Đại học Twente: Đại học Kỹ thuật tốt nhất Hà Lan, Top 200 thế giới

Đại học Twente nổi tiếng với tinh thần khởi nghiệp hàng đầu Châu Âu. Là Đại học Kỹ thuật tốt nhất Hà Lan, Twente tiên phong trong ngành công nghệ chip. Tại Twente, thế mạnh giáo dục dựa trên các dự án thực tế trao cơ hội cọ xát nghề nghiệp, tích lũy kinh nghiệm khi còn đang học. 

Kể từ khi được thành lập vào năm 1961, Đại học Twente đã được kết nối sâu sắc với di sản ngành công nghiệp phong phú trong khu vực và hạnh phúc của người dân ở đó. Trường tự hào thực hiện được điều đó cả trong nước và quốc tế. Ngày nay, trường là chất xúc tác cho nhiều cộng đồng và lĩnh vực công nghệ cao với quan hệ đối tác bền chặt trong nhiều ngành và lĩnh vực xã hội.

Trường tham gia vào các mạng lưới và chương trình mang tính đột phá, trải rộng trên toàn cầu. Trường duy trì sự kết nối lâu dài với hơn 50.000 cựu sinh viên trên khắp thế giới.

Đại học Twente (UT) đã 4 lần được trao danh hiệu Đại học mang tính doanh nghiệp nhất ở Hà Lan. Trường được xếp nằm trong Top 200 trường đại học hàng đầu thế giới theo Times Higher Education (THE) và được đánh giá là trường Đại học Kỹ thuật tốt nhất ở Hà Lan cho các chương trình Cử nhân.

Đại học Twente là một cộng đồng đa văn hóa gồm những cá nhân tài năng, đầy tham vọng, cung cấp cho sinh viên, nhà khoa học và nhà giáo dục từ khắp nơi trên thế giới những điều kiện tốt nhất có thể. Với 85 quốc tịch hiện diện tại Đại học Twente, trường cung cấp nền giáo dục cho hơn 12.000 sinh viên từ khắp nơi trên thế giới. 

Trường nằm ở Enschede, thành phố của tri thức và sự đổi mới với hơn 160.000 cư dân.

Đại học Twente Hà Lan

Các xếp hạng nổi bật nhất của trường

  • Xếp hạng 185 thế giới năm 2025 theo bảng xếp hạng Times Higher Education (THE)
  • Xếp hạng 233 thế giới năm 2025 theo bảng xếp hạng QS World University Rankings

Khoảng cách đến các thành phố khác

  • Cách Amsterdam khoảng 158.7 km ~ 1 giờ 50 phút đi xe hơi
  • Cách Rotterdam khoảng 201 km ~ 2 giờ 15 phút đi xe hơi

VÌ SAO NÊN CHỌN ĐẠI HỌC TWENTE?

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Cử nhân

1. Thời gian học: 3 năm

2. Khai giảng: Tháng 9

3. Yêu cầu đầu vào:

  • Hoàn thành chương trình THPT quốc tế (IB/A-level…); Hoặc hoàn tất năm 1 đại học ứng dụng; Hoặc hoàn tất chương trình dự bị tại Hà Lan (Xét có điều kiên)
  • IELTS 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5/ PTE 63 (không có kỹ năng nào dưới 59)

4. Hạn nộp hồ sơ: ngày 30/04/2026 (cho kỳ khai giảng tháng 9)

5. Học bổng: Không có học bổng cho bậc Cử nhân

6. Chi phí học tập

Học phí

Chuyên ngành tiếng Việt Chuyên ngành tiếng Anh Học phí 2026

(EUR)/năm

Khoa học truyền thông Communication Science 12,300
Quản trị kinh doanh quốc tế International Business Administration (IBA) 12,300
Quản lý, xã hội và công nghệ Public Administration (Management, Society & Technology) 12,300
Tâm lý học Psychology 12,300
Công nghệ cải tiến Advanced Technology 16,400
Toán ứng dụng Applied Mathematics 16,400
Công nghệ Thông tin Kinh doanh Business Information Technology 16,400
Khoa học và Kỹ thuật Hóa Chemical Science & Engineering 16,400
Kỹ thuật xây dựng dân dụng Civil Engineering 16,400
Công nghệ sáng tạo Creative Technology 16,400
Kỹ thuật điện Electrical Engineering 16,400
Kỹ thuật thiết kế công nghiệp Industrial Design Engineering 16,400
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp Industrial Engineering & Management 16,400
Kỹ thuật cơ khí Mechanical Engineering 16,400
Khoa học máy tính kỹ thuật Technical Computer Science 16,400

Chi phí khác

  • Phí ghi danh: 100 EUR
  • Bảo hiểm y tế: 700 EUR/năm
  • Nhà ở: 500 – 750 EUR/tháng
  • Phí di chuyển (phương tiện công cộng): 50 – 100 EUR/tháng
  • Phí visa: 243 EUR/1 lần

Đại học Twente Hà Lan

Tháng 3 tới đây, đừng bỏ lỡ cơ hội tiếp cận trực tiếp chương trình đào tạo và tư vấn đặc biệt với đại diện từ Hà Lan của Đại học Twente tại Triển lãm Du học Hà Lan – Dutch Placement Day 2026. Sự kiện diễn ra tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP. HCM – quy tụ 8 trường đại học hàng đầu thuộc cả khối Đại học nghiên cứu và Đại học Khoa học ứng dụng của Hà Lan. Tham gia miễn phí – Cơ hội nhận nhiều ưu đãi, quà tặng độc quyền từ INEC dành cho khách hàng tham dự. 

ĐĂNG KÝ THAM DỰ MIỄN PHÍ 

Chương trình Thạc sĩ

1. Thời gian học: 1-2 năm (tùy ngành)

2. Khai giảng: tháng 2 và tháng 9 (tùy ngành)

3. Yêu cầu xét tuyển: Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành liên quan & IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)

4. Hạn nộp hồ sơ:

  • Khóa tháng 9: 30/04 hoặc 01/06 (tùy ngành)
  • Khóa tháng 2: 30/09

Học phí

  • Học phí bảng bên dưới là học phí khóa T9/2026 và T2/2027. Khóa học tháng 2 bắt đầu từ tháng 2 đến tháng 8. Do đó, số tiền được đề cập cho kỳ nhập học tháng 2 chỉ bằng 7/12 so với học phí cả năm. Sau đó, bạn sẽ thanh toán học phí theo mức phí dành cho kỳ nhập học tháng 9 của năm sau
 

Ngành học

Ngành học

& chuyên ngành tiếng Anh

Thời gian Khai giảng Học phí (EUR/năm)
Quản trị kinh doanh
MSc in Business Administration,  chuyên ngành
–  Digital Business & Analytics
–  Entrepreneurship, Innovation & Strategy
–  Financial Management
–  Human Resource Management
–  International Management & Consultancy
–  Purchasing & Supply Management
–  Strategic Marketing & Servitisation
1 năm T2, T9 T2: 10,616.67

T9: 18,200

Khoa học Truyền thông MSc in Communication Science 1 năm T2, T9 T2: 10,616.67

T9: 18,200

Quản lý Môi trường và Năng lượng
MSc in Environmental and Energy Management, chuyên ngành
–  Energy Management
–  Environmental Management
–  Water Management
1 năm T9 18,200
Quản lý công MSc in Public Administration 1 năm T2, T9 T2: 10,616.67

T9: 18,200

Khoa học sức khỏe
MSc in Health Sciences, gồm các chuyên ngành
–  Digital Health
–  Healthcare Management
–  Innovation in Healthcare
1 năm T9 21,700
Châu Âu học MSc in European Studies 1 năm T9 18,200
Khoa học và Công nghệ Giáo dục MSc in Educational Science and Technology 1 năm T2, T9 T2: 10,616.67

T9: 18,200

Tâm lý học
MSc in Psychology , chuyên ngành
–  Conflict, Risk & Safety (CRS)
–  Health Psychology & Technology
–  Human Factors & Engineering Psychology (HFE)
–  Educational Psychology (EP)
–  Positive Clinical Psychology & Technology (PCPT)
1 năm T2, T9 T2: 10,616.67

T9: 18,200

Toán ứng dụng
MSc in Applied Mathematics , chuyên ngành
–  Mathematics of Operations Research
–  Mathematical Analysis, Geometry, Numerics and Systems
–  Mathematics of Data Science
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Lý ứng dụng
MSc in Applied Physics, chuyên ngành
–  Photonics
–  Materials Science
–  Physics of Fluids
–  Quantum Physics
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Công nghệ y sinh
MSc in Biomedical Engineering, chuyên ngành
–  Bioengineering Technologies
–  Biorobotics
–  Imaging & In Vitro Diagnostics
–  Medical Device Design
–  Physiological Signals & Systems
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Khoa học máy tính
MSc in Computer Science, chuyên ngành
–  Cyber Security
–  Data Science & Technology
–  Software Technology
–  Internet Science & Technology
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Khoa học và Kỹ thuật Hóa học
MSc in Chemical Science & Engineering, chuyên ngành
–  Chemical & Process Engineering
–  Molecules & Organic Materials
–  Materials
2 năm T9 T9: 21,700 
Công nghệ thông tin kinh doanh
MSc in Business Information Technology, chuyên ngành
–  Data Science & Business
–  Enterprise Architecture & IT Management
–  Enterprise Security Management
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Kỹ thuật Xây dựng & Quản lý
MSc in Civil Engineering & Management, chuyên ngành
–  Construction Management & Engineering
–  Hydraulic & Geo-Structures
–  Sustainability & Resilience
–  Transport Engineering & Management
–  Water, River and Coastal Engineering & Management
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Kỹ thuật điện
MSc in Electrical Engineering, chuyên ngành
–  Biomedical Signals & Systems
–  Communication Networks
–  Computer Vision & Biometrics
–  Dependable Integrated Systems
–  Integrated Circuit Design
–  Integrated Optical Systems
–  Micro Sensors & Systems
–  Nano Electronics
–  Power Electronics
–  Radio Systems
–  Semiconductor Devices & Technology
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Kỹ thuật Nhân đạo MSc in Humanitarian Engineering 2 năm T9 21,700 
Hệ thống nhúng MSc in Embedded Systems 2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Khoa học thông tin địa lý và Quan sát địa cầu
MSc in Geo-information Science and Earth Observation, chuyên ngành
–  Geo-AI
–  Resources Security
–  Urban and Land Futures
–  Disaster Resilience
2 năm T9 21,700 
Công nghệ tương tác MSc in Interaction Technology 2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Kỹ thuật thiết kế công nghiệp
MSc in  Industrial Design Engineering, gồm các chuyên ngành
–  Emerging Technology Design (ETD)
–  Human Technology Relations (HTR)
–  Management of Product Development (MPD)
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Kỹ thuật cơ khí
MSc in Mechanical Engineering, gồm các chuyên ngành
–  Aeronautics
–  Design & Manufacturing
–  Energy & Flow
–  High-Tech Systems & Materials
–  Maintenance Engineering & Operations
–  Personalised Health Technology
–  Smart & Sustainable Industry
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Công nghệ nano MSc in Nanotechnology 2 năm T9 T9: 21,700 
Triết học Khoa học, Công nghệ và Xã hội MSc in Philosophy of Science, Technology & Society 2 năm T9 T9: 18,200
Kỹ thuật không gian MSc in Spatial Engineering 2 năm T9 T9: 21,700 
Kỹ thuật robot
MSc in Robotics, gồm các chuyên ngành:
–  Algorithms & Software AI
–  Human – Robot Interaction & Social AI
–  Mechatronics & Physical AI
2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Công nghệ Nước MSc in Water Technology 2 năm T9 T9: 21,700 
Quản lý và ứng dụng thông tin địa lý

(Chương trình liên kết 4 ĐH Hà Lan)

MSc in Geographical Information Management and Applications (GIMA) 2 năm T9 24,432

(Học phí 2025)

Thạc sĩ Công nghệ Năng lượng Bền vững MSc in Sustainable Energy Technology 2 năm T2, T9 T2: 12,658.33

T9: 21,700 

Khóa dự bị Thạc sĩ

  • Sau khi bạn nộp đơn xin học Thạc sĩ, hội đồng xét hồ sơ sẽ đánh giá và có thể yêu cầu bạn học thêm khóa pre-master (dự bị thạc sĩ) trước khi được nhận vào học.
  • Để đủ điều kiện học chương trình Dự bị Thạc sĩ, bạn phải đáp ứng một số điều kiện nhất định.

 Chi phí khác

  • Phí ghi danh:                                      100 EUR
  • Bảo hiểm y tế:                                700 EUR /năm
  • Nhà ở:                                      500 – 750 EUR /tháng
  • Phí di chuyển (phương tiện công cộng): 50 – 100 EUR /tháng
  • Phí visa 243 EUR /1 lần

Học phí mang tính tham khảo ở thời điểm hiện tại, học phí chính thức sẽ ghi trong thư mời nhập học của trường. INEC sẽ cập nhật thông tin nếu có thay đổi về điều kiện tuyển sinh, học bổng cũng như các chi phí khác

Học bổng Thạc sĩ

  • University Twente Scholarship (UTS): từ 3.000 – 22.000 EUR cho 1 năm
    • Hạn nộp học bổng University Twente Scholarship: 01/02/2026 (cho kỳ tháng 9)
  • NL Scholarship: 5.000 EUR

Đại học Twente Hà Lan

Tham gia ngay Triển lãm Du học Hà Lan – Dutch Placement Day 2026 để gặp gỡ và tư vấn trực tiếp cùng Đại học Twente. Hai giờ tham dự giúp bạn có thể hoạch định tương lai cùng xứ sở hoa tulip – nơi cất cánh sự nghiệp mơ ước của hàng ngàn sinh viên quốc tế mỗi năm.

Công ty Tư vấn Du học INEC

  • Tổng đài: 1900 636 990
  • Hotline miền Bắc và miền Nam: 093 409 9984
  • Hotline miền Trung: 093 409 9070
  • Email: [email protected]
  • Chat ngay với tư vấn viên tại: /duhochalan

Tin tức

Xem thêm