các chương trình đa dạng với hơn 130 chương trình chứng chỉ, cao đẳng, đại học,… thuộc các lĩnh vực ngành nghề: Nghệ thuật, Khoa học và Kỹ thuật, Kinh doanh, Giáo dục, Quản trị du lịch, Truyền thông, Luật, Sức khỏe…

Sinh viên học tập tại Đại học Capilano được giảng dạy, hướng dẫn bởi các giáo sư giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn của họ. Nhờ mối quan hệ rộng rãi của các giáo sư trong nền kinh tế giúp tạo cơ hội cho sinh viên không chỉ được học lý thuyết mà còn được tiếp xúc môi trường thực tế.

Những thành tích mà Đại học Capilano đạt được:

  • 94% cựu sinh viên hài lòng với chương trình học của họ
  • 96% sinh viên tìm được việc làm liên quan đến chuyên ngành học trong vòng 6 tháng sau tốt nghiệp
  • Capilano là trường đại học công lập được công nhận bởi Chính phủ British Columbia và Hội đồng các trường Cao Đẳng và Đại Học phía Đông Bắc (NWCCU).

Chương trình đào tạo:

  1. Chương trình tiếng Anh học thuật (EAP): Kỳ nhập học: tháng 1, tháng 5, tháng 9; được thiết kế dành cho sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào trực tiếp của trường.

Chương trình

Yêu cầu

Học phí

EAP 050-060

(Các lớp luyện đọc, từ vựng, viết, ngữ pháp, nghe và nói)

Placement test EAP

7.646 CAD/ kỳ

EAP 070

Hoàn tất EAP 060 hoặc IELTS 4.5 (không kỹ năng nào dưới 4.0)/Toefl Ibt 32

7.646 CAD/ kỳ

EAP 080

Hoàn tất EAP 070 hoặc IELTS 5.0 (không kỹ năng nào dưới 4.5)/Toefl Ibt 45

7.646 CAD/ kỳ

EAP 090

Sinh viên có thể học 1 môn ngành Nghệ thuật/Khoa học/Kinh doanh

Hoàn tất EAP 080 hoặc IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)/ Toefl Ibt 67

7.550 CAD/kỳ

EAP 100 & 101

Sinh viên có thể học 1 hoặc 2 môn ngành Nghệ thuật/Khoa học/Kinh doanh

Hoàn tất EAP 090 hoặc IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)/Toefl Ibt 71

4.118 CAD/kỳ

Business Administration Pathway

Hoàn tất EAP 080 hoặc IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)/Toefl Ibt 67

18.663 CAD/8 tháng

Early Childhood Care and Education Pathway

Hoàn tất EAP 080 hoặc IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)/Toefl Ibt 67

16.974 CAD/8 tháng

  1. Chứng chỉ - Certificate:

Nhóm ngành

Chuyên ngành

Học phí

Kỳ nhập học

Khoa học & Kỹ thuật

Khoa học ứng dụng: Kỹ thuật

25.679 CAD/1 năm

Tháng 9

Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

11.353 CAD/1 năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Nguyên tắc kinh doanh bán lẻ

18.243 CAD/8 tháng

Tháng 1, tháng 9

Trợ lý kế toán

18.243 CAD/8 tháng

Tháng 9

Nghiên cứu luật

Trợ tá hành chính pháp lý

19.101 CAD/8 tháng

Tháng 1, tháng 9

Trợ tá luật sư

19.210 CAD/8 tháng

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Y tế hỗ trợ

Trợ tá chăm sóc sức khỏe

18.243 CAD/ 8 tháng

Tùy theo nhu cầu

tuyển sinh của trường

Phương pháp tiếp cận và Trang bị học thuật

Tiếp cận giáo dục và việc làm

15.243 CAD/8 tháng

Tháng 9

Nghệ thuật ảnh động

Phim tài liệu

25.952 CAD/8 tháng

Tháng 9

Chiếu sáng cho vẽ hình và làm film kỹ thuật số

2.891 CAD/1 tháng

Tháng 5

Căn bản về làm phim hoạt hình

5.825 CAD/2 tháng

Tháng 7

Nghệ thuật biểu diễn

Chỉ đạo âm nhạc

13.394 CAD/8 tháng

Tháng 9

Quản trị nghệ thuật và giải trí nâng cao

13.210 CAD/năm 1, 9.159 CAD/năm 2

Tháng 5

  1. Cao đẳng - Diploma (2-3 năm):

Nhóm ngành

Chuyên ngành

Học phí

Kỳ nhập học

Nghệ thuật

Nghiên cứu học thuật

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Khoa học & Kỹ thuật

Chuyển giao kỹ thuật

18.243 CAD/năm 1, 18.815 CAD/năm 2

Tháng 9

Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Trợ lý kế toán

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 9

Truyền thông

Nghiên cứu truyền thông

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Nghiên cứu luật

Trợ tá luật sư

20.540 CAD/năm 1, 23.363 CAD/năm 2

Tháng 9

Động lực học con người

Động lực học con người (Khoa học thể dục/Giáo dục thể chất)

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 9

Quản trị giải trí ngoài trời

Quản trị giải trí ngoài trời

27.689 CAD/năm 1, 11.345 CAD/năm 2

Tháng 9

Quản trị du lịch

Quản trị du lịch (Co-op)

18.978 CAD/năm 1, 18.321 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Quản trị du lịch dành cho sinh viên quốc tế

22.549 CAD/năm 1, 15.117 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Giáo dục & Nghiên cứu trẻ thơ

Chăm sóc và giáo dục trẻ thơ

19.673 CAD/năm 1,

19.737 CAD/năm 2

Tháng 9

Y tế hỗ trợ

Trợ tá phục hồi chức năng

19.101 CAD/năm 1

19.101 CAD/năm 2

Tháng 9

Phương pháp tiếp cận và Trang bị học thuật

Lãnh đạo cộng đồng và những thay đổi xã hội

18.243 CAD/năm 1

18.243 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Nghệ thuật ảnh động

Phục trang cho sân khấu và màn ảnh

27.398 CAD/năm 1, 21,805 CAD/năm 2

Tháng 9

Làm phim kỹ thuật số độc lập

23,375 CAD/năm 1, 22.830 CAD/năm 2

Tháng 9

Đồ họa 2D và phát triển hình ảnh

29.319 CAD/năm 1, 29.767 CAD/năm 2

Tháng 9

Đồ họa 3D cho làm phim và games

30.798 CAD/năm 1, 30.761 CAD/năm 2

Tháng 9

Hiệu ứng nghe nhìn kỹ thuật số

32.962 CAD/năm1

32.962 CAD/năm 2

Tháng 9

Nghệ thuật biểu diễn

Nghiên cứu nhạc jazz

23.370 CAD/năm 1, 24.325 CAD/năm 2

Tháng 9

Âm nhạc

21.522 CAD/năm 1

21.522 CAD/năm 2

Tháng 9

Quản trị nghệ thuật và giải trí

17.527 CAD/năm 1, 21.527 CAD/năm 2

Tháng 9

Diễn xuất trên sân khấu và màn ảnh

21.342 CAD/năm 1,

 25.171 CAD/năm 2, 25.829 CAD/năm 3

Tháng 9

Nhạc kịch

23.386 CAD/năm 1, 23.473 CAD/năm 2, 23.957 CAD/năm 3

Tháng 9

Kỹ thuật sân khấu

20.999 CAD/năm 1, 23.143 CAD/năm 2

Tháng 9

  1. Đại học đại cương-Associate degree (2 năm)

Nhóm ngành

Chuyên ngành

Học phí

Kỳ nhập học

Nghệ thuật

Nghệ thuật

18.243 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Sáng tác

18.243 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Tiếng Anh

18.243 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Tâm lý học

18.243 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Khoa học & Kỹ thuật

Khoa học

18.243 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Khoa học-Sinh học

19.387 CAD/năm

Tháng 1, tháng 5, tháng 9

Quản trị toàn cầu

Quản trị toàn cầu

20.531 CAD/năm 1

19.959 CAD/năm 2

Tháng 9

  1. Cử nhân – Bachelor’s degree (4 năm):

Nhóm ngành

Chuyên ngành

Học phí

Kỳ nhập học

Nghệ thuật

Phân tích hành vi ứng dụng

18.243 CAD/năm 1, 18.243 CAD/năm 2

21.336 CAD/năm 3, 22.110 CAD/năm 4

Tháng 9

Nghiên cứu tự do

18.384 CAD/năm 1, 18.525 CAD/năm 2

19.650 CAD/năm 3, 19.650 CAD/năm 4

Tháng 1,

tháng 5, tháng 9

Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

18.243 CAD/năm 1, 18.243 CAD/năm 2

19.650 CAD/năm 3, 19.650 CAD/năm 4

Tháng 1,

tháng 5, tháng 9

Truyền thông

Nghiên cứu truyền thông

18.243 CAD/năm 1, 18.243 CAD/năm 2

19.087 CAD/năm 3, 18.946 CAD/năm 4

Tháng 1, tháng 9

Nghiên cứu luật

Nghiên cứu luật

18.481 CAD/năm 1, 18.560 CAD/năm 2

20.578 CAD/năm 3, 20.578 CAD/năm 4

Tháng 9

Quản trị du lịch

Quản trị du lịch

18.788 CAD/năm 1, 18.321 CAD/năm 2

19.650 CAD/năm 3, 18.946 CAD/năm 4

Tháng 1,

tháng 5, tháng 9

Giáo dục & Nghiên cứu trẻ thơ

 Chăm sóc và giáo dục trẻ thơ

19.673 CAD/năm 1, 17.671 CAD/năm 2

19.562 CAD/năm 3, 20.089 CAD/năm 4

Tháng 9

Y tế hỗ trợ

Trị liệu bằng âm nhạc

12.515 CAD/năm 1, 15.379 CAD/năm 2

22.952 CAD/năm 3, 21.236 CAD/năm 4, 9.239 CAD/năm 5

Tháng 9

Thiết kế

Thiết kế trong Phương tiện truyền thông nghe nhìn

24.534 CAD/năm 1, 26.203 CAD/năm 2

25.368 CAD/năm 3, 25.368 CAD/năm 4

Tháng 9

Nghệ thuật ảnh động

Nghệ thuật ảnh động

28.866 CAD/năm 1, 31.047 CAD/năm 2

27.952 CAD/năm 3, 26.324 CAD/năm 4

Tháng 9

Nghệ thuật biểu diễn

Âm nhạc chuyên về nghiên cứu nhạc jazz (Sư phạm)

23.370 CAD/năm 1, 24.325 CAD/năm 2

23.250 CAD/năm 3, 23.993 CAD/năm 4

Tháng 9

Âm nhạc chuyên về nghiên cứu nhạc jazz (Biểu diễn, sáng tác)

23.370 CAD/năm 1, 24.325 CAD/năm 2

22.057 CAD/năm 3, 22.591 CAD/năm 4

Tháng 9

6. Sau đại học- Post-Baccalaureate Diploma/Graduate Diploma (1-2 năm):

Nhóm ngành

Chuyên ngành

Học phí

Kỳ nhập học

Nghệ thuật

Phân tích hành vi ứng dụng

15.787 CAD/năm 1, 17.891 CAD/năm 2

Tháng 9

Kinh doanh

Quản trị kinh doanh Bắc Mỹ

23.362 CAD/1 năm

Tháng 1, tháng 9

Quản trị kinh doanh Bắc Mỹ ứng dụng

23.362 CAD/ năm 1, 6.643 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Quản trị Bắc Mỹ và quốc tế

23.362 CAD/ năm 1, 23.362 CAD/năm 2

Tháng 1, tháng 9

Quản trị du lịch

Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng

18.449 CAD/năm 1, 13.323 CAD/năm 2

Tháng 5, tháng 9

Marketing và phát triển du lịch

18.449 CAD/năm 1, 12.791 CAD/năm 2

Tháng 5, tháng 9

Yêu cầu đầu vào trực tiếp các chương trình chính khóa: Toefl Ibt 83/Ielts 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0). Riêng chương trình Quản trị du lịch dành cho sinh viên quốc tế: Toefl Ibt 67/Ielts 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0), chương trình Sau đại học khối ngành Kinh doanh, Quản trị du lịch: Toefl Ibt 75/Ielts 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5, riêng kỹ năng viết: 6.0). Nếu chưa có chứng chỉ tiếng Anh, sinh viên có thể đăng ký khóa tiếng Anh dự bị của trường.

Phí ghi danh: 135 CAD

Sinh hoạt phí:

+ Ký túc xá: Phòng đơn: 2.900 CAD/kỳ, phòng đôi: 2.200 CAD/kỳ, Bữa ăn (bắt buộc): 2.130 CAD/kỳ

+ Sách vở: 300 CAD/kỳ

+ Bảo hiểm: Medical Services Plan of B.C: 75 CAD/tháng, CSU Health & Dental Plan: 234,04 CAD/năm, Guard.me Medical Coverage: 180 CAD

Để được hỗ trợ tốt nhất cho hồ sơ du học Canada của bạn, xin vui lòng liên hệ về tổng đài 1900 636 990 hoặc:


ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
5.0
(Tổng cộng 1 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
Từ khi bắt đầu đến khi hoàn tất hồ sơ du học tại INEC, với sự nhiệt tình của chị tư vấn, chị Vũ Ngọc Thanh Thủy, em đã biết mình đã quyết định đúng khi chọn INEC là người giúp mở cánh cửa tương lai của mình. Sự nhiệt tình cũng như tính chuyên nghiệp trong việc xử lý tình huống của chị Thủy đã tạo....
VIDEO DU HỌC SINH
Học viện Bách khoa SAIT được thành lập năm 1916, tọa lạc tại thành phố Calgary, là thành phố lớn thứ 4 của Canada. Nơi đây cung cấp các chương trình mang tính kỹ thuật, các ngành nhà hàng, khách sạn, kinh doanh... Mối quan tâm chính của trường là bạn có được việc làm tốt sau khi tốt nghiệp vì thế các chương trình học đều được hội đồng cố vấn là các chuyên gia trong các ngành công nghiệp thông qua để giúp làm mới nội dung học hay đưa ra chuyên ngành học mới đáp ứng nhu cầu cao của xã hội. Hiện INEC là đối tác tuyển sinh tại Việt Nam của SAIT và được trường đánh giá rất cao. INEC luôn có được thông tin nhanh chóng, chính xác về chương trình tuyển sinh, học bổng của trường.

Southern Alberta Institute of Technology nói gì về INEC?

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top