Cao đẳng Sheridan 2019

banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada banner-qc-canada

Cao đẳng Sheridan 2019

Ngày đăng Sept. 6, 2018 - Người đăng: Ly

Đôi nét về Cao đẳng Sheridan

Được thành lập năm 1967, Cao đẳng Sheridan phát triển trên nền tảng là một trường học địa phương với quy mô ban đầu chỉ 400 sinh viên. Đến nay, Sheridan là một trong những cơ sở đào tạo lớn và nổi tiếng nhất tại Canada. Trường còn được xếp hạng là trường cao đẳng số 1 ở Canada về sự trải nghiệm của sinh viên quốc tế. Hàng năm, trường đào tạo gần 25.000 sinh viên toàn thời gian, 18.500 sinh viên chuyển tiếp và nghiên cứu bán thời gian tại 3 khu học xá ở 3 thành phố của tỉnh bang Otario: Trafalgar Road (TR) Campus - Oakville, Davis (D) Campus - Brampton và Hazel McCallion (HCM) Campus - Mississauga. Trường thu hút hơn 7.000 sinh viên quốc tế đến từ 100 quốc gia khác nhau. Các ngành đào tạo nổi bật của Sheridan bao gồm: nghệ thuật, kinh doanh, dịch vụ cộng đồng, sức khỏe, công nghệ…

Khám phá những lý do khiến bạn không thể bỏ qua Cao đẳng Sheridan

- Môi trường học tập năng động, chuyên nghiệp, sáng tạo mang lại cho sinh viên cảm hứng học tập, nghiên cứu tuyệt vời cùng cơ hội rèn luyện những kỹ năng thực tế và cách thức giải quyết các vấn đề.

- Các chương trình đào tạo tại trường luôn mang tính thực tiễn cao và định hướng rõ ràng để đảm bảo sinh viên được trang bị đầy đủ về kỹ năng sống, làm việc ngay khi còn ngồi trên ghế nhà trường, sẵn sàng hòa nhập ngay vào thị trường lao động sau tốt nghiệp.

- Sinh viên được học tập với đội ngũ giảng viên chuyên nghiệp. Các lớp học quy mô nhỏ giúp tối đa sự tương tác giữa sinh viên với các giảng viên.

- Trường đào tạo ra những sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, dẫn đầu trong chuyên ngành của họ.

- Trung tâm nghiên cứu tại trường được trang bị các thiết bị kỹ thuật hiện đại hỗ trợ cho sinh viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.

- Sheridan cũng cung cấp một số chương trình cấp bằng hợp tác thông qua quan hệ đối tác với trường Đại học Toronto tại Mississauga, Đại học York và Đại học Brock.

- Trường có các khuôn viên nằm ở vị trí rất đẹp ở Ontario. Tỉnh Ontario là nơi có Toronto, thành phố lớn nhất và là trung tâm văn hóa của Canada. Cả 3 khu học xá của Sheridan đều rất gần với nơi này và có thể dễ dàng đi lại bằng xe hơi hay phương tiện công cộng.

- Cộng đồng sinh viên năng động tham gia trải nghiệm những chương trình ngoại khóa ở các khu học xá và các cộng đồng địa phương.

 - Sinh viên có cơ hội học liên thông từ các chương trình cao đẳng 2 hoặc 3 năm lên lấy bằng cử nhân (một số ngành).

Các chương trình đào tạo

1. Tiếng Anh ESL (English as a Second Language) - học ở cả 3 khu học xá

Gồm có 5 cấp độ: Foundation (chỉ cung cấp ở 2 khu học xá Davis và Brampton), Pre-Intermediate, Intermediate, Advanced, EAP (English for Academic Purposes – Tiếng Anh chuyên sâu cho bậc cao đẳng, đại học và sau đại học). Học sinh sẽ được làm bài test đầu vào để xác định level phù hợp.

Các cấp độ Foudation, Pre-Intermediate, Intermediate, Advanced bao gồm module A và B.

Thời gian học: 7 tuần/level (mỗi tuần 25 giờ). Riêng EAP học trong 14 tuần.

Học phí: 3.253 CAD/7 tuần

Khai giảng: Tháng 1, 3, 5, 7, 9, 11

2. Chính khóa

2.1. Chương trình chứng chỉ (1 năm)    

Ngành học

Khu học xá

Kỳ nhập học

Học phí (CAD/khóa)

NGHỆ THUẬT VÀ THIẾT KẾ

Nguyên lý cơ bản của Nghệ thuật

TR

Tháng 1, 9

17.407

Nguyên lý cơ bản của Truyền thông

TR

Tháng 9

17.906

Nghệ thuật biểu diễn – Giai đoạn chuẩn bị

TR

Tháng 9

17.924

SỨC KHỎE ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

Chăm sóc động vật

D

Tháng 1, 9

16.820

Nguyên lý cơ bản Huấn luyện thể dục

D

Tháng 1, 9

16.471

Nhân viên hỗ trợ cá nhân

D

Tháng 1, 9

17.465

Trợ lý dược cộng đồng

D

Tháng 1, 5

16.649

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG

Kỹ thuật điện

D

Tháng 1, 5, 9

17.,69

Kỹ thuật cơ khí - Kỹ thuật hàn chì

D

Tháng 1, 5, 9

17.469

Kỹ thuật cơ khí – Làm khuôn và dụng cụ

D

Tháng 1, 9

17.469

Nguyên lý cơ bản của công nghệ

D

Tháng 9

16.488

Kỹ thuật viên hàn & chế tạo/Kỹ thuật hàn

D

Tháng 1, 5, 9

17.619

KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

Khoa học tiền sức khỏe (chuyển tiếp lên Cao đẳng nâng cao & Đại học)

D

Tháng 1, 9

16.457

Khoa học và Nghệ thuật tổng quát – University profile

D + TR

TR

Tháng 9

Tháng 1

16.417

 2.2. Chương trình cao đẳng (2 năm) và cao đẳng nâng cao (3 năm)

Ngành học

Khu học xá

Kỳ nhập học

Thời gian học

Học phí

(CAD/năm)

KINH DOANH

Quản trị kinh doanh – Kế toán

D + HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Kế toán

D + HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Kế toán (Co-op)

HMC

Tháng 9

3 năm

16.712

Truyền Thông/Quản trị Marketing và Quảng cáo

HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.702

Truyền Thông/Quản trị Marketing và Quảng cáo

HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.702

Kinh doanh

D + HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Tài chính

D/HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Tài chính

D/HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Tài chính (Co-op)

HMC

Tháng 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Nhân sự

D/HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Nhân sự

D/HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Nhân sự

HMC

Tháng 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Marketing

D/HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Marketing

D/HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.712

Quản trị kinh doanh – Marketing (Co-op)

HMC

Tháng 9

3 năm

16.712

Quản trị văn phòng – Điều hành

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.587

Quản trị văn phòng – Dịch vụ sức khỏe

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.587

Quản trị văn phòng – Pháp lý

D

Tháng 9

2 năm

16.587

Quản trị văn phòng – Pháp lý (Co-op)

D

Tháng 9

2 năm

16.587

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG

Kỹ thuật viên/Công nghệ kiến trúc (Co-op)

HMC

Tháng 1, 9

2 năm

16.933

Kỹ thuật viên/Công nghệ kiến trúc (Co-op)

HMC

Tháng 1, 9

3 năm

16.933

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Co-op)

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.773

Công nghệ kỹ thuật hóa học – Môi trường (Co-op)

D

Tháng 1, 9

3 năm

16.773

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm hóa học

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.773

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật máy tính (Co-op)

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.477

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật máy tính(Co-op)

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.477

Chuyên viên lập trình máy tính

D + TR

Tháng 1, 9

2 năm

16.860

Kỹ thuật viên hệ thống máy tính-Kỹ thuật phần mềm

D/TR

Tháng 1, 9

2 năm

16.868

Công nghệ hệ thống máy tính – Kỹ thuật mạng & phát triển phần mềm (Co-op)

D/TR

Tháng 1, 9

3 năm

16.868

Công nghệ hệ thống máy tính – Chuyên viên phân tích hệ thống (Co-op)

D/TR

Tháng 1, 9

3 năm

16.868

Kỹ thuật viên kỹ thuật điện

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.469

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật điện cơ (Co-op)

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.729

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật điện cơ (Co-op)

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.729

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật điện tử (Co-op)

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.463

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật điện tử (Co-op)

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.463

Kỹ thuật viên môi trường

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.773

Dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin (Co-op)

D

Tháng 1, 9

2 năm

21.007

Công nghệ truyền thông Internet (Co-op)

D

TR

Tháng 1

Tháng 9

3 năm

16.888

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.729

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.729

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật cơ khí – Thiết kế & Phác thảo

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.729

Kỹ thuật viên/Công nghệ kỹ thuật cơ khí – Thiết kế & Phác thảo

D

Tháng 1, 9

3 năm

17.729

Kỹ thuật viên cơ khí – Chế tạo dụng cụ (Co-op)

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.469

Kỹ thuật viên hàn chì

D

Tháng 1, 5, 9

2 năm

Updating

Kỹ thuật viên hàn & chế tạo

D

Tháng 1, 9

2 năm

17.619

NGHỆ THUẬT VÀ THIẾT KẾ

Báo chí

TR

Tháng 9

2 năm

21.208

Thiết kế nội thất

HMC

Tháng 1, 9

2 năm

17.769

Trang điểm trong ngành Truyền thông & Nghệ thuật sáng tạo

TR

Tháng 9

2 năm

17.622

Sản xuất kỹ thuật cho công nghiệp biểu diễn

TR

Tháng 9

3 năm

17.757

Nghệ thuật nghe nhìn & sáng tạo

TR

Tháng 9

2 năm

17.348

Nghệ thuật nghe nhìn & sáng tạo

TR

Tháng 9

3 năm

17.348

Nghệ thuật trưng bày sản phẩm

HMC

Tháng 9

2 năm

17.287

SỨC KHỎE ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

Chăm sóc trẻ em và thanh thiếu niên

D + TR

Tháng 1, 9

3 năm

16.422

Dịch vụ cộng đồng và tư pháp

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.424

Giáo dục mầm non

D + TR

Tháng 1, 9

2 năm

16.597

Giáo dục mầm mon – Chuyên sâu

D + TR

Tháng 9

1 năm

16.109

Hỗ trợ giáo dục

TR

Tháng 9

2 năm

16.600

Hỗ trợ giáo dục – Chuyên sâu (Fast track)

TR

Tháng 9

1 năm

16.357

Điều tra – Công & Tư

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.625

Trợ lý luật sư

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.587

Kỹ thuật viên dược

D

Tháng 1, 5, 9

2 năm

16.649

Cơ sở cảnh sát

D

Tháng 1, 9

2 năm

16.433

Điều dưỡng thực hành

D

Tháng 1, 5, 9

2 năm

20.253

Nhân viên dịch vụ xã hội

D + TR

Tháng 1, 9

2 năm

16.445

Nhân viên dịch vụ xã hội – Lão khoa

D + TR

Tháng 9

2 năm

16.427

Kỹ thuật viên thú y

D

Tháng 9

2 năm

17.453

 2.3. Chương trình cử nhân (4 năm)

Ngành học

Khu học xá

Kỳ nhập học

Học phí

(CAD/năm)

KINH DOANH

Quản trị kinh doanh (Kế toán)

HMC

Tháng 1, 5, 9

17.200

Quản trị kinh doanh (Tài chính)

HMC

Tháng 1, 5, 9

17.200

Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự)

HMC

Tháng 1, 5, 9

17.200

Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing)

HMC

Tháng 1, 5, 9

17.200

Quản trị kinh doanh (Quản lý chuỗi cung ứng)

HMC

Tháng 1, 5, 9

17.200

NGHỆ THUẬT VÀ THIẾT KẾ

Nghệ thuật và lịch sử nghệ thuật

TR + UTM

Tháng 9

Liên kết với UTM

Truyền thông, văn hóa, thông tin và công nghệ

TR + UTM

Tháng 9

Liên kết với UTM

Hoạt hình

TR

Tháng 9

27.682

Thủ công và thiết kế (Làm gốm, Nội thất, Kính, Thiết kế công nghiệp, Dệt)

TR

Tháng 9

18.140

Phim và Truyền hình

TR

Tháng 9

25.336

Thiết kế game

TR

Tháng 9

19.204

Minh họa

TR

Tháng 9

25.519

Thiết kế tương tác

TR

Tháng 9

19.248

Thiết kế nội thất

HMC

Tháng 9

21,864

Biểu diễn nhạc kịch

TR

Tháng 9

33,227

Nhiếp ảnh

TR

Tháng 9

24.238

Nghiên cứu sân khấu và kịch

TR + UTM

Tháng 9

Liên kết với UTM

SỨC KHỎE ỨNG DỤNG VÀ DỊCH VỤ CỘNG ĐỒNG

Khoa học sức khỏe ứng dụng (Trị liệu trong thể thao)

D

Tháng 9

24.345

An toàn cộng đồng

D

Tháng 9

16.417

Vận động học & Phát triển sức khỏe

D

Tháng 9

24.163

Lãnh đạo giáo dục mầm non

D

Tháng 9

20.481

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG

Khoa học thông tin ứng dụng (An ninh hệ thống thông tin)

TR

Tháng 1, 9

20.156

Khoa học máy tính ứng dụng (Tin học di động)

TR

Tháng 1, 9

18.154

Tin học và truyền thông mạng lưới (Co-op)

TR + BR

Tháng 9

Liên kết với Brock University

Kỹ thuật cơ khí

D

Tháng 9

Updating

KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

Viết văn sáng tạo & Xuất bản

HMC

Tháng 9

16.587

 2.4. Chương trình chứng chỉ sau đại học (1 năm):

Ngành học

Khu học xá

Kỳ nhập học

Học phí (CAD/khóa)

Quản trị sản xuất nâng cao (Optional Co-op)

D

Tháng 9

20.226

Trang điểm hiệu ứng đặc biệt nâng cao (Co-op)

TR

Tháng 9

23.309

Truyền hình và phim nâng cao

TR

Tháng 9

30.460

Quảng cáo-Quản trị tài khoản (Co-op)

HMC

Tháng 9

19.810

Phân tích kinh doanh và quản lý quy trình (Co-op)

HMC

Tháng 9

20.107

Hoạt hình máy tính

TR

Tháng 1, 9

22.939

Quản trị Công nghiệp sáng tạo

HMC

Tháng 9

Updating

Hoạt hình sinh vật kỹ thuật số

TR

Tháng 9

23.399

Quản lý môi trường (Co-op)

D

Tháng 1

21.117

Phát triển game-Lập trình nâng cao

TR

Tháng 9

26.208

Thiết kế cấp độ game

TR

Tháng 9

23.958

Quản lý nhân sự (Co-op)

HMC

D

Tháng 1, 9

Tháng 9

19.285

Quản trị truyền thông tương tác

TR

Tháng 9

22.091

Quản trị kinh doanh quốc tế

HMC

Tháng 9

19.315

Báo chí-Phương tiện truyền thông mới (Co-op)

TR

Tháng 9

22.563

Quản trị Marketing (Co-op)

HMC

Tháng 1, 9

19.270

Kế toán chuyên nghiệp (Co-op)

HMC

Tháng 1, 5, 9

19.386

Quản lý dự án (Optional Co-op)

HMC

Tháng 9

20.200

Quan hệ công chúng – truyền thông doanh nghiệp

TRA

Tháng 9

21.160

Đảm bảo chất lượng-Sản xuất và Quản trị

D

Tháng 1

19.931

TESOL PLUS

HMC

Tháng 1

16.657

Hiệu hứng nghe nhìn

TR

Tháng 9

23.399

Thiết kế Web

TR

Tháng 9

23.895

* Các chi phí khác (CAD/tháng):

  • Phí ghi danh: 100 (đóng 1 lần)
  • Sách vở, dụng cụ học tập: 125
  • Nhà ở: 750
  • Ăn uống: 250
  • Quần áo: 400
  • Đi lại: 100
  • Chi phí khác: 200

Lưu ý

Hầu hết các chương trình học đều có kỳ co-op (thực tập hưởng lương), sinh viên sẽ đăng ký để được tham gia kỳ này như môn học tự chọn và tích lũy tín chỉ. Khi tham gia học kỳ co-op, sinh viên phải trả thêm 535 CAD/kỳ bên cạnh mức học phí nêu trên.

* Yêu cầu đầu vào trực tiếp:

Chứng chỉ & Cao đẳng:

  • Tốt nghiệp THPT
  • TOEFL iBT 80 (không kỹ năng nào dưới 20)/ IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)

Đại học & chứng chỉ sau đại học:

  • Tốt nghiệp đại học
  • TOEFL ibt 88 (không kỹ năng nào dưới 21)/ IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

* Nhà ở:

  • Nhà ở bản xứ: 225 CAD/tuần (gồm 3 bữa ăn) + phí sắp xếp nhà: 200 CAD

                                  200 CAD/tuần (gồm 2 bữa ăn) + phí sắp xếp nhà: 200 CAD

  • Ký túc xá: >7.000 CAD/8 tháng

Để được hỗ trợ tốt nhất cho hồ sơ du học Canada của bạn, xin vui lòng liên hệ 

Công ty Du học INEC

  • Tổng đài 1900 636 990 
  • Hotline TP HCM: 093 409 3223 – 093 409 2080
  • Hotline Đà Nẵng: 093 409 9070 - 093 409 4449
  • Email: inec@inec.vn

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
5.0
(Tổng cộng 4 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
- Phục vụ tốt, tận tình - Thời gian hoàn tất thông tin đến khi có visa khá (6-8 tuần) - Đa vụ (tìm kiếm thông tin, dịch vụ vé máy bay, liên lạc qua điện thoại)
VIDEO DU HỌC SINH
Học viện Bách khoa SAIT được thành lập năm 1916, tọa lạc tại thành phố Calgary, là thành phố lớn thứ 4 của Canada. Nơi đây cung cấp các chương trình mang tính kỹ thuật, các ngành nhà hàng, khách sạn, kinh doanh... Mối quan tâm chính của trường là bạn có được việc làm tốt sau khi tốt nghiệp vì thế các chương trình học đều được hội đồng cố vấn là các chuyên gia trong các ngành công nghiệp thông qua để giúp làm mới nội dung học hay đưa ra chuyên ngành học mới đáp ứng nhu cầu cao của xã hội. Hiện INEC là đối tác tuyển sinh tại Việt Nam của SAIT và được trường đánh giá rất cao. INEC luôn có được thông tin nhanh chóng, chính xác về chương trình tuyển sinh, học bổng của trường.

Southern Alberta Institute of Technology nói gì về INEC?

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top