Kỹ thuật công nghiệp
Industrial Engineering
Học phí
730.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
310.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
60 tháng
Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
– Bạn có thích giải quyết vấn đề không? Trong chương trình cấp bằng Kỹ thuật công nghiệp của TMU, bạn sẽ học cách sử dụng sự sáng tạo và mô hình hóa để giúp các tổ chức đưa ra quyết định thông minh hơn và an toàn hơn.
– Trong năm đầu tiên, bạn sẽ bắt đầu với các nguyên tắc cơ bản về kỹ thuật, như phép tính, vật lý và kinh tế kỹ thuật. Khi bạn tiến bộ, bạn sẽ nghiên cứu các chủ đề nâng cao, chẳng hạn như khoa học quản lý, nghiên cứu hoạt động, khoa học dữ liệu và thiết kế cơ sở. Trong năm thứ tư, bạn sẽ giải quyết một thách thức thực tế thông qua dự án thiết kế capstone nhóm và trình bày giải pháp của mình cho các chuyên gia trong ngành.
– Bạn có thể đưa các lý thuyết của mình vào thử nghiệm trong các phòng thí nghiệm nổi tiếng của chúng tôi, bao gồm Phòng thí nghiệm khoa học dữ liệu, Phòng thí nghiệm kỹ thuật yếu tố con người và Phòng thí nghiệm robot, cơ điện tử và tự động hóa. Bạn cũng sẽ có cơ hội tích lũy kinh nghiệm trong ngành thông qua chương trình hợp tác có trả lương tùy chọn, nhóm sinh viên, trợ lý nghiên cứu, v.v.
Chương trình đào tạo
1st & 2nd Semester
1st Semester
REQUIRED:
- CEN 100 Introduction to Engineering
- CEN 199* Writing Skills
- CHY 102 General Chemistry
- MTH 140 Calculus I
- MTH 141 Linear Algebra
- PCS 211 Physics: Mechanics
2nd Semester
REQUIRED:
- CPS 188 Computer Programming Fundamentals
- ECN 801 Principles of Engineering Economics
- MEC 222 Engineering Graphical Communication
- MTH 240 Calculus II
- MTL 200 Materials Science Fundamentals
- PCS 125 Physics: Waves and Fields
3rd & 4th Semester
3rd Semester
REQUIRED:
- CMN 432 Communication in the Engineering Professions
- MEC 323 Statics and Mechanics of Materials
- MEC 325 Introduction to Engineering Design
- MTH 425 Differential Equations and Vector Calculus
- PCS 213 Physics: Light and Modern Physics
4th Semester
REQUIRED:
- EES 512 Electric Circuits
- MEC 309 Basic Thermodynamics
- MEC 311 Dynamics
- MEC 322 Manufacturing Fundamentals
- MTH 410 Statistics
5th & 6th Semester
5th Semester
REQUIRED:
- IND 303 Work Measurement, Analysis and Design
- IND 405 Introduction to Data Science and Analytics
- IND 508 Operations Research I
- IND 605 Experimental Design and Quality Assurance
- MEC 516 Fluid Mechanics I
- MTH 510 Numerical Analysis
6th Semester
REQUIRED:
- IND 300 Introduction to Management
- IND 400 Facilities Design
- IND 600 Systems Modeling and Simulation
- IND 604 Operations Research II
- IND 712 Industrial Ergonomics
- PSY 209 Industrial Psychology
7th & 8th Semester
7th Semester
REQUIRED:
- IND 70A/B Industrial Systems Design
- IND 708 Information Systems
- IND 710 Production and Inventory Systems
REQUIRED
- GROUP 1: One course from the following:
- IND 713 Project Management
- IND 810 Flexible Manufacturing Systems
- IND 820 Big Data Analytics Project
- LIBERAL STUDIES: One course from the following:
- ENG 503 Science Fiction
- GEO 702 Technology and the Contemporary Environment
- HST 701 Scientific Technology and Modern Society
- PHL 709 Religion, Science and Philosophy
- POL 507 Power, Change and Technology
8th Semester
REQUIRED:
- CEN 800 Law and Ethics in Engineering Practice
- IND 70A/B Industrial Systems Design
- REQUIRED GROUP 1: Two courses from the following:
- CEN 810 Selected Topics in Engineering
- IND 719 Big Data Analytics Tools
- IND 816 Service Operations Management
- IND 832 Reliability and Decision Analysis
- IND 833 Financial Engineering
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– Ielts 6.5/Toefl iBT 83/ Duolingo 120 hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học WLU về tiếng Anh và trình độ học thuật.
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 730.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 310.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 1.040.000.000 VNĐ/Năm
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
Sau khi tốt nghiệp chương trình này sinh viên có thể lựa chọn:
Học lên cao với các chuyên ngành:
- Kỹ thuật Điện và Công nghiệp (Electrical and Industrial Engineering) (MASc, MEng)
- Các lĩnh vực kỹ thuật khác (Other engineering fields)
Hoặc làm các công việc như:
- Kỹ sư tự động hóa (Automation engineer)
- Nhà phân tích kỹ thuật hậu cần (Logistics engineering analyst)
- Nhà thiết kế sản phẩm (Product designer)
- Chuyên gia tối ưu hóa quy trình làm việc và tài nguyên (Workflow and resource optimization specialist)
Các nhà tuyển dụng tiềm năng như:
- CIBC
- FedEx
- NASA
- Toronto Pearson International Airport
- The Walt Disney Company

