Tọa lạc ở Ottawa, Đại học Ottawa là nơi viết tiếp hành trình học tập lý tưởng và mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp tương lai nhờ chất lượng đào tạo, uy tín, mạng lưới đối tác công nghiệp rộng lớn và còn hơn thế nữa.
Đại học song ngữ, truyền thống nghiên cứu ngay tại thủ đô
Đại học Ottawa (uOttawa) là một trong năm trường đại học hàng đầu Canada về nghiên cứu, đồng thời là trường đại học song ngữ Anh – Pháp lớn nhất thế giới. Tọa lạc ngay trung tâm thủ đô của một quốc gia G7, trường sở hữu vị trí lý tưởng – nơi hội tụ của quyền lực, đổi mới và lãnh đạo – tạo điều kiện để sinh viên và học giả cùng khám phá, định hình tương lai.
Với cộng đồng học thuật sôi động gồm khoảng 49.000 sinh viên, 6.200 giảng viên, nhà nghiên cứu và nhân viên, cùng mạng lưới hơn 300.000 cựu sinh viên, uOttawa mang đến môi trường học tập đa dạng và năng động. uOttawa là thành viên của nhóm U15 Canada danh giá, trường đã nhận được hơn nửa tỷ đô la tài trợ nghiên cứu vào năm 2025.
- Xếp thứ 5 tại Canada về cường độ nghiên cứu
- Xếp thứ 7 tại Canada về nguồn tài trợ nghiên cứu
- Xếp thứ 3 về thành tích và sự công nhận dành cho đội ngũ giáo sư
Ottawa là khu vực đô thị lớn thứ 5 tại Canada và là thành phố nổi bật với sự kết nối giữa nghiên cứu, kinh tế và chính sách công. Đây cũng là một trong những nơi an toàn và đáng sống nhất Canada, kết hợp hài hòa giữa nhịp sống hiện đại với thiên nhiên, văn hóa và các hoạt động ngoài trời quanh năm.
Sinh viên từ hơn 145 quốc gia đã chọn Đại học Ottawa nhờ chất lượng đào tạo xuất sắc và vị trí đắc địa. Trường cung cấp hơn 120 hoạt động thể thao cùng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại như hồ bơi chuẩn Olympic, phòng gym, phòng nhảy và nhiều tiện ích khác, đáp ứng đa dạng nhu cầu rèn luyện và giải trí của sinh viên.
Trường có ký xá đầy đủ tiện nghi. Cuộc sống tại ký túc xá không chỉ tiện lợi mà còn tạo nên một cộng đồng gắn kết, giúp sinh viên dễ dàng kết bạn, tham gia hoạt động và phát triển trong môi trường hỗ trợ toàn diện. Đây là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn trải nghiệm du học ngay tại trung tâm thủ đô Canada.
Chương trình Đào tạo
1) Chương trình Tiếng Anh Chuyên sâu (English Intensive Program – EIP)
Chương trình EIP được thiết kế với 5 cấp độ, từ cơ bản đến cao cấp, nhằm giúp sinh viên phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Anh. Khi nộp hồ sơ, sinh viên sẽ làm bài đánh giá trình độ để được xếp vào lớp học phù hợp với năng lực của mình.
Chương trình được tổ chức 3 kỳ mỗi năm, kéo dài trong 14 tuần và giảng dạy hoàn toàn trực tiếp tại lớp. Sinh viên hoàn thành cấp độ cao nhất (ESL 0140) với điểm B trở lên sẽ được miễn yêu cầu nộp chứng chỉ tiếng Anh đầu vào.
EIP là lựa chọn hiệu quả để nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Thống kê cho thấy sinh viên quốc tế bậc cử nhân tăng cơ hội tốt nghiệp thêm 12% khi hoàn thành khóa ESL 0140, nhờ nền tảng tiếng Anh vững chắc trước khi bước vào chương trình học chính khóa.
Học phí: $6,985/kỳ
2) Chương trình Cử nhân
Co-op: Các chương trình có bao gồm thực tập hưởng lương
FI: Chương trình học tăng cường tiếng Pháp (Hoàn thành 1/3 số môn học bằng tiếng Pháp để nhận chứng nhận French Immersion trên bằng tốt nghiệp)
| Khoa Nghệ thuật | Thực tập | French Immersion |
| Diễn xuất | – | – |
| Lịch sử Nghệ thuật | – | FI |
| Nghệ thuật trong Nghiên cứu Liên ngành (3 hoặc 4 năm) | – | – |
| Truyền thông | Co-op | FI |
| Truyền thông và Khoa học Chính trị | Co-op | – |
| Truyền thông và Xã hội học | Co-op | FI |
| Truyền thông và Văn học Pháp (chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | Co-op | – |
| Báo chí Kỹ thuật số | – | – |
| Tiếng Anh | Co-op | – |
| Tiếng Anh là Ngôn ngữ thứ hai (chỉ dành cho người không nói tiếng Anh) | – | – |
| Nghiên cứu Môi trường | Co-op | FI |
| Đạo đức và Triết học Chính trị | – | FI |
| Tiếng Pháp là Ngôn ngữ thứ hai (chỉ dành cho người không nói tiếng Pháp) | – | – |
| Địa lý | Co-op | FI |
| Nghiên cứu Hy Lạp và La Mã | – | FI |
| Lịch sử | Co-op | FI |
| Lịch sử và Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Văn học Pháp (chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | Co-op | – |
| Văn học Pháp (BA) và Giáo dục (BEd) (6 năm, chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | – | – |
| Ngôn ngữ học | – | – |
| Nghiên cứu Trung cổ và Phục hưng | – | FI |
| Âm nhạc | – | – |
| Âm nhạc (BMus) và Khoa học (BSc) (5 năm) | – | – |
| Triết học | – | FI |
| Triết học và Khoa học Chính trị | – | FI |
| Địa lý Tự nhiên và Tin học Địa không gian | Co-op | FI |
| Tâm lý học và Ngôn ngữ học | – | – |
| Quan hệ Công chúng | – | – |
| Giảng dạy Ngôn ngữ thứ hai (ESL hoặc FLS) | – | FI |
| Sân khấu | – | FI |
| Mỹ thuật (BA) | – | FI |
| Mỹ thuật (BFA) | – | – |
| Ngôn ngữ và Văn hóa Thế giới | – | – |
| Khoa Khoa học xã hội | Thực tập | French Immersion |
| Nhân chủng học | Co-op | FI |
| Nhân chủng học và Xã hội học | Co-op | FI |
| Truyền thông và Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Truyền thông và Xã hội học | Co-op | FI |
| Nghiên cứu Xung đột và Nhân quyền | Co-op | FI |
| Tội phạm học | – | FI |
| Kinh tế học | Co-op | FI |
| Kinh tế học và Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Kinh tế học và Chính sách Công | Co-op | FI |
| Kinh tế Môi trường và Chính sách Công | Co-op | FI |
| Lịch sử và Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Phát triển Quốc tế và Toàn cầu hóa | Co-op | FI |
| Kinh tế Quốc tế và Phát triển | Co-op | FI |
| Nghiên cứu Quốc tế và Ngôn ngữ Hiện đại | Co-op | FI |
| Toán học và Kinh tế học | Co-op | FI |
| Triết học và Khoa học Chính trị | – | FI |
| Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Tâm lý học | – | FI |
| Hành chính Công | Co-op | FI |
| Hành chính Công và Khoa học Chính trị | Co-op | FI |
| Khoa học Xã hội trong Nghiên cứu Liên ngành (3 hoặc 4 năm) | – | – |
| Công tác Xã hội (chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | – | – |
| Xã hội học | Co-op | FI |
| Khoa Quản trị | Thực tập | French Immersion |
| Kế toán | Co-op | FI |
| Phân tích Kinh doanh | Co-op | FI |
| Quản lý Công nghệ Kinh doanh | Co-op | FI |
| Khởi nghiệp | Co-op | FI |
| Tài chính | Co-op | FI |
| Phân tích Dữ liệu Y tế | Co-op | FI |
| Quản trị Nhân sự | Co-op | FI |
| Quản trị Quốc tế | Co-op | FI |
| Quản trị | Co-op | FI |
| Marketing | Co-op | FI |
| Bất kỳ ngành BCom nào + Thạc sĩ Quản trị (5 năm) | – | FI |
| Khoa Luật | Thực tập | French Immersion |
| Cử nhân Luật (LLL) và Phát triển Quốc tế & Toàn cầu hóa (4 năm, khóa LLL chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | Co-op | – |
| Cử nhân Luật (LLL) (3 năm, chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | Co-op | – |
| Khoa Khoa học | Thực tập | French Immersion |
| Hóa sinh | Co-op | FI |
| Sinh học | Co-op | FI |
| Khoa học Y sinh (nhận vào Co-op từ năm thứ 2) | Co-op | FI |
| Khoa học Dược phẩm sinh học | Co-op | FI |
| Công nghệ sinh học – Hóa sinh và Kỹ thuật Hóa học (5 năm) | Co-op | FI |
| Hóa học | Co-op | FI |
| Khoa học Địa chất Môi trường | Co-op | FI |
| Khoa học Môi trường | Co-op | FI |
| Toán Tài chính và Kinh tế học | Co-op | FI |
| Địa chất học | Co-op | FI |
| Địa chất – Vật lý | Co-op | FI |
| Toán học | Co-op | FI |
| Toán học và Kinh tế học | Co-op | FI |
| Công nghệ Nhãn khoa | – | – |
| Vật lý học | Co-op | FI |
| Vật lý và Kỹ thuật Điện (5 năm) | Co-op | FI |
| Vật lý – Toán học | Co-op | FI |
| Thống kê | Co-op | FI |
| Khoa Kỹ thuật | Thực tập | French Immersion |
| Kỹ thuật Cơ khí Y sinh | Co-op | – |
| Kỹ thuật Cơ khí Y sinh và Công nghệ Máy tính (5 năm) | Co-op | – |
| Kỹ thuật Hóa học | Co-op | – |
| Kỹ thuật Hóa học và Công nghệ Máy tính (5 năm) | Co-op | – |
| Kỹ thuật Xây dựng | Co-op | – |
| Kỹ thuật Xây dựng và Công nghệ Máy tính (5 năm) | Co-op | – |
| Kỹ thuật Máy tính | Co-op | – |
| Khoa học Máy tính | Co-op | FI |
| Khoa học Máy tính và Toán học | Co-op | FI |
| Khoa học Dữ liệu – Toán học và Khoa học Máy tính (5 năm) | Co-op | FI |
| Kỹ thuật Điện | Co-op | – |
| Kỹ thuật Điện và Công nghệ Máy tính (5 năm) | Co-op | – |
| Kỹ thuật Cơ khí | Co-op | – |
| Kỹ thuật Cơ khí và Công nghệ Máy tính (5 năm) | Co-op | – |
| Thiết kế Đa ngành – Học tập qua trải nghiệm (3 năm) | – | – |
| Kỹ thuật Phần mềm | Co-op | FI |
| Khoa Khoa học sức khỏe | Thực tập | French Immersion |
| Khoa học Thực phẩm | Co-op | FI |
| Khoa học Sức khỏe (nhận vào Co-op từ năm thứ 2) | Co-op | FI |
| Động lực học con người – tùy chọn Giáo dục/Huấn luyện hoặc Quản trị Thể thao Giải trí | Co-op | FI |
| Động lực học con người – tùy chọn Nghiên cứu Ứng dụng trong Chỉnh hình | Co-op | FI |
| Điều dưỡng | – | FI |
| Dinh dưỡng và Chế độ ăn uống (chỉ dạy bằng tiếng Pháp) | – | – |
Yêu cầu dầu vào:
| Chứng chỉ tiến Anh | Điểm tối thiểu bắt buộc | Điểm tối thiểu để nhập học có điều kiện (kèm theo đăng ký Chương trình Tiếng Anh EIP) |
| TOEFL Internet-based
(từ 01/2026) |
Tổng điểm: 4.5 và điểm viết: 4.5 | Tổng điểm 3.5 và điểm viết 4.5
HOẶC tổng điểm 4.0 và điểm viết 3.5 |
| IELTS Academic / IELTS (Academic) One Skill Retake | Tổng điểm: 6.5 và điểm viết: 6.5 | Tổng điểm 4.5 và điểm viết 5
HOẶC tổng điểm 5 và điểm viết 4.5 |
| Duolingo | Tổng điểm: 120
và điểm đọc viết (Literacy): 120 |
Tổng điểm 85 và điểm đọc viết (Literacy): 85 |
| Chứng chỉ tiếng Pháp | Điểm tối thiểu bắt buộc |
| DALF (Diplôme approfondi de langue française) | C1 hoặc C2 |
| DELF (Diplôme d’études en langue française) | B2 (Yêu cầu điểm 16/25 cho phần thi Viết – Production écrite) |
| TCF* (Test de connaissance du français) | B2* |
| TEF – Autres usage, avec 5 épreuves | B2 |
3) Chương trình Sau đại học:
M: Master (Thạc sỹ)
GD: Graduate Diploma (Văn bằng sau đại học)
B: Bachelor (Dành cho sinh viên đã có bằng Cử nhân theo yêu cầu)
| Khoa Nghệ thuật | Bằng cấp | Thực tập |
| Nghiên cứu Song ngữ | M | – |
| Nghiên cứu Cổ điển | M | – |
| Truyền thông | M | Co-op |
| Thông dịch Hội nghị | M | – |
| Lý luận Nghệ thuật Đương đại | M | – |
| Tiếng Anh | M | Co-op |
| Địa lý | M | – |
| Lịch sử | M | Co-op |
| Quản lý Thông tin | GD | – |
| Nghiên cứu Thông tin | M | Co-op |
| Văn học Pháp (Lettres françaises) * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Ngôn ngữ học | M | – |
| Âm nhạc (MA hoặc MMus) | M | – |
| Biểu diễn Âm nhạc | GD | – |
| Triết học | M | – |
| Nghiên cứu Giảng dạy Piano | GD | – |
| Nghiên cứu Tôn giáo | M | – |
| Tiếng Tây Ban Nha | M | – |
| Sân khấu | M | – |
| Biên dịch (Trung – Anh) | M | – |
| Mỹ thuật | M | – |
| Văn hóa và ngôn ngữ thế giới | M | – |
| Khoa Khoa học xã hội | Bằng cấp | Thực tập |
| Nhân chủng học | M | Co-op |
| Tội phạm học | M | – |
| Kinh tế học | M | Co-op |
| Phát triển Bền vững Thực nghiệm | M | Co-op |
| Toàn cầu hóa và Phát triển Quốc tế | M | Co-op |
| Khoa học Chính trị | M | Co-op |
| Hành chính Công | M | Co-op |
| Công vụ và Quốc tế | M | Co-op |
| Quản lý Công và Quản trị | GD | – |
| Nghiên cứu An ninh và Quốc phòng | M | – |
| Công tác Xã hội * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Xã hội học | M | Co-op |
| Khoa Khoa học sức khỏe | Bằng cấp | Thực tập |
| Thính học * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Khoa học Thực phẩm | M | – |
| Khoa học Sức khỏe | M | – |
| Động lực học con người | M | – |
| Khoa học Sức khỏe Liên ngành | M | – |
| Điều dưỡng | M | – |
| Hoạt động trị liệu * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Vật lý trị liệu * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Chăm sóc Sức khỏe Ban đầu cho Điều dưỡng viên | GD | – |
| Ngôn ngữ trị liệu * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | M | – |
| Khoa Kỹ thuật +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | Bằng cấp | Thực tập |
| Vật liệu và Sản xuất tiên tiến | M | Co-op |
| Kỹ thuật Y sinh | M | – |
| Kỹ thuật Hóa học | M | – |
| Kỹ thuật Xây dựng | M | – |
| Khoa học Máy tính | M | Co-op |
| Khoa học Máy tính chuyên sâu về Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng | M | Co-op |
| Chuyển đổi Số và Đổi mới sáng tạo | M | – |
| Kỹ thuật Điện và Máy tính | M | Co-op |
| Quản lý Kỹ thuật | M | – |
| Thiết kế Kỹ thuật Khởi nghiệp | M | – |
| Kỹ thuật Môi trường | M | – |
| Trí tuệ Nhân tạo Ứng dụng Liên ngành | M | – |
| Kỹ thuật Cơ khí | M | Co-op |
| Khoa học và Kỹ thuật Hệ thống | M | – |
| Khoa Quản trị | Bằng cấp | Thực tập |
| Quản trị Kinh doanh (MBA) | M | – |
| Quản trị Lãnh đạo Dự án Phức hợp +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | GD | – |
| Kế toán chuyên nghiệp (CPA) | GD | – |
| Điều hành Quản trị Kinh doanh (EMBA) +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | M | – |
| Điều hành Quản lý Y tế (EMHA) +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | M | – |
| Quản lý Y tế (MHA) +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | M | – |
| Hệ thống Y tế +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | M | – |
| Luật (LLL) và Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | Honours + M | – |
| Quản trị +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | M | Co-op |
| Khoa Khoa học +(Chỉ giảng dạy bằng tiếng Anh) | Bằng cấp | Thực tập |
| Tin sinh học | M | – |
| Sinh học | M | – |
| Độc chất học Hóa học và Môi trường | M | – |
| Hóa học | M | – |
| Khoa học Trái đất | M | – |
| Phát triển Bền vững Môi trường | M | Co-op |
| Toán học | M | Co-op |
| Vật lý | M, GD | Co-op |
| Khoa học, Xã hội và Chính sách | M | – |
| Thống kê | M | Co-op |
| Khoa luật | Bằng cấp | Thực tập |
| Luật Dân sự (Civil Law – LLL) * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | LLL | – |
| Luật học (Laws – LLM) | M, D | – |
| Khoa Y | Bằng cấp | Thực tập |
| Giáo dục Khoa học Giải phẫu | M | – |
| Hóa sinh | M | – |
| Dịch tễ học | M | – |
| Giáo dục Chuyên gia Y tế * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | GD | – |
| Vi sinh học và Miễn dịch học | M | – |
| Khoa học Thần kinh | M | – |
| Đánh giá và Quản lý Rủi ro Sức khỏe Cộng đồng | GD | – |
| Sức khỏe Công cộng | M | – |
| Khoa học Y sinh Tế bào và Phân tử | M | – |
| Y học Chuyển đổi và Phân tử | B | – |
| Y học Chuyển đổi & Phân tử (BSc) và Khoa học (MSc) | Honours + M | – |
| Khoa Giáo dục | Bằng cấp | Thực tập |
| Đào tạo Giảng dạy * (Chỉ giảng dạy bằng tiếng Pháp) | B | – |
| Đào tạo Giáo viên | B | – |
| Giáo dục học | M, GD | – |
Yêu cầu dầu vào:
| Chứng chỉ tiếng Anh | Điểm tối thiểu bắt buộc |
| TOEFL iBT (Từ 01/2026) | 4.5 (tổng điểm); 4.5 (viết); 4.5 (đọc); 4.5 (nghe); 4.0 (nói) |
| IELTS Academic
IELTS Academic One Skill Retake |
6.5 (tổng điểm); 6.5 (viết); không có điểm thành phần nào dưới 6.0 |
| Chứng chỉ tiếng Pháp | Điểm tối thiểu bắt buộc |
| DALF (Diplôme approfondi de langue française) | C1/C2 |
| TCF (Test de connaissance du français) | B2 (tổng quát); không có điểm thành phần nào dưới B2 |
| TEF Canada (Test d’évaluation de français) | B2 (tổng quát); không có điểm thành phần nào dưới B2 |
Các chi phí:
| Danh mục | Khoản mục | Chi phí ước tính/năm học |
| Học phí | Cử nhân:
Thạc sĩ: MBA, MHA: EMBA, EMHA: |
$43,000 đến $64,000
$19,400 đến $34,100 $19,100 đến $47,100 $15,700 đến $38,300 |
| Trong ký túc xá | Phí nội trú mỗi người bao gồm gói ăn bắt buộc | $15,353 đến $20,502 |
| Phí nội trú và thực phẩm (tự nấu ăn tại bếp chung) | $14,033 đến $17,800 | |
| Ngoài ký túc xá | Thuê căn hộ chung và tiền thực phẩm | $10,000 đến $16,000 |
| Chi phí khác | Phí phụ trợ (bao gồm thẻ xe buýt U-Pass) | $1,659 đến $2,056 |
| Sách giáo khoa và đồ dùng học tập | $1,600 đến $2,300 | |
| Dịch vụ điện thoại và internet | $800 đến $1,600 | |
| Bảo hiểm Y tế Đại học (UHIP) – 12 tháng | $792 |
Học bổng & Hỗ trợ tài chính:
| Học bổng | Học bổng Miễn giảm Học phí Chênh lệch (Differential Tuition Fee Exemption Scholarship) hoặc Học bổng Tiếng Anh Quốc tế (International English Scholarship) | $15,000 đến $36,000/năm |
| Học bổng từ khoa | $1,000 đến $10,000/năm | |
| Chương trình Co-op: | Thực tập có lương (mỗi kỳ làm việc 4 tháng) | Khoảng $12,500 |
| Việc làm tại trường: | Chương trình Vừa học Vừa làm (Work-Study Program) (Học kỳ Thu-Đông) | Khoảng $4,500 mỗi kỳ |
| Chương trình Vừa học Vừa làm (Work-Study Program) (Học kỳ Xuân-Hè) | Khoảng $7,000 mỗi kỳ |
Kỳ nhập học: Tháng 1, tháng 5, tháng 9 (tuỳ ngành)
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- Bảng điểm của 2-3 năm học gần nhất
- Bằng cấp cao nhất
- Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
- Hộ chiếu
Công ty Du học INEC
- Tổng đài: 1900 636 990
- Hotline KV miền Bắc và Nam: 093 409 3223 – 093 409 2080
- Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 – 093 409 4449
- Email: [email protected]
- Chat ngay với tư vấn viên tại: /hoiduhoccanada
