Kỹ thuật viên chỉnh hình/Chân tay giả
Orthotic / Prosthetic Technician
Quốc gia
Du học Canada
Nhóm Ngành
Kỹ thuật - Ứng dụngBậc học
Cao đẳng
Địa điểm học
Sunnybrook Health Sciences Centre
Học phí
370.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
365.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
24 tháng
Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
– Chương trình cấp bằng hai năm về Kỹ thuật viên chỉnh hình/chân tay giả (S102) hướng thực hành , đào tạo cá nhân về các khía cạnh kỹ thuật của quản lý chỉnh hình và chân tay giả. Sinh viên sẽ học cách sử dụng thành thạo nhiều công cụ cầm tay và máy móc chuyên dụng để chế tạo các thiết bị chỉnh hình và chân tay giả .
– Sinh viên tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tuyệt vời trên khắp Canada tại:
bệnh viện
trung tâm phục hồi chức năng
phòng khám tư
Chương trình đào tạo
SEMESTER 1
- Code Course Name
- ANAT 1036 Anatomy
- ORTH 1007 Materials and Laboratory Techniques I
- KINE 1010 Kinesiology for Orthotics/Prosthetics Technicians I
- ORTH 1008 Fabrication Theory I
- COMM 1000 Introduction to College Communication
- Or
- COMM 2000 Communication Across Context**
- GNED General Education Elective
SEMESTER 2
- Code Course Name
- PATH 1013 Pathology
- ORTH 1009 Materials and Laboratory Techniques II
- ORTH 1010 Fabrication Theory II
- KINE 1014 Kinesiology for Orthotics/Prosthetics Technicians II
- GNED General Education Elective
- GNED General Education Elective
SEMESTER 3
- Code Course Name
- ORTH 2009 Materials and Laboratory Techniques III
- ORTH 2011 Externally Powered Orthotics/Prosthetics Rehabilitation
- ORTH 2010 Fabrication Theory III
- KINE 1003 Kinesiology/Biomechanics for Technicians I
- ORTH 2012 Pre-Graduate Work Experience I
SEMESTER 4
- Code Course Name
- ORTH 2016 Materials and Laboratory Techniques
- ORTH 2015 Professional Issues in Orthotics/Prosthetics
- ORTH 2013 Pre-Graduate Work Experience II
- ORTH 2017 Fabrication Theory IV
- KINE 1005 Kinesiology/Biomechanics for Technicians II
- ORTH 2014 Advanced Material Orthotics/Prosthetics Techniques
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), TOEFL iBT 80 (không kỹ năng nào dưới 20).
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 370.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 365.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 735.000.000 VNĐ/Năm
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
Nghề nghiệp
Sinh viên sẽ có vô số cơ hội việc làm như: Kỹ thuật viên chỉnh hình, kỹ sư thiết kế thiết bị hỗ trợ, chuyên viên tư vấn thiết bị y tế, hướng dẫn viên y tế,….

