Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Quản lý xây dựng

Construction Management

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Notre Dame Campus

Học phí

696.683.894 VNĐ

Sinh hoạt phí

272.852.700 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

48 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

  • Chương trình học linh hoạt và đa dạng: Khóa học kéo dài 4 năm (44 tháng) với nhiều điểm thoát tùy chọn sau mỗi năm, bao gồm chứng chỉ Kỹ thuật viên Xây dựng (Civil Technician), Kỹ thuật viên Quản lý Xây dựng (Construction Technician), và bằng Diploma Công nghệ Xây dựng (Construction Technology). Sinh viên có thể hoàn thành chương trình với bằng Cử nhân Công nghệ Quản lý Xây dựng (Bachelor of Technology, Construction Management).
  • Kinh nghiệm thực tế và cơ hội làm việc: Chương trình bắt buộc kỳ thực tập Co-op 6 tháng sau mỗi năm học, giúp sinh viên tích lũy kinh nghiệm thực tế và phát triển các kỹ năng quản lý trong xây dựng. Khóa học cũng chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên nghiệp như CIQS, LEED, và chương trình Gold Seal của Hiệp hội Xây dựng Canada.
  • Hỗ trợ sinh viên quốc tế và công nhận chuyên môn: Sinh viên quốc tế được cung cấp thông tin về chương trình học và hỗ trợ thủ tục nhập học. Chương trình có thể được công nhận bởi CIQS, LEED và Hiệp hội Xây dựng Canada, mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp và thăng tiến trong ngành xây dựng.

Chương trình đào tạo


Năm 1
Year 1
Term 1Credit Hours
  • CMDP-1001Algebra & Trigonometry 4
  • CMDP-1002Computer and Communication Fundamentals 2
  • CMDP-1003Construction Graphics 4
  • CMDP-1005Statics 3
  • CMDP-1008Construction Safety 2
  • CMDP-2005Surveying 1 3
  • SAFE-1028WHMIS 0
  • SEMR-9209General Safety Training 0
Term 2Credit Hours
  • CMDP-1004Construction Industry Overview 2
  • CMDP-1006Technical Communications 3
  • CMDP-1007Materials and Methods 1 3
  • CMDP-1009Probability & Statistics 4
  • CMDP-1011Strength of Materials 3
  • CMDP-2011Surveying 2 3
Term 3Credit Hours
  • CMCO-1001Co-op Work Placement 1 9
Năm 2
Year 2
Term 4Credit Hours
  • CMDP-1010Report Writing 3
  • CMDP-2000Materials and Methods 2 3
  • CMDP-2001Environmental Management 3
  • CMDP-2002Infrastructure Design 1 3
  • CMDP-2003Structural Analysis 1 3
  • CMDP-3003Project Management 1 3
Electives
  • CMDP-2013Materials and Methods 2
  • CMDP-2014Infrastructure / Heavy Construction 2
  • CMDP-2015Structural Analysis 2
  • CMDP-2016Structural Design 2
Term 5Credit Hours
  • CMDP-1012Values & Ethics in Technology 3
  • CMDP-2004Structural Design 1 3
  • CMDP-2006Building Systems and Codes 3
  • CMDP-2007Infrastructure Design 2 3
  • CMDP-2008Materials Science & Testing 3
  • CMDP-2009Structural Analysis 2 3
Term 6Credit Hours
  • CMCO-2002Co-op Work Placement 2 9
Năm 3
Year 3
Term 7Credit Hours
  • CMDP-2010Structural Design 2 3
  • CMDP-3000Construction Planning & Scheduling 3
  • CMDP-3001Human Behavior-Construction Organization 3
  • CMDP-3004Quantity Surveying 3
  • CMDP-3005Construction Law and Documents 3
Electives
  • CMDP-2001Environmental Management 3
  • CMEL-4001Building Green 3
  • CMEL-4002Building Information Modeling (BIM) 3
  • CMEL-4004Design-Build Projects 3
Term 8Credit Hours
  • CMDP-3002Principles of Management & Leadership 3
  • CMDP-3006Energy Efficient Systems in Construction 3
  • CMDP-3007Estimating – Heavy Construction or Building Construction 3
  • CMDP-3008Project Costing Control & Accounting 3
  • CMDP-3009Project Management 2 3
Electives
  • CMEL-4000Sustainable Infrastructure 3
Term 9Credit Hours
  • CMCO-3000Co-op Work Placement 3 9
Năm 4
Year 4
Term 10Credit Hours
  • CMDP-4000Applied Research Methods (Capstone 1) 3
  • CMDP-4001Engineering Economics 3
  • CMDP-4002Inspection-Heavy Construction or Building Construction 3
  • CMDP-4003Managerial Communication 3
  • CMDP-4004Quality Control 3
Electives
  • CMEL-4003Construction Labour Relations 3
  • CMEL-4005Diversity & Workplace Culture 3
  • CMEL-4011Construction Jobsite Management 3
Term 11Credit Hours
  • CMDP-4005Applied Research Project (Capstone 2) 3
  • CMDP-4006Construction & Environment Issues 3
  • CMDP-4007Human Resource Management 3
  • CMDP-4008Risk Management 3
  • CMDP-4009Water & Wastewater 3
Electives
  • CMEL-4010International Construction Projects 3
  • CMEL-4012Manitoba Energy Code for Buildings 3

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– TOEFL iBT ( L:20, S:20, R:19, W:21), Ielts ( L:6.5, S:6.5, R:6.5 W:6.0 Duolingo tối thiểu 115, hoặc đăng ký chương trình tiếng Anh IEIS của trường nếu chưa đáp ứng được yêu cầu tiếng Anh đầu vào trực tiếp

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính

Ước tính chi phí

  • Học phí: 696.683.894 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 272.852.700 VNĐ

Tổng ước tính: 969.536.594 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp ngành Quản lý Xây dựng (Construction Management) tại Red River College, bạn có thể làm việc trong các vị trí như:

  • Quản lý dự án xây dựng (Construction Project Manager)
  • Quản lý công trình (Site Manager)
  • Chuyên viên dự toán xây dựng (Quantity Surveyor)
  • Quản lý chất lượng công trình (Construction Quality Manager)
  • Chuyên viên lập kế hoạch xây dựng (Construction Planner)
  • Giám sát viên xây dựng (Construction Supervisor)
  • Điều phối viên an toàn lao động (Safety Coordinator)
  • Chuyên viên quản lý hợp đồng xây dựng (Contract Administrator)

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm