Kỹ thuật dân dụng
Civil Engineering
Học phí
730.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
310.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
60 tháng
Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
– Hãy tưởng tượng đến việc thiết kế các tòa nhà chống động đất, hệ thống nước thông minh và các thành phố tương lai. Trong chương trình, bạn sẽ học cách thiết kế, xây dựng, vận hành và quản lý vòng đời của cơ sở hạ tầng quan trọng mà cộng đồng phụ thuộc vào.
– Trong năm đầu tiên, bạn sẽ học các nguyên tắc cơ bản về kỹ thuật, như phép tính và vật lý, và khi bạn học lên cao hơn, bạn sẽ có tùy chọn chuyên về kỹ thuật kết cấu, môi trường hoặc giao thông. Trong năm thứ tư, bạn sẽ giải quyết một thách thức thực tế thông qua một dự án thiết kế capstone của nhóm và trình bày giải pháp của mình cho các chuyên gia trong ngành.
– Trong suốt hành trình của mình, bạn sẽ có được kinh nghiệm trong các phòng thí nghiệm với phần mềm và công cụ mới nhất, sử dụng dữ liệu và AI để giải quyết các thách thức về cơ sở hạ tầng quan trọng. Bạn cũng sẽ có cơ hội tích lũy kinh nghiệm thực tế thông qua các sáng kiến hợp tác có trả lương tùy chọn và các sáng kiến trải nghiệm.
Chương trình đào tạo
1st & 2nd Semester
1st Semester
REQUIRED:
- CEN 100 Introduction to Engineering
- CEN 199* Writing Skills
- CHY 102 General Chemistry
- MTH 140 Calculus I
- MTH 141 Linear Algebra
- PCS 211 Physics: Mechanics
2nd Semester
REQUIRED:
- CPS 125 Digital Computation and Programming
- CVL 207 Graphics
- ECN 801 Principles of Engineering Economics
- MTH 240 Calculus II
- MTL 200 Materials Science Fundamentals
- PCS 125 Physics: Waves and Fields
3rd & 4th Semester
3rd Semester
REQUIRED:
- CVL 320 Strength of Materials I
- CVL 323 Fundamentals of Surveying
- CVL 405 Probability and Statistics for Engineers
- MEC 522 Fluid Mechanics
- MTH 425 Differential Equations and Vector Calculus
4th Semester
REQUIRED:
- CMN 432 Communication in the Engineering Professions
- CVL 316 Transportation Engineering
- CVL 420 Strength of Materials II
- CVL 423 Geology for Engineers
- CVL 434 Geotechnical Properties of Soils
- CVL 502 Hydraulics Engineering
5th & 6th Semester
5th Semester
REQUIRED:
- CVL 352 Geomatics Measurement Techniques
- CVL 400 Hydrology and Water Resources
- CVL 500 Introduction to Structural Design
- CVL 533 Concrete Materials
- MTH 510 Numerical Analysis
6th Semester
REQUIRED:
- CVL 354 Remote Sensing and Image Analysis
- CVL 602 Municipal Engineering
- CVL 609 Civil Engineering Systems
- CVL 735 Highway Design
- CVL 742 Project Management
7th & 8th Semester
7th Semester
REQUIRED:
- CVL 650 Satellite Geodesy
- REQUIRED GROUP 1*: Students complete one Capstone Design Project from their selected stream:
- CVL 71A/B Environment Capstone Design Project
- CVL 72A/B Transportation Capstone Design Project
- CORE ELECTIVE: Students complete two courses from ONE of the Streams listed below. Environmental Stream:
- CVL 903 Water Resources Engineering
- CVL 920 Water and Wastewater Treatment Transportation Stream:
- CVL 902 Traffic Operations and Management
- CVL 910 Transportation Planning
- LIBERAL STUDIES: One course from the following:
- ENG 503 Science Fiction
- GEO 702 Technology and the Contemporary Environment
- HST 701 Scientific Technology and Modern Society
- PHL 709 Religion, Science and Philosophy
- POL 507 Power, Change and Technology
8th Semester
REQUIRED:
- CEN 800 Law and Ethics in Engineering Practice
- CVL 300 Environmental Science and Impact Assessment
- CVL 736 Geospatial Information Systems
REQUIRED
- GROUP 1*: Students continue with the Capstone Design Project started in the Fall term:
- CVL 71A/B Environment Capstone Design Project
- CVL 72A/B Transportation Capstone Design Project
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– Ielts 6.5/Toefl iBT 83/ Duolingo 120 hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học WLU về tiếng Anh và trình độ học thuật.
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 730.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 310.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 1.040.000.000 VNĐ/Năm
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp chương trình này sinh viên có thể lựa chọn:
Học lên cao với các chuyên ngành:
- Kỹ thuật hóa học (Chemical Engineering) (MASc, MEng)
- Các lĩnh vực kỹ thuật khác (Other engineering fields)
Hoặc làm các công việc như:
- Quản lý thành phố (City manager)
- Điều phối viên xây dựng (Construction coordinator)
- Kỹ sư tư vấn (Consulting engineer)
- Kỹ sư giao thông (Transportation engineer)
Các nhà tuyển dụng tiềm năng như:
- Aecon Group Inc.
- City of Toronto
- EllisDon
- Metrolinx
- Morrison Hershfield

