Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Sức khỏe kỹ thuật số

Bachelor of Technology (Digital Health)

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Ottawa

Học phí

292.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

200.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

48 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

• Ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe số:
– Khóa học trang bị kiến thức và kỹ năng về Công nghệ Thông tin Truyền thông (ICTs), đóng vai trò then chốt trong việc hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân, thúc đẩy nghiên cứu khoa học, phân tích dữ liệu và đưa ra các quyết định chiến lược trong hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện đại.
• Phương pháp học đa dạng, thực tiễn:
– Sinh viên sẽ được trải nghiệm học tập qua mô phỏng, dự án thực tế và bài tập trong phòng thí nghiệm. Chương trình này giúp các bạn phát triển kỹ năng liên ngành về công nghệ, quản lý và y tế, từ đó sinh viên có thể ứng dụng hiệu quả vào thực tiễn.
• Cơ hội nghề nghiệp rộng mở và trải nghiệm thực tập:
– Chương trình cung cấp kỳ thực tập có trả lương, giúp sinh viên có kinh nghiệm làm việc thực tế. Sau khi tốt nghiệp, bạn có thể dễ dàng tìm việc trong các tổ chức y tế, doanh nghiệp tư vấn chăm sóc sức khỏe số, hoặc tiếp tục học cao hơn trong lĩnh vực này.

Chương trình đào tạo


Năm 1

Level: 01 Courses Hours
CST3100 Introduction to Computer Programming 70.0
CST3101 Database Design Fundamentals 56.0
ENL1100 Communications and Academic Writing 42.0
MAT8003 Mathematics for Programming 42.0
MGT4102 Business Fundamentals 42.0
Level: 02 Courses Hours
ACC4101 Financial Accounting 42.0
CST3102 Programming 70.0
CST3103 Data Communication and Networking 42.0
HLT0280 Introduction to the Canadian Healthcare System 42.0
PHI1000 Logic and Critical Thinking 56.0

Năm 2

Level: 03 Courses Hours
CST3104 Introduction to Mobile Application Development 56.0
CST3105 Advanced Database Design and SQL 56.0
CST3106 Internet Architecture and Web Development 56.0
CST3107 Operating Systems 42.0
ESC4300 Operations and Supply Chain Management 42.0
HLT0319 Introduction to Health Information Technology 42.0
Level: 04 Courses Hours
BUS0008 Business Analytics and Advanced Business Intelligence 56.0
CST3109 Business Systems Requirements Analysis 42.0
ECO4201 Macroeconomics 42.0
HLT0281 Healthcare Concepts 42.0
HLT0282 Health Records and Data Standards 56.0
PHI2000 Introduction to Research 42.0

Năm 3

 

Level: 05 Courses Hours
BUS0007 Strategic Business Intelligence 56.0
CST3110 Enterprise Architecture 42.0
CST3111 Project Management for IT 42.0
CST3112 Business Systems Design and Implementation 56.0
GEP1001 Cooperative Education and Job Readiness 21.0
QUA2000 Statistics 42.0
Level: 06 Courses Hours
HLT0283 Human Factors and Workflow Analysis 56.0
HLT0284 Change Management 42.0
HLT0285 Health Ethics, Privacy, and the Law 42.0
MGT0107 Business Technology Management 42.0
Elective: choose 2 Courses Hours
BIO2200 Botany 56.0
ECO2000 Environmental Economics 42.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0
Co-op: 01 Courses Hours
WKT0028 Co-Op Work Term 1
Level: 07 Courses Hours
BUS0010 Business Systems Security, Audit and Control 42.0
CST3115 Enterprise Mobile Application Development 56.0
HLT0286 Decision Support in Healthcare 56.0
HLT0287 Project I 42.0
MGT4701 Advanced Business Statistics 42.0
Elective: choose 1 Courses Hours
CUL4000 Global Citizenship 42.0
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4000 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0
Level: 08 Courses Hours
HLT0288 Healthcare Quality Improvement 42.0
HLT0289 Project II 42.0
MGT6120 Entrepreneurship 42.0
Elective: choose 1 Courses Hours
CUL4000 Global Citizenship 42.0
ENL4016 World Literature 42.0
ENL4100 Creative Writing 42.0
ENL4200 New Worlds and Alternative Realities: Speculative Fiction 42.0
PHI4000 Philosophy and Popular Culture 42.0
PHI4003 The Philosophy of Love and Sex 42.0
PHI4004 Technology, Society and the Environment 42.0
PHI4100 Survival in the Information Age: Risk and the Media 42.0
PHY4000 Black Holes, Big Bangs and the Cosmos 42.0
SOC4000 Criminology 42.0
SOC4001 Global Perspectives 42.0
BIO2200 Botany 56.0
ECO2000 Environmental Economics 42.0
ENL2025 Interpersonal Communication 42.0
FLS3101 French as a Second Language-Beginner 1 42.0
FLS3102 French as a Second Language-Beginner 2 42.0
GED2300 Indigenous Self-Representation in Contemporary Canadian Culture 42.0
GEO2300 Principles of Urban Planning 56.0
LAN3101 Spanish-Beginner 1 42.0
LAN3102 Spanish-Beginner 2 42.0
LAW2014 Law 42.0
PHI2002 Ethical Decision Making 42.0
PSI2000 Navigating Canada’s Political Landscape 56.0
PSY2100 Introductory Psychology 42.0
SCI2000 Environmental Science 42.0
SOC2000 Introduction to Sociology 56.0
SOC2001 Anti-Racism: Theory and Practice 42.0

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6,5 (không band nào dưới 6,0)/TOEFL iBT 88 (không kỹ năng nào dưới 22)/Duolingo 120 (không kỹ năng nào dưới 105, riêng Literacy 120)

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 292.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 200.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 492.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Các sinh viên tốt nghiệp đóng góp vào việc định hình tương lai của chăm sóc sức khỏe thông qua việc tham gia thiết kế, phát triển và cải tiến các công nghệ y tế sáng tạo, chẳng hạn như ứng dụng chăm sóc sức khỏe trên di động, hệ thống thông tin bệnh viện, công cụ hỗ trợ quyết định lâm sàng, ứng dụng phân tích kinh doanh và phần mềm robot y tế. Họ có thể làm việc trong các tổ chức y tế (ví dụ: bệnh viện, phòng khám, đơn vị y tế công cộng, phòng thí nghiệm), các công ty tư vấn chăm sóc sức khỏe số, chính phủ (liên bang, tỉnh và thành phố), hoặc các nhà cung cấp giải pháp chăm sóc sức khỏe số thuộc khu vực tư nhân. Vì sinh viên tốt nghiệp cũng có chứng chỉ BTM, cơ hội việc làm của họ không chỉ giới hạn trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mà còn mở rộng sang các lĩnh vực kinh doanh và công nghệ.

Các vị trí công việc tiềm năng bao gồm: nhà phát triển ứng dụng y tế; nhà phân tích quy trình làm việc lâm sàng; điều phối viên chất lượng y tế; nhà phân tích phân tích kinh doanh; quản lý dự án/chương trình; chuyên gia tích hợp hệ thống; trưởng nhóm quản lý thay đổi; nhà phân tích hệ thống thông tin y tế; kiến trúc sư hệ thống.

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm