Tìm hiểu các chương trình đào tạo tại Đại học Deakin 2018

Tìm hiểu các chương trình đào tạo tại Đại học Deakin 2018

Ngày đăng April 11, 2018 - Người đăng: Minh Tâm

Nổi tiếng là một trong những đại học lớn và danh tiếng nhất nước Úc, được học tại Deakin là niềm ước ao của biết bao bạn trẻ. Trung bình mỗi năm, ngôi trường này chào đón khoảng 53.000 sinh viên từ hơn 120 quốc gia trên thế giới đến theo học. Đại học Deakin mang đến cho sinh viên hơn 550 khóa học ở đa ngành nghề đa cấp bậc, tự tin đáp ứng được nhu cầu du học Úc của bất kỳ bạn trẻ nào.

Cụ thể các chương trình đào tạo tại Đại học Deakin dành cho sinh viên quốc tế như sau:

Chương trình

Thời gian

Học phí

(năm)

KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG

Cử nhân thiết kế (kiến trúc)

3 năm

28.984 AUD

Cử nhân quản lý xây dựng (danh dự)

4 năm

28.200 AUD

Cử nhân thiết kế (kiến trúc)/ Cử nhân quản lý xây dựng (danh dự)

5 năm

28.984 AUD

Thạc sĩ kiến trúc

2 năm

32.088 AUD

Thạc sĩ kiến trúc (quản lý thiết kế)

1.5 năm

32.088 AUD

Thạc sĩ kiến trúc cảnh quan

2 năm

32.088 AUD

Thạc sĩ quy hoạch (chuyên nghiệp)

2 năm

32.088 AUD

Thạc sĩ quản lý xây dựng

1.5 – 2 năm

34.448 AUD

KINH DOANH

Cử nhân kinh doanh

3 năm

30.800 AUD

Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao)

3 năm

28.400 AUD

Cử nhân thương mại

3 năm

30.800 AUD

Cử nhân thương mại (danh dự)

1 năm

30.800 AUD

Cử nhân hệ thống thông tin

3 năm

28.000 AUD

Cử nhân địa ốc và bất động sản

3 năm

28.400 AUD

Cử nhân phát triển thể thao

3 năm

28.400 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân hệ thống thông tin

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân khoa học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ Cử nhân kinh doanh (phát triển thể thao)

4 năm

32.744 AUD

Cử nhân khoa học dinh dưỡng/ Cử nhân thương mại

4 năm

33.152 AUD

Cử nhân hệ thống thông tin/ Cử nhân công nghệ thông tin

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân nghiên cứu quốc tế/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân địa ốc và bất động sản/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân địa ốc và bất động sản/ Cử nhân luật

4 năm

32.400 AUD

Cử nhân sức khỏe cộng đồng và nâng cao sức khỏe/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Thạc sĩ tài chính quốc tế và kế toán

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ kế toán và luật

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ kế toán quốc tế

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ kế toán chuyên nghiệp

1.5 năm

35.600 AUD

Văn bằng sau đại học về kế toán và luật

1 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về kế toán và luật

0.5 năm

17.800 AUD

Văn bằng sau đại học về kế toán chuyên nghiệp

1 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về kế toán chuyên nghiệp

0.5 năm

17.800 AUD

Thạc sĩ quản trị kinh doanh (MBA)

1.5 năm

38.800 AUD

Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quản lý chăm sóc sức khỏe)

2 năm

38.800 AUD

Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quốc tế)

2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ quản trị kinh doanh/ Thạc sĩ lãnh đạo

2 năm

38.800 AUD

Văn bằng sau đại học về quản trị kinh doanh

1 năm

38.800 AUD

Chứng chỉ sau đại học về quản trị kinh doanh

0.5 năm

19.400 AUD

Thạc sĩ phân tích kinh doanh

1.5 – 2 năm

31.600 AUD

Văn bằng sau đại học về phân tích kinh doanh

1 năm

31.600 AUD

Thạc sĩ thương mại

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Văn bằng sau đại học về thương mại

1 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về thương mại

0.5 năm

17.800 AUD

Chứng chỉ sau đại học về quản lý tổ chức

0.5 năm

17.300 AUD

Thạc sĩ kế hoạch tài chính

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về kế hoạch tài chính

0.5 năm

17.800 AUD

Thạc sĩ hệ thống thông tin

1.5 – 2 năm

31.600 AUD

Văn bằng sau đại học về hệ thống thông tin

1 năm

31.600 AUD

Thạc sĩ kinh doanh quốc tế

1.5 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ tài chính quốc tế

2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ tài chính quốc tế và kế toán

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Văn bằng sau đại học về tài chính quốc tế

1 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về tài chính quốc tế

0.5 năm

17.800 AUD

Thạc sĩ marketing

1.5 – 2 năm

34.600 AUD

Văn bằng sau đại học về marketing

1 năm

34.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về marketing

0.5 năm

17.300 AUD

Thạc sĩ kinh doanh (quản lý thể thao)

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

TRUYỀN THÔNG VÀ SÁNG TẠO NGHỆ THUẬT

Cử nhân nghệ thuật

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân nghệ thuật (danh dự)

1 năm

25.968 AUD

Cử nhân truyền thông (quảng cáo)

3 năm

27.984 AUD

Cử nhân truyền thông (Digital Media)

3 năm

27.984 AUD

Cử nhân truyền thông (báo chí)

3 năm

27.984 AUD

Cử nhân truyền thông (quan hệ công chúng)

3 năm

27.984 AUD

Cử nhân truyền thông (danh dự)

1 năm

27.984 AUD

Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (Drama)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (nhiếp ảnh)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (Visual Arts)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân sáng tạo nghệ thuật (danh dự)

1 năm

29.624 AUD

Cử nhân viết sáng tạo

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân thiết kế (3D Animation)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân thiết kế (công nghệ kỹ thuật số)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân thiết kế (Visual Communication)

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân Film, Television and Animation

3 năm

29.624 AUD

Thạc sĩ truyền thông

2 năm

27.984 AUD

Văn bằng sau đại học về truyền thông

1 năm

27.984 AUD

Chứng chỉ sau đại học về truyền thông

0.5 năm

13.992 AUD

Thạc sĩ sáng tạo nghệ thuật

2 năm

29.624 AUD

Văn bằng sau đại học về sáng tạo nghệ thuật

1 năm

29.624 AUD

Chứng chỉ sau đại học về sáng tạo nghệ thuật

0.5 năm

14.812 AUD

Thạc sĩ nghệ thuật (viết và văn học)

2 năm

26.300 AUD

Văn bằng sau đại học về viết và văn học

1 năm

26.300 AUD

Chứng chỉ sau đại học về viết và văn học

0.5 năm

13.150 AUD

GIÁO DỤC

Cử nhân giáo dục (mầm non)

4 năm

26.912 AUD

Cử nhân giáo dục (tiểu học)

4 năm

26.912 AUD

Cử nhân giáo dục sức khỏe và thể chất

4 năm

26.912 AUD

Thạc sĩ giảng dạy (mầm non)

1.5 – 2 năm

26.392 AUD

Thạc sĩ giảng dạy (tiểu học)

1.5 – 2 năm

26.392 AUD

Thạc sĩ giảng dạy (mầm hon và tiểu học)

2 năm

26.392 AUD

Thạc sĩ giảng dạy (tiểu học và trung học cơ sở)

1.5 – 2 năm

26.392 AUD

Thạc sĩ giảng dạy (trung học cơ sở)

2 năm

26.392 AUD

Thạc sĩ giáo dục

1.5 – 2 năm

27.000 AUD

Thạc sĩ giảng dạy tiếng Anh (TESOL)

1.5 – 2 năm

27.000 AUD

Chứng chỉ sau đại học về TESOL

0.5 năm

11.840 AUD

KỸ THUẬT VÀ THIẾT KẾ

Cử nhân kỹ thuật dân dụng (danh dự)

4 năm

33.000 AUD

Cử nhân kỹ thuật điện và điện tử (danh dự)

4 năm

33.000 AUD

Cử nhân kỹ thuật môi trường (danh dự)

4 năm

33.000 AUD

Cử nhân kỹ thuật cơ điện tử (danh dự)

4 năm

33.000 AUD

Cử nhân kỹ thuật phần mềm (danh dự)

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân quản lý xây dựng

4 năm

28.200 AUD

Thạc sĩ kỹ thuật (chuyên nghiệp)

2 năm

34.488 AUD

Thạc sĩ triết học (vật liệu điện)

2 năm

33.368 AUD

MÔI TRƯỜNG

Cử nhân kỹ thuật môi trường (danh dự)

4 năm

33.000 AUD

Cử nhân khoa học môi trường (quản lý môi trường và sự bền vững)

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học môi trường (sinh học biển)

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học môi trường (bảo tồn sinh vật hoang dã)

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học (khoa học môi trường, sinh học nước ngọt hoặc nuôi trồng thủy sản)

3 năm

33.368 AUD

Thạc sĩ khoa học (nghiên cứu) chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học

- Phát triển khu vực bền vững

2 năm

33.368 AUD

Văn bằng sau đại học về phát triển khu vực bền vững

1 năm

33.368 AUD

KHOA HỌC SỨC KHỎE

Cử nhân khoa học sức khỏe

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân sức khỏe cộng đồng và nâng cao sức khỏe

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe/ Cử nhân nghệ thuật

4 năm

29.624 AUD

Cử nhân điều dưỡng/ Cử nhân sức khỏe cộng đồng và nâng cao sức khỏe

4 năm

33.152 AUD

Cử nhân sức khỏe động đồng và nâng cao sức khỏe/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân trị liệu nghề nghiệp

4 năm

34.448 AUD

Cử nhân công tác xã hội

4 năm

29.624 AUD

Cử nhân khoa học thị giác/ Thạc sĩ nhãn khoa

3.5 năm

51.672 AUD

Thạc sĩ quản trị kinh doanh (quản lý chăm sóc sức khỏe)

2 năm

38.800 AUD

Thạc sĩ kinh tế học y tế

2 năm

29.624 AUD

Thạc sĩ quản lý dịch vụ sức khỏe và con người

2 năm

34.000 AUD

Thạc sĩ sức khỏe cộng đồng

2 năm

34.000 AUD

Thạc sĩ nâng cao sức khỏe

2 năm

34.000 AUD

Văn bằng sau đại học về nâng cao sức khỏe

1 năm

30.136 AUD

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

Cử nhân nghệ thuật

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân nghệ thuật (tâm lý học)

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân tội phạm học

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân nghiên cứu quốc tế

3 năm

25.272 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân khoa học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân an ninh mạng

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân khoa học tâm lý

4 năm

30.704 AUD

Cử nhân khoa học pháp y/ Cử nhân tội phạm học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe/ Cử nhân nghệ thuật

4 năm

29.624 AUD

Cử nhân nghiên cứu quốc tế/ Cử nhân thương mại

4 năm

30.800 AUD

Cử nhân luật/ Cử nhân nghiên cứu quốc tế

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Thạc sĩ nghệ thuật (quan hệ quốc tế)

4.5 năm

29.000 AUD

Thạc sĩ hỗ trợ nhân đạo

2 năm

24.760 AUD

Thạc sĩ nghệ thuật (quan hệ quốc tế)

2 năm

29.000 AUD

Văn bằng sau đại học về quan hệ quốc tế

1 năm

25.832 AUD

Thạc sĩ di sản văn hóa

2 năm

26.696 AUD

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Cử nhân khoa học máy tính

3 năm

28.984 AUD

Cử nhân an ninh mạng

3 năm

27.944 AUD

Cử nhân công nghệ thông tin

3 năm

27.944 AUD

Cử nhân hệ thống thông tin

3 năm

28.000 AUD

Cử nhân kỹ thuật phần mềm (danh dự)

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân an ninh mạng

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân hệ thống thông tin/ Cử nhân công nghệ thông tin

4 năm

27.944 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân hệ thống thông tin

4 năm

30.800 AUD

Thạc sĩ công nghệ thông tin

1.5 năm

31.592 AUD

Thạc sĩ công nghệ thông tin (chuyên nghiệp)

2 năm

31.592 AUD

Văn bằng sau đại học về công nghệ thông tin

1 năm

31.592 AUD

Chứng chỉ sau đại học về công nghệ thông tin

0.5 năm

15.796 AUD

Thạc sĩ phân tích dữ liệu

1.5 – 2 năm

31.592 AUD

Văn bằng sau đại học về phân tích dữ liệu

1 năm

31.592 AUD

Thạc sĩ hệ thống thông tin

1.5 – 2 năm

31.600 AUD

Văn bằng sau đại học về hệ thống thông tin

1 năm

31.600 AUD

Văn bằng sau đại học về thực tế ảo

1 năm

31.592 AUD

LUẬT

Cử nhân luật

4 năm

32.400 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân luật/ Cử nhân nghiên cứu quốc tế

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân địa ốc và bất động sản/ Cử nhân luật

5 năm

32.400 AUD

Cử nhân khoa học/ Cử nhân luật

5 năm

33.368 AUD

Thạc sĩ luật

1 năm

34.600 AUD

Thạc sĩ nghiên cứu pháp lý

2 năm

34.600 AUD

Thạc sĩ luật và kế toán

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Văn bằng sau đại học về luật và kế toán

1 năm

35.600 AUD

Chứng chỉ sau đại học về luật và kế toán

0.5 năm

17.800 AUD

DƯỢC

Cử nhân dược

Cử nhân phẫu thuật

4 năm

66.776 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe và y khoa (danh dự)

1 năm

34.448 AUD

Cử nhân khoa học thị giác/ Thạc sĩ nhãn khoa

3.5 năm

51.672 AUD

ĐIỀU DƯỠNG VÀ HỘ SINH

Cử nhân điều dưỡng

3 năm

32.044 AUD

Cử nhân điều dưỡng/ Cử nhân hộ sinh

4 năm

33.152 AUD

Cử nhân điều dưỡng/ Cử nhân khoa học tâm lý

4 năm

33.152 AUD

Cử nhân điều dưỡng/ Cử nhân sức khỏe cộng đồng và nâng cao sức khỏe

4 năm

33.152 AUD

KHOA HỌC DINH DƯỠNG VÀ ĂN KIÊNG

Cử nhân khoa học dinh dưỡng

3 năm

33.152 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân khoa học dinh dưỡng/ Cử nhân thương mại

4 năm

33.152 AUD

Thạc sĩ khoa học dinh dưỡng và sức khỏe dân số

2 năm

32.296 AUD

Thạc sĩ chế độ ăn kiêng

1.5 năm

39.328 AUD

TÂM LÝ HỌC

Cử nhân khoa học tâm lý

3 năm

30.704 AUD

Cử nhân khoa học tâm lý (danh dự)

1 năm

34.448 AUD

Cử nhân nghệ thuật (tâm lý học)

3 năm

26.300 AUD

Cử nhân nghệ thuật (tâm lý học) (danh dự)

1 năm

29.624 AUD

Cử nhân tội phạm học/ Cử nhân khoa học tâm lý

4 năm

30.704 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe/ Cử nhân nghệ thuật

4 năm

29.624 AUD

Cử nhân điều dưỡng/ Cử nhân khoa học tâm lý

4 năm

33.152 AUD

Thạc sĩ tâm lý học (lâm sàng)

2 năm

32.296 AUD

Thạc sĩ tâm lý học (tổ chức)

2 năm

32.296 AUD

Văn bằng sau đại học về tâm lý học

1 năm

30.672 AUD

Tiến sĩ tâm lý học (lâm sàng)

3 năm

39.500 AUD

KHOA HỌC

Cử nhân khoa học sinh học

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học y sinh

3 năm

35.600 AUD

Cử nhân khoa học pháp y

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học động vật

3 năm

33.368 AUD

Cử nhân nghệ thuật/ Cử nhân khoa học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân thương mại/ Cử nhân khoa học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học pháp y/ Cử nhân tội phạm học

4 năm

33.368 AUD

Cử nhân khoa học/ Cử nhân luật

5 năm

33.368 AUD

Thạc sĩ khoa học (nghiên cứu) chuyên ngành:

- Công nghệ sinh học

- Phát triển khu vực bền vững

 2 năm

33.368 AUD

Văn bằng sau đại học về phát triển khu vực bền vững

1 năm

33.368 AUD

THỂ THAO

Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao)

3 năm

28.400 AUD

Cử nhân khoa học thể dục thể thao

3 năm

32.744 AUD

Cử nhân giáo dục sức khỏe và thể chất

4 năm

26.912 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe

3 năm

29.624 AUD

Cử nhân phát triển thể thao

3 năm

28.400 AUD

Cử nhân khoa học thể dục thể thao/ Cử nhân kinh doanh (quản lý thể thao)

4 năm

32.744 AUD

Cử nhân khoa học sức khỏe/ Cử nhân nghệ thuật

4 năm

29.624 AUD

Thạc sĩ kinh doanh (quản lý thể thao)

1.5 – 2 năm

35.600 AUD

Thạc sĩ thể dục thể chất lâm sàng

1.5 năm

31.136 AUD

 

Các chương trình nghiên cứu:

Chương trình

Thời gian

Học phí

NGHỆ THUẬT VÀ GIÁO DỤC

VỀ NGHỆ THUẬT

Thạc sĩ nghệ thuật

2 năm

28.152 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

28.424 AUD

VỀ GIÁO DỤC

Thạc sĩ giáo dục (nghiên cứu)

2 năm

28.152 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

28.424 AUD

KINH DOANH VÀ LUẬT

VỀ KINH DOANH

Thạc sĩ thương mại

2 năm

29.400 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

29.400 AUD

VỀ LUẬT

Thạc sĩ luật – luận án

2 năm

29.400 AUD

SỨC KHỎE

VỀ KHOA HỌC DINH DƯỠNG VÀ THỂ DỤC

Thạc sĩ khoa học ứng dụng

2 năm

33.824 – 36.184 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

34.152 – 36.712 AUD

VỀ PHÁT TRIỂN SỨC KHỎE VÀ XÃ HỘI

Thạc sĩ khoa học ứng dụng

2 năm

33.824 AUD

Thạc sĩ công tác xã hội (nghiên cứu)

2 năm

33.824 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

34.152 AUD

VỀ DƯỢC

Thạc sĩ khoa học ứng dụng

2 năm

33.824 – 36.184 AUD

Thạc sĩ triết học

2 năm

36.184 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

34.152 – 36.712 AUD

VỀ ĐIỀU DƯỠNG VÀ HỘ SINH

Thạc sĩ khoa học ứng dụng

2 năm

33.824 AUD

Thạc sĩ điều dưỡng

2 năm

33.824 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

34.152 AUD

VỀ TÂM LÝ HỌC

Thạc sĩ khoa học ứng dụng

2 năm

33.824 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

36.712 AUD

Tiến sĩ tâm lý học (lâm sàng)

4 năm

39.500 AUD

KHOA HỌC, KỸ THUẬT VÀ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG

VỀ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG

Thạc sĩ kiến trúc (nghiên cứu)

1 – 2 năm

32.400 AUD

Thạc sĩ quản lý xây dựng (nghiên cứu)

1 – 2 năm

32.400 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

32.400 AUD

VỀ KHOA HỌC Y SINH, SINH HỌC VÀ HÓA HỌC

Thạc sĩ khoa học

1 – 2 năm

36.712 AUD

Thạc sĩ khoa học (nghiên cứu) công nghệ sinh học

2 năm

33.368 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

36.712 AUD

VỀ VẬT LIỆU ĐIỆN

Thạc sĩ triết học (vật liệu điện)

2 năm

33.368 AUD

VỀ KỸ THUẬT

Thạc sĩ kỹ thuật

2 năm

36.712 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

36.712 AUD

VỀ MÔI TRƯỜNG

Thạc sĩ khoa học

1 – 2 năm

36.712 AUD

Thạc sĩ khoa học (nghiên cứu) phát triển vùng bền vững

2 năm

33.368 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

36.712 AUD

VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Thạc sĩ khoa học

1 – 2 năm

34.152 AUD

Tiến sĩ triết học

3 – 4 năm

34.152 AUD

Liên hệ Du học INEC – Văn phòng tuyển sinh của Đại học Deakin tại Việt Nam để được tư vấn chọn ngành học phù hợp cũng như hỗ trợ thủ tục hồ sơ du học Úc:

  • Tổng đài: 1900 636 990
  • Hotline KV miền Bắc & Nam: 093 409 2662 – 093 409 9948
  • Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 – 093 409 4449
  • Email: inec@inec.vn

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
5.0
(Tổng cộng 1 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
Tiếp xúc với những con người Mel chân chất, hiền lành, đáng yêu, chân chất trong từng cử chỉ và cách quan tâm thật lòng tới người khác giúp mình nguôi ngoai cảm giác nhớ nhà và cô quạnh khi bên cạnh không có người thân.
VIDEO DU HỌC SINH
Chia sẻ của bạn Thái Ngọc Tuấn – Tân sinh viên trường Đại học Deakin chương trình Cử nhân ngành Thương mại, kỳ tháng 10/2016.

Thái Ngọc Tuấn: "Công ty đã giúp đỡ mình rất nhiều... khoảng một tháng là xong"

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top