Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Kỹ thuật viên sản xuất

Manufacturing Engineering Technician

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Cao đẳng

Địa điểm học

Ottawa

Học phí

350.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

200.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 1, Tháng 9

Thời gian học

24 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

Chương trình chuẩn bị cho bạn các vị trí kỹ thuật trong ngành chế tạo và sản xuất cơ khí. Có được cái nhìn tổng quan rộng về các nguyên tắc sản xuất và kỹ thuật công nghiệp, tập trung vào sản xuất sản phẩm bằng cách sử dụng gia công thủ công và CNC. Nhận được sự đào tạo và hướng dẫn chất lượng từ các chuyên gia có nền tảng công nghiệp vững chắc.

Là người học trong chương trình này, bạn sẽ trải nghiệm sự kết hợp giữa môi trường lớp học, phòng thí nghiệm và xưởng gia công và nuôi dưỡng ý tưởng từ khái niệm đến sản xuất trong nhiều luồng khác nhau. Bao gồm nhưng không giới hạn ở:
– Mô hình hóa 3D rắn
– Đo lường
– Tiêu chuẩn GD&T và bản vẽ kỹ thuật bộ phận
– In 3D và sản xuất bồi đắp
– Thiết kế tạo sinh, sử dụng AI (trí tuệ nhân tạo) trong thiết kế bộ phận cơ khí
– Quét 3D
– Lập trình điều khiển số bằng máy tính (CNC)
– Sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAM)
– Sản xuất tích hợp bằng máy tính (CIM)
– Kỹ thuật quy trình
– Chế tạo
– Quản lý dự án
– Kiểm soát chất lượng

Tìm hiểu cách sử dụng các công cụ dành riêng cho ngành như phần mềm và máy móc, Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính và Sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính và máy móc CNC. Trong học kỳ cuối, hãy thực hiện các dự án với các đối tác trong hoặc ngoài ngành, nơi bạn sẽ phân tích, lập kế hoạch và thực hiện các mục tiêu.

Chương trình đào tạo

 

 

Năm 1

Level: 01 Courses Hours
CAD8300 Computer Aided Design/Drafting (Cad/D) 56.0
ELN8613 Basic Electronic Assembly 28.0
ELN9104 DC and AC Electronics 84.0
ENL1813T Communications I 42.0
GEN0351 Strategies for Learning 42.0
MAT8001M Math for Engineering Technicians 56.0
MFG8528 Metrology 42.0
Level: 02 Courses Hours
CAM8515 Computer Aided Manufacturing I 28.0
ENG0005 Introduction to Quality Assurance 28.0
ENG8317 Statics and Mechanics of Materials 56.0
MFG8519 Machine Shop I 70.0
ROB8220 Industrial Pneumatics 56.0
WEL9107 Introduction to Fuel Gas and Electrical Welding 42.0
Choose one from equivalencies: Courses Hours
GED1518 General Education Elective 42.0

Năm 2

Level: 03 Courses Hours
CAD8305 CAD Applications and GDT 42.0
CAM8505 CNC Machining I 56.0
CAM8525 Computer Aided Manufacturing 2 28.0
DSN8501 Additive Manufacture and 3D Printing 28.0
ENG8335 Materials Science 28.0
MFG0003 Manufacturing Application Theory 28.0
MFG8514 Machine Shop II 84.0
Level: 04 Courses Hours
CAM8506 CNC Machining 2 56.0
CAM8535 Computer Aided Manufacturing 3 28.0
DSN0037 Tool Design 28.0
ELN9216 Programmable Logic Controllers 1 42.0
ENG8336 Metallurgy and Heat Treatment Lab 28.0
ENL8720 Technical Communication for Technicians 42.0
GED0019 Becoming an Entrepreneur: Is It for Me? 42.0

Yêu cầu đầu vào

“- Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6.0 (không band nào dưới 5.5)/TOEFL iBT 80 (không kỹ năng nào dưới 20)/Duolingo 110 (không kỹ năng nào dưới 95, riêng Literacy 110)

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…”

Ước tính chi phí

  • Học phí: 350.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 200.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 550.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sinh viên tốt nghiệp có thể tìm được việc làm ở các vị trí như vận hành CNC và lập trình viên CNC, lập lịch sản xuất, thợ máy, thanh tra kiểm soát chất lượng, người thiết kế và soạn thảo CAD, và kỹ thuật viên kỹ thuật quy trình, từ các công ty sản xuất nhỏ đến các tập đoàn sản xuất tiên tiến đa quốc gia lớn.

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm