Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Tự động hóa và Robotics

Bachelor of Engineering (Automation and Robotics)

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Dự bị thạc sĩ

Địa điểm học

Ottawa

Học phí

292.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

200.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

48 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

• Khóa học kết hợp ba lĩnh vực kỹ thuật:
– Cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết từ cơ khí, điện tử và khoa học máy tính để bạn thành công trong lĩnh vực tự động hóa và robot. Đây là lĩnh vực đang có nhu cầu cao, với ứng dụng rộng rãi trong sản xuất, chăm sóc sức khỏe, và nhiều ngành công nghiệp khác.
• Học lý thuyết và thực hành:
– Bạn sẽ được học các nguyên lý kỹ thuật, toán học, lập trình máy tính, và các hệ thống điều khiển, cảm biến. Chương trình kết hợp lý thuyết với thực hành thông qua các dự án nghiên cứu và thực tập trong ngành, giúp bạn phát triển kỹ năng thiết kế và mô phỏng hệ thống tự động.
• Cơ hội nghề nghiệp đa dạng:
– Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các ngành công nghiệp như tự động hóa công nghiệp, khai thác mỏ, nông nghiệp, sản xuất, hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, hàng không vũ trụ, chăm sóc sức khỏe và quốc phòng.

Chương trình đào tạo


Năm 1

Level: 01 Courses Hours
CAD8202 Computer Aided Design 56.0
CST8107 Introduction to Programming and Problem Solving 56.0
ENL1100 Communications and Academic Writing 42.0
MAT6443 Calculus I 56.0
MAT8203 Linear Algebra 42.0
PHY8103 Physics I 70.0
Level: 02 Courses Hours
CHE3190 Chemistry 56.0
CST8203 Advanced Programming and Data Structures 56.0
MAT8202 Calculus II 56.0
PHI1000 Logic and Critical Thinking 56.0
PHY8204 Physics II 42.0
ROB8113 Introduction to Robotics 42.0

Năm 2

Level: 03 Courses Hours
ELN8304 Electrical and Electronic Circuits 1 56.0
ENG8001 Principles of Design 56.0
ENG8332 Engineering Mechanics: Statics 42.0
ENL8810 Technical Communications 42.0
GEP1001 Cooperative Education and Job Readiness 21.0
MAC8102 Machine Shop and Manufacturing Techniques 42.0
MAT8406 Differential Equations and Advanced Calculus 70.0
Level: 04 Courses Hours
ELN8402 Electrical and Electronic Circuits 2 56.0
ELN8404 Digital Circuits, Design and Microprocessors 56.0
ENG8405 Engineering Mechanics: Dynamics 56.0
ENG8604 Fluid Mechanics and Hydraulics 56.0
ENG8607 Mechanics of Solids 56.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
Co-op: 01 Courses Hours
WKT0009 Co-Op Work Term I

Năm 3

Level: 05 Courses Hours
ELN8606 Control Systems 56.0
ENG8603 Dynamics of Machinery 42.0
ENG8605 Mechatronics 56.0
ENG8608 Industrial Robot Cells 56.0
MAT8400 Mathematics for Engineers 42.0
ROB8403 Industrial Robotics 56.0
Co-op: 02 Courses Hours
WKT0010 Co-Op Work Term II
Level: 06 Courses Hours
CST8703 Real Time and Embedded Systems Programming 56.0
ENG8704 Mechanical Systems Design 56.0
ENG8905 Sensors and Instrumentation 56.0
MGT8904 Engineering Economics and Entrepreneurship 56.0
ROB8224 Mobile Robotics: Control, Guidance, and Navigation 84.0
Co-op: 03 Courses Hours
WKT0017 Co-Op Work Term III

Năm 4

 

Level: 07 Courses Hours
ENG8706 Heat Transfer and Thermodynamics 42.0
ROB8705 Computer VIsion for Robotics 42.0
ROB8904 Robotics and Automation Project 1 84.0
ROB9102 Advanced Robotics 56.0
Elective: choose 1 Courses Hours
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4000 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4002 The Philosophy of Drugs 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0
Level: 08 Courses Hours
ENG3191 Professional Practice and Ethics 28.0
ENG9103 System Level Reliability 42.0
ROB9106 Robotics and Automation Project 2 84.0
Elective: choose 2 Courses Hours
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4000 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4002 The Philosophy of Drugs 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6,5 (không band nào dưới 6,0)/TOEFL iBT 88 (không kỹ năng nào dưới 22)/Duolingo 110 (không kỹ năng nào dưới 95, riêng Literacy 110)

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 292.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 200.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 492.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong các lĩnh vực kỹ thuật như kỹ sư robot, kỹ sư điều khiển, kỹ sư tự động hóa, chuyên gia robot và nhà thiết kế hệ thống tự động. Ngoài ra, họ cũng có thể làm việc trong các lĩnh vực kỹ thuật truyền thống như nhà thiết kế/kỹ sư hệ thống cơ khí, kỹ sư hệ thống điện tử, và nhà thiết kế/kỹ sư phần cứng/phần mềm điều khiển.

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm