Cao đẳng Humber với lợi thế về nền tảng giáo dục thực hành mạnh mẽ, vị trí tọa lạc ở thành phố Toronto, trung tâm kinh tế hàng đầu Canada và Bắc Mỹ có phải là ngôi trường bạn đang tìm kiếm? Tìm hiểu ngay!
Sơ nét nổi bật về Humber College
Humber College là một trong những trường bách khoa hàng đầu Canada (Polytechnic) với mô hình The Third Lane. Có thể hiểu là sự kết hợp độc đáo giữa lợi thế đào tạo thực tiễn của College với nghiên cứu chuyên sâu của University.
Cốt lõi nhất là tập trung vào “career-focused learning”, với sự song hành của kiến thức, kỹ năng thực hành và trải nghiệm thực tế để giúp sinh viên sẵn sàng cho thị trường lao động.
Những đặc điểm sau của Humber có thể giúp bạn hiểu hơn nền giáo dục của trường và đánh giá mức phù hợp của bản thân với những gì đang có sẵn tại ngôi trường không quá xa lạ với nhiều gia đình Việt trong suốt những năm qua.
Đa ngành học, lộ trình linh hoạt
Humber College cung cấp hơn 200 chương trình đào tạo. Sinh viên luôn có nhiều lựa chọn học tập linh hoạt từ Certificate (Chứng chỉ), Diploma (Cao đẳng) đến Bachelor’s Degree (Cử nhân) và Graduate Certificate (Chứng chỉ Sau đại học).
Tùy vào năng lực, khả năng tài chính, sinh viên có thể tự thiết kế lộ trình nâng cấp dần kiến thức, chuyên môn và nhận bằng cấp phù hợp trong lĩnh vực mình muốn theo đuổi.
Môi trường năng động và đa dạng ở Toronto
Với hơn 50 năm kinh nghiệm, Humber hiện có hơn 86.000 sinh viên, trong đó hơn 10.000 sinh viên quốc tế đến từ 120+ quốc gia và cộng đồng sinh viên đa dạng với 130+ quốc tịch. Trường cung cấp môi trường học tập năng động với 40+ câu lạc bộ sinh viên, 20 đội thể thao cùng nhiều chương trình mentoring và cơ hội trải nghiệm quốc tế.
Chính trong môi trường đa văn hóa ấy, sinh viên không chỉ tích lũy kiến thức chuyên môn mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy toàn cầu và khả năng thích ứng trong bối cảnh quốc tế. Đây là những giá trị quan trọng giúp mỗi người tự tin khởi đầu sự nghiệp trong môi trường làm việc toàn cầu.
‘3 campus – 3 location’: lợi ích vượt trội
- North Campus: campus lớn nhất của Humber, tọa lạc tại Toronto với cơ sở vật chất hiện đại, không gian học tập rộng lớn và đa dạng chương trình đào tạo trong nhiều lĩnh vực như Business, Technology, Health Sciences, Media và Hospitality.
- Lakeshore Campus: nằm bên bờ Lake Ontario, phía Tây Toronto, nổi bật với sự kết hợp giữa kiến trúc lịch sử, không gian xanh và môi trường học tập sáng tạo. Đây là campus mang đến trải nghiệm học tập cân bằng, gần gũi với thiên nhiên nhưng vẫn dễ dàng kết nối với trung tâm thành phố.
- Humber Downtown (International Graduate School – IGS): nằm ngay trung tâm Toronto, mang đến mô hình Career-Focused Urban Learning. Sinh viên được tiếp cận trực tiếp với môi trường doanh nghiệp, cơ hội networking và work-integrated learning tại một trong những trung tâm kinh tế lớn nhất Canada.
Networking mạnh mẽ – Tỷ lệ việc làm thuộc nhóm cao nhất GTA
Humber chú trọng đào tạo thông qua các cơ hội học tập thực tế như internships, work placements và applied research projects, giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm trước khi tốt nghiệp. Đặc biệt, Humber đạt 84% tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp trong vòng 6 tháng, thuộc nhóm cao nhất khu vực Greater Toronto Area, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên sau khi hoàn thành chương trình học.

Chương trình học bổng dành cho sinh viên quốc tế
Humber College có chương trình học bổng dành cho sinh viên mới.
- Học bổng Bachelor’s degree scholarships: Học bổng trị giá từ 1.500 CAD đến 4.000 CAD, dành cho sinh viên quốc tế tốt nghiệp trung học phổ thông và đăng ký trực tiếp chương trình Cử nhân của trường. Yêu cầu: Tối thiểu GPA 75%.
- Học bổng Bachelor’s degree scholarships for EAP graduates: Học bổng trị giá 1.500 CAD, dành cho sinh viên quốc tế hoàn tất chương trình tiếng Anh EAP với kết quả từ 80% trở lên ở cấp độ 8 và đăng ký học tiếp lên chương trình Cử nhân.

Chương trình đào tạo
1. Chương trình tiếng Anh EAP
EAP dành học sinh chưa đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào trực tiếp của trường.
- Chương trình có 8 cấp độ, 8 tuần/cấp độ, bao gồm các lớp học phát triển các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
- Học sinh có thể làm bài kiểm tra để xác định trình độ tiếng Anh và xếp lớp phù hợp.
- Sau khi hoàn tất chương trình EAP, học sinh sẽ được vào học thẳng chương trình chính khóa của Cao đẳng Humber.
Học phí: 3,792.83 CAD/cấp độ. Cơ sở đào tạo: Lakeshore. Kỳ nhập học: Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 10
2. Chương trình Chứng chỉ
| Tên ngành | Thời gian học | Cơ sở đào tạo | Kỳ nhập học | |
| Công nghệ và Khoa học ứng dụng (Applied Science and Technology) | ||||
| Carpentry and Renovation Techniques
Kỹ thuật mộc và cải tạo nhà |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Electrical Techniques
Kỹ thuật điện |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
| Furniture and Cabinetmaking Techniques
Kỹ thuật chế tác nội thất và tủ |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Mechanical Techniques – Millwright
Kỹ thuật Cơ khí – Thợ lắp đặt và bảo trì |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
| Plumbing Techniques
Kỹ thuật lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
| Welding Techniques
Kỹ thuật hàn |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
| Kinh doanh (Business) | ||||
| Culinary Skills
Kỹ năng chế biến ẩm thực |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Khoa học Sức khỏe và Khoa học Sự sống (Health and Life Sciences) | ||||
| Medical Laboratory Assistant
Trợ lý xét nghiệm y khoa |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Personal Support Worker
Nhân viên hỗ trợ cá nhân |
2 học kỳ | North/Lakeshore | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
| Truyền thông, Nghệ thuật Sáng tạo và Thiết kế (Media, Creative Arts and Design) | ||||
| 3D Modelling and Visual Effects Production
Mô hình hóa 3d và sản xuất hiệu ứng hình ảnh |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Design Foundation
Nền tảng thiết kế |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 | |
| Graphic Design for Print and Digital Media
Thiết kế đồ họa dành cho in ấn và phương tiện kỹ thuật số |
2 học kỳ | North/Downtown | Tháng 1, tháng 9 | |
| Media Foundation
Nền tảng truyền thông |
2 học kỳ | North | Tháng 9 | |
| Music, Introduction to Commercial Jazz Music
Âm nhạc: nhập môn nhạc jazz thương mại |
2 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 | |
| Web Design and Development
Thiết kế và phát triển web |
2 học kỳ | North/Downtown | Tháng 1, tháng 9 | |
| Khoa học Xã hội Nhân văn và Khoa học Tự nhiên (Liberal Arts and Sciences) | ||||
| Pre-Health Sciences Pathway to Advanced Diplomas and Degrees
Dự bị Khoa học Sức khỏe – Lộ trình vào các chương trình Cao đẳng Nâng cao và Cử nhân |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 | |
3. Chương trình Cao đẳng
- Diploma
| Tên ngành | Thời gian học | Cơ sở đào tạo | Kỳ nhập học |
| Khoa học và Công nghệ ứng dụng (Applied Science and Technology) | |||
| Building Construction Technician
Kỹ thuật viên xây dựng |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Carpentry and Renovation Technician
Kỹ thuật viên mộc và cải tạo nhà |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Computer Programming
Lập trình máy tính |
4 học kỳ | North/ Dowtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Computer Systems Technician – Information Technology Infrastructure and Services
Kỹ thuật viên hệ thống máy tính – Hạ tầng và dịch vụ công nghệ thông tin |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Electrical Engineering Technician – Control Systems
Kỹ thuận viên kỹ thuật điện – Hệ thống quản lý |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Electromechanical Engineering Technician
Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí điện tử |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, Tháng 9 |
| Electronics Engineering Technician
Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Heating, Refrigeration and Air Conditioning Technician
Kỹ thuận viên nhiệt, làm lạnh và điều hòa không khí |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Industrial Woodworking Technician
Kỹ thuật viên chế biến gỗ công nghiệp |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Landscape Technician
Kỹ thuật viên cảnh quang |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Mechanical Engineering Technician
Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Kinh doanh (Business) | |||
| Accounting, Business
Kế toán, Kinh doanh |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Baking and Pastry Arts Management
Nghệ thuật làm bánh và quản lý hoạt động kinh doanh bánh ngọt |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Business Management
Quản trị kinh doanh |
4 học kỳ | North/
Lakeshore |
Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Cosmetic Management
Quản trị kinh doanh mỹ phẩm |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Culinary Management
Quản trị Nghệ thuật Ẩm thực |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Esthetician/Spa Management
Chuyên viên Thẩm mỹ/Quản lý Spa |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Fashion Arts and Business
Nghệ thuật và kinh doanh thời trang |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Financial Services, Business Management
Dịch vụ tài chính, quản trị kinh doanh |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Hospitality – Event Management
Quản trị khách sạn – Tổ chức sự kiện |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Hospitality-Hotel and Restaurant Operations Management
Quản trị vận hành khách sạn và nhà hàng |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Law Clerk
Thư ký luật |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Marketing, Business
Marketing, Kinh doanh |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Paralegal Education
Trợ lý pháp lý |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Recreation and Leisure Services
Dịch vụ giải trí và nghỉ dưỡng |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Tourism-Travel Services Management
Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Khoa học Sức khỏe và Khoa học Sự sống (Health and Life Sciences) | |||
| Biotechnology
Công nghệ sinh học |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Cardiovascular Technology
Công nghệ tim mạch |
5 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Fire Services
Nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Fitness and Health Promotion
Thể hình và nâng cao sức khỏe |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Food and Nutrition Management
Quản lý thực phẩm và dinh dưỡng |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Hearing Instrument Specialist
Chuyên gia thiết bị thính học |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Nutrition and Healthy Lifestyle Promotion
Dinh dưỡng và thúc đẩy lối sống lành mạnh |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Occupational Therapist Assistant and Physiotherapist Assistant
Trợ lý hoạt động trị liệu và trợ lý vật lý trị liệu |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Pharmacy Technician
Kỹ thuật viên dược |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Practial Nursing
Điều dưỡng |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Truyền thông, Nghệ thuật Sáng tạo và Thiết kế (Media, Creative Arts and Design) | |||
| Acting for Stage and Screen
Diễn xuất sân khấu và điện ảnh |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Advertising & Graphic Design
Quảng cáo & thiết kế đồ họa |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Advertising and Marketing Communications
Quảng cáo và truyền thông tiếp thị |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Broadcast Television/Videography
Truyền hình phát sóng/Quay dựng video |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Comedy: Writing and Performance
Hài kịch: Sáng tác và Biểu diễn |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Interior Decorating
Trang trí nội thất |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Media Communications
Truyền thông đa phương tiện |
4 học kỳ | North/ Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Multimedia Design and Development
Thiết kế và phát triển truyền thông đa phương tiện |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Photography
Nhiếp ảnh |
4 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Visual and Digital Arts
Nghệ thuật thị giác và kỹ thuật số |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Dịch vụ Xã hội và Cộng đồng (Social and Community Services) | |||
| Community and Justice Services
Dịch vụ cộng đồng và tư pháp |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Developmental Services Worker
Nhân viên dịch vụ hỗ trợ người khuyết tật phát triển |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Early Childhood Education
Giáo dục mầm non |
4 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Police Foundations
Nền tảng cảnh sát |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Protection, Security and Investigation
Bảo vệ, An ninh và Điều tra |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Social Service Worker
Nhân viên công tác xã hội |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
Advanced Diploma
| Tên ngành | Thời gian học | Cơ sở đào tạo | Kỳ nhập học |
| Khoa học và Công nghệ ứng dụng (Applied Science and Technology) | |||
| Architectural Technology
Công nghệ kiến trúc |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Architectural Technology – Sustainable Design
Công nghệ kiến trúc – Thiết kế bền vững |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Civil Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật dân dụng |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Computer Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Computer Programming and Analysis
Lập trình và phân tích máy tính |
6 học kỳ | North/ Dowtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Construction Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Electrical Engineering Technology – Control Systems
Công nghệ kỹ thuật điện-Hệ thống quản lý |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Electromechanical Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật cơ khí điện tử |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Electronics Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật điện tử |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Game Programming
Lập trình game |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Heating, Refrigeration and Air Conditioning Technology
Công nghệ nhiệt, làm lạnh và điều hòa không khí |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Mechanical Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Kinh doanh (Business) | |||
| Accounting, Business Administration
Kế toán, Quản trị kinh doanh |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Business Administration
Quản trị kinh doanh |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Professional Golf Management, Business Administration
Quản trị golf chuyên nghiệp, Quản trị kinh doanh |
6 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Sport Management
Quản trị thể thao |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Khoa học Sức khỏe và Khoa học Sự sống (Health and Life Sciences) | |||
| Massage Therapy
Trị liệu massage |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Medical Laboratory Technology
Công nghệ xét nghiệm y khoa |
7 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Traditional Chinese Medicine Practitioner
Y sĩ y học cổ truyền trung quốc |
6 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Truyền thông, Nghệ thuật Sáng tạo và Thiết kế (Media, Creative Arts and Design) | |||
| Animation – 3D
Hoạt hình 3D |
6 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Film and Television Production
Sản xuất Phim và Truyền hình |
6 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Graphic Design
Thiết kế đồ họa |
6 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Journalism
Báo chí |
6 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Dịch vụ Xã hội và Cộng đồng (Social and Community Services) | |||
| Child and Youth Care Chăm sóc Trẻ em và Thanh thiếu niên |
6 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Child and Youth Care (Accelerated) Chăm sóc Trẻ em và Thanh thiếu niên |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
Bạn thắc mắc ngành học nào ở Humber College đủ điều kiện xin PGWP? Hãy kết nối với các chuyên gia INEC để kiểm tra chính xác và tư vấn chương trình phù hợp với nguyện vọng nghề nghiệp của bạn nhé.
4. Chương trình Cử nhân (Bachelor’s degree)
| Tên ngành | Thời gian học | Cơ sở đào tạo | Kỳ nhập học |
| Khoa học và Công nghệ ứng dụng (Applied Science and Technology) | |||
| Information Systems Engineering
Kỹ thuật hệ thống thông tin |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Mechatronics Engineering
Kỹ thuật cơ khí điện tử |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Sustainable Building Engineering
Kỹ thuật xây dựng bền vững |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Kinh doanh (Business) | |||
| Accounting
Kế toán |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Digital Business Management
Quản trị kinh doanh kỹ thuật số |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Finance
Tài chính |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Fashion Management
Quản trị thời trang |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Healthcare Management
Quản trị chăm sóc sức khỏe |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Human Resources Management
Quản trị nhân sự |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| International Business
Kinh doanh quốc tế |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Management Studies
Quản trị học |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Marketing
Marketing |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Paralegal Studies
Trợ lý pháp lý |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Supply Chain Management
Quản trị chuỗi cung ứng |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| Khoa học Sức khỏe và Khoa học Sự sống (Health and Life Sciences) | |||
| Biomedical Sciences
Khoa học sinh học |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Nursing
Điều dưỡng |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Workplace Health and Wellness
Sức khỏe và phúc lợi tại nơi làm việc |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Truyền thông, Nghệ thuật Sáng tạo và Thiết kế (Media, Creative Arts and Design) | |||
| Creative and Professional Writing
Sáng tác và Viết chuyên nghiệp |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Design – User Experience
Thiết kế – Trải nghiệm Người dùng |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Digital Communications
Truyền thông kỹ thuật số |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Film and Media Production
Sản xuất Phim và Truyền thông |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Industrial Design
Thiết kế công nghiệp |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Interior Design
Thiết kế nội thất |
8 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Music
Âm nhạc |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Public Relations
Quan hệ công chúng |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Dịch vụ Xã hội và Cộng đồng (Social and Community Services) | |||
| Behavioural Science
Khoa học Hành vi |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Child and Youth Care
Chăm sóc Trẻ em và Thanh thiếu niên |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Criminal Justice
Tư pháp Hình sự |
8 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
Bạn có đang phân vân có nên du học Cử nhân ở trường College như Humber hay nên chọn chương trình ở University? Bạn muốn tìm hiểu sâu hơn ngành Cử nhân nào đó ở Humber khi thấy nó phù hợp với nguyện vọng nghề nghiệp bạn muốn dấn thân trong tương lai?
Hãy kết nối với các chuyên gia của INEC để được tư vấn chuyên sâu hơn!
5. Chương trình Chứng chỉ Sau Đại học (Graduate Certificate)
| Tên ngành | Thời gian học | Cơ sở đào tạo | Kỳ nhập học |
| Công nghệ và Khoa học ứng dụng (Applied Science and Technology) | |||
| Artificial Intelligence – Integration and Governance
Trí tuệ Nhân tạo – Tích hợp và Quản trị |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 1, tháng 9 |
| Artificial Intelligence with Machine Learning
Trí tuệ Nhân tạo với Học máy |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Blockchain Design, Development, and Integration
Thiết kế, Phát triển và Tích hợp Blockchain |
2 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Cloud Computing
Điện toán Đám mây |
2 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Cybersecurity and Artificial Intelligence
An ninh mạng và Trí tuệ Nhân tạ |
2 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Digital Forensics
Điều tra Pháp chứng Kỹ thuật số |
2 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Enterprise Software Development
Phát triển phần mềm doanh nghiệp |
2 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Environmental Control
Kiểm soát môi trường |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Information Technology Solutions
Giải pháp công nghệ thông tin |
4 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Information Technology Systems Analyst
Phân tích hệ thống công nghệ thông tin |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 1, tháng 9 |
| Mobile Applications Development
Phát triển ứng dụng di động |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 1 |
| Project Management – Information Technology
Quản lý dự án công nghệ thông tin |
2 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Quality Assurance – Manufacturing and Management
Đảm bảo chất lượng – Sản xuất và quản lý |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 1 |
| Wireless Telecommunications
Viễn thông không dây |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Kinh doanh (Business) | |||
| Alternative Dispute Resolution
Giải quyết tranh chấp bằng phương thức thay thế |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Business Insights and Analytics
Phân tích và Khai thác dữ liệu kinh doanh |
4 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Data Analytics
Phân tích dữ liệu |
2 học kỳ | Lakeshore/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Event Management
Quản trị Sự kiện |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Global Business Management
Quản trị Kinh doanh Quốc tế |
4 học kỳ | Lakeshore/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Human Resources Management
Quản trị Nhân sự |
3 học kỳ | Lakeshore/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Insurance Management – Property and Casualty
Quản lý Bảo hiểm – Tài sản và Thiệt hại |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1, tháng 9 |
| International Development
Phát triển Quốc tế |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Marketing Management
Quản trị Marketing |
3 học kỳ | Lakeshore/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Medical Esthetics
Thẩm mỹ Y khoa |
2 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Paralegal
Trợ lý Pháp lý |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Professional Accounting Practice
Thực hành Kế toán chuyên nghiệp |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Sport Business Management
Quản trị kinh doanh Thể thao |
3 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Supply Chain Management
Quản trị Chuỗi Cung ứng |
2 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Khoa học Sức khỏe và Khoa học Sự sống (Health and Life Sciences) | |||
| Clinical Bioinformatics
Tin sinh học lâm sàng |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 1 |
| Clinical Research
Nghiên cứu lâm sàng |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 1 |
| Exercise Science and Lifestyle Management
Khoa học Thể dục và Quản lý Lối sống |
3 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Health Informatics
Tin học Y tế |
2 học kỳ | Downtown | Tháng 5 |
| Infant and Child Mental Health
Sức khỏe tâm thần trẻ sơ sinh và trẻ em |
2 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Truyền thông, Nghệ thuật Sáng tạo và Thiết kế (Media, Creative Arts and Design) | |||
| Advertising – Art Direction
Quảng cáo – Chỉ đạo nghệ thuật |
3 học kỳ | Downtown | Tháng 9 |
| Advertising Copywriting
Viết nội dung quảng cáo |
3 học kỳ | Downtown | Tháng 9 |
| Arts Administration and Cultural Management
Quản trị Nghệ thuật và Quản lý văn hóa |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Content Strategy
Chiến lược nội dung |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 9 |
| Interactive Media Management – Creative Technologies
Quản trị truyền thông tương tác – Công nghệ sáng tạo |
3 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Journalism
Báo chí |
3 học kỳ | North | Tháng 9 |
| Music Business
Kinh doanh Âm nhạc |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 5 |
| User Experience (UX) Design
Thiết kế Trải nghiệm Người dùng (UX) |
3 học kỳ | North/ Downtown | Tháng 1, tháng 9 |
| Web Development
Phát triển Web |
3 học kỳ | North | Tháng 1, tháng 5, tháng 9 |
| Khoa học Xã hội Nhân văn và Khoa học Tự nhiên (Liberal Arts and Sciences) | |||
| Teaching English as a Second Language (TESL)
Giảng dạy Tiếng Anh như Ngôn ngữ Thứ hai (TESL) |
2 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Research Analyst
Chuyên viên phân tích nghiên cứu |
3 học kỳ | Lakeshore | Tháng 9 |
| Dịch vụ Xã hội và Cộng đồng (Social and Community Services) | |||
| Forensic Identification
Nhận dạng pháp chứng |
2 học kỳ | Lakeshore | Tháng 5, tháng 9 |
| Victimology
Nạn nhân học |
3 học kỳ | Downtown | Tháng 5, tháng 9 |
Yêu cầu đầu vào Humber College
Chương trình Chứng chỉ, Cao đẳng
+ Tốt nghiệp PTTH
+ TOEFL iBT: 4 (không kỹ năng nào dưới 3.5), IELTS: 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), Duolingo 105, PTE 53-57 hoặc hoàn tất chương trình tiếng Anh EAP của trường.
Riêng ngành Kỹ thuật viên dược yêu cầu IELTS: 6.5 (Nghe, Nói, Đọc: 7.0, Viết: 6.5).
Chương trình Cử nhân
+ Tốt nghiệp PTTH
+ TOEFL iBT: 4.5 (không kỹ năng nào dưới 4), IELTS: 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), Duolingo 115, PTE 58-60 hoặc hoàn tất chương trình tiếng Anh EAP của trường.
Riêng Cử nhân Điều dưỡng yêu cầu Toefl iBT 5 (không kỹ năng nào dưới 4.5) hoặc IELTS: 7.0 (không kỹ năng nào dưới 6.5).
Chương trình Chứng chỉ Sau Đại học
+ Tốt nghiệp Đại học
+ TOEFL iBT: 4.5 (không kỹ năng nào dưới 4), IELTS: 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), Duolingo 125, PTE 61-64 hoặc hoàn tất chương trình tiếng Anh EAP của trường.
Chi phí học tập (ước tính)
Chi phí học tự túc tại Humber Toronto ước tính từ 500 triệu đến 800 triệu đồng/năm, tùy vào ngành học, bậc học, lựa chọn ăn – ở, thói quen tiêu xài… Cụ thể các khoản phí cần hoạch định bao gồm:
- Phí ghi danh: 100 CAD
- Học phí: 12.000 CAD/năm – 29.000 CAD/năm (tùy ngành, chương trình)
- Sách vở và dụng cụ học tập: 2.500 CAD/năm
- Chi phí ăn ở:
› Ký túc xá: 11.085 CAD – 14.953 CAD/năm
› Nhà ở bản xứ: 9.360 CAD – 18.000 CAD/năm
› Thuê nhà (shared): 9.000 CAD – 15.600 CAD/năm (chưa bao gồm chi phí bữa ăn)
- Chi phí di lại: 1.025 – 1.537 CAD/năm
- Các chi phí khác: 4.500 CAD/năm
Du học INEC vinh dự là đại diện tuyển sinh tại Việt Nam nhiều năm liền của Humber College Toronto. Nhiều du học sinh INEC đã được đồng hành từ những ngày đầu giúp hoạch định chiến lược hiệu quả.
- Định hướng ngành học phù hợp với nền tảng học tập, mục tiêu nghề nghiệp…
- Hoạch định ngân sách đúng và đủ giúp việc giải trình hồ sơ tài chính thuyết phục
- Hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ phù hợp theo yêu cầu, tiêu chí xét duyệt visa Canada
- Hỗ trợ tìm nhà ở, vé máy bay, kết nối tân du học sinh khi còn ở Việt Nam
- Đồng hành giúp đỡ học sinh trong suốt quá trình học cũng như sau tốt nghiệp
Công ty Du học INEC
- Tổng đài: 1900 636 990
- Hotline KV miền Bắc và Nam: 093 409 3223 – 093 409 8848
- Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 – 093 409 4449
- Email: [email protected]
- Chat ngay với tư vấn viên tại: /hoiduhoccanada
