Thiết kế nội thất
Bachelor of Interior Design
Trường
Cao đẳng Algonquin - Canada
Quốc gia
Du học Canada
Nhóm Ngành
Bậc học
Đại học
Địa điểm học
Ottawa
Học phí
292.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
200.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
48 tháng
Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
• Đào Tạo Toàn Diện và Chuyên Sâu:
– Chương trình Cử nhân Thiết kế Nội thất (Danh dự) cung cấp nền tảng vững chắc cho sự nghiệp thiết kế không gian chức năng và thẩm mỹ. Chương trình kết hợp học thuật và nghiên cứu ứng dụng, tập trung vào tư duy phản biện và nghiên cứu thực tiễn, giúp bạn sẵn sàng đối mặt với những thách thức trong ngành.
• Tập Trung vào Quan Điểm Môi Trường và Toàn Cầu:
– Chương trình chú trọng đến các yếu tố sinh thái, kinh tế và xã hội trong thiết kế, từ đó giúp bạn tạo ra các môi trường sống và làm việc lành mạnh. Bạn sẽ làm việc với các dự án từ quy mô nhỏ đến quy mô lớn trong các lĩnh vực như bán lẻ, nơi làm việc, khách sạn và chăm sóc sức khỏe.
• Kinh Nghiệm Thực Tế và Chứng Nhận Chuyên Ngành:
– Chương trình bao gồm các trải nghiệm thực hành qua các dự án studio thiết kế và cơ hội hợp tác với cộng đồng thiết kế chuyên nghiệp. Bạn cũng sẽ có cơ hội nhận chứng nhận Building Biology Advocate (BBA) sau khi hoàn thành các khóa học xây dựng cần thiết. Thêm vào đó, bạn có thể có cơ hội thực tập có lương thông qua chương trình hợp tác giáo dục (co-op), giúp tích lũy kinh nghiệm thực tế và mở rộng mạng lưới trong ngành.
Chương trình đào tạo
Level: 01 Courses Hours
DSN0017 Construction I 42.0
DSN0019 Visual Communication I 56.0
DSN0020 Foundations I 42.0
DSN4015 Design Studio I 84.0
ENL1100 Communications and Academic Writing 42.0
Level: 02 Courses Hours
DSN0021 Construction II 42.0
DSN0022 Visual Communication II 56.0
DSN0023 Foundations II 42.0
DSN4027 Design Studio II 84.0
DSN4091 Community Connection I 10.0
PHI1000 Logic and Critical Thinking 56.0
Level: 03 Courses Hours
DSN0024 Construction III 42.0
DSN0025 Visual Communication III 42.0
DSN0026 Foundations III 42.0
DSN4037 Design Studio III 84.0
PHI2004 Foundations of Social Science Research: Principles, Methods, and Actions 42.0
Elective: choose 1 Courses Hours
BIO2200 Botany 56.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Level: 04 Courses Hours
DSN0027 Construction IV 42.0
DSN0028 Foundation IV 42.0
DSN0029 Visual Communication IV 42.0
DSN4042 Materials and Products 1 42.0
DSN4047 Design Studio IV 84.0
DSN4092 Community Connection II 10.0
Elective: choose 1 Courses Hours
BIO2200 Botany 56.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Level: 05 Courses Hours
DSN0030 Construction V 42.0
DSN0031 Visual Communication V 56.0
DSN4054 Materials and Products II 42.0
DSN4058 Design Studio V 84.0
DSN4059 Professional Practice and Ethics 1 42.0
GEP1001 Cooperative Education and Job Readiness 21.0
Elective: choose 1 Courses Hours
BIO2200 Botany 56.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Level: 06 Courses Hours
DSN0032 Construction VI 42.0
DSN0033 Visual Communication VI 42.0
DSN4066 Design Studio VI 84.0
DSN4093 Community Connection III 10.0
ENL2015 Academic and Technical Writing 42.0
Elective: choose 1 Courses Hours
BIO2200 Botany 56.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Co-op: 01 Courses Hours
DSN4100 Co-Operative Work Term 0.0
Level: 07 Courses Hours
DSN0034 Applied Research 56.0
DSN4076 Design Studio VII 84.0
DSN4078 Construction VII 42.0
Elective: choose 1 Courses Hours
CUL4000 Global Citizenship 42.0
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4001 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4002 The Philosophy of Drugs 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
PSY4000 Developmental Psychology 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0
BIO2200 Botany 56.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Level: 08 Courses Hours
DSN0035 Senior Project 84.0
DSN4081 Senior Seminar 42.0
DSN4083 Professional Practice and Ethics II 42.0
DSN4094 Community Connection IV 10.0
Elective: choose 2 Courses Hours
CUL4000 Global Citizenship 42.0
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4001 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4002 The Philosophy of Drugs 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
PSY4000 Developmental Psychology 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– Ielts 6,5 (không band nào dưới 6,0)/TOEFL iBT 88 (không kỹ năng nào dưới 22)/Duolingo 120 (không kỹ năng nào dưới 105, riêng Literacy 120)
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 292.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 200.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 492.000.000 VNĐ/Năm
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
Chương trình này đào tạo các nhà thiết kế nội thất có khả năng đảm nhận vai trò lãnh đạo trong ngành cả ở cấp quốc gia lẫn quốc tế. Các sinh viên tốt nghiệp có thể tìm kiếm việc làm tại các văn phòng thiết kế nội thất, các công ty kiến trúc, các cơ quan lập kế hoạch và quản lý cơ sở của chính phủ, môi trường chăm sóc sức khỏe, môi trường giáo dục, hoặc các lĩnh vực liên quan khác trong thiết kế và môi trường xây dựng. Các sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng làm việc trong các nhóm thiết kế liên ngành, đa văn hóa và trong nhiều bối cảnh khác nhau. Theo thời gian và với kinh nghiệm phù hợp, một số sinh viên tốt nghiệp có thể muốn phát triển công ty thiết kế của riêng mình.
Với bằng cấp này, các sinh viên tốt nghiệp có thể muốn tiếp tục học tập trong các lĩnh vực liên quan như thiết kế nội thất, nghiên cứu môi trường, tâm lý học môi trường và kiến trúc.

