Kỹ thuật cơ khí điện tử
Engineer - Mechatronics
Học phí
536.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
365.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
48 tháng
Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
– Chương trình bắt đầu với nền tảng chung của các khóa về kỹ thuật căn bản. Chương trình sau đó đi sâu vào 3 chuyên môn: Kỹ thuật hệ thống thông tin, Cơ khí điện tử và Môi trường xây dựng.
– Chương trình Kỹ thuật cơ khí điện tử mang đến cho sinh viên kinh nghiệm thực tế với các công nghệ tiên tiến tiêu chuẩn ngành. Sinh viên có thể lựa chọn tập trung vào robot học hoặc hệ thống nhúng. Trong quá trình học, sinh viên sẽ giải quyết các vấn đề công nghiệp và cộng đồng và gặt hái kiến thức kinh nghiệm về cơ khí, điện, điện tử và kỹ thuật máy tính. Sinh viên sẽ sử dụng các công nghệ tối tân mới nổi trong robot học, điều khiển, điện tử, bộ điều khiển logic khả trình (Programmable Logic Controller-PLC), động cơ, linh kiện cơ khí, mạch điện kỹ thuật số và analog, trí tuệ nhân tạo AI, thực tế ảo VR, học máy, lập mô hình, mô phỏng, hệ thống nhúng, và sản xuất tiên tiến. Mỗi chủ đề cung cấp kiến thức lý thuyết bên cạnh thực hành để giải quyết các vấn đề thực tế.
– Ngoài ra, chương trìnhh cung cấp cơ hội làm việc trong các dự án trong ngành cũng như các cơ hội nghiên cứu ứng dụng. Thông qua các trải nghiệm này, sinh viên có thể áp dụng kiến thức học được để giải quyết vấn đề và cải thiện các kỹ năng như làm việc nhóm, truyền thông, cộng tác và giải quyết vấn đề. – Thực hành: Chương trình thực tập (ba kỳ liên tiếp, 420 giờ mỗi kỳ) sẽ đảm bảo trải nghiệm học đi đôi thực hành trong chương trình, cung cấp cho sinh viên sự hiểu biết về ngành và những lĩnh vực cụ thể sinh viên được đào tạo.
Chương trình đào tạo
Kỳ 1
- ALGB 1100: Linear Algebra
- CALC 1100: Calculus 1
- ENGI 1000: Physics 1
- ENGI 1010: Introduction to Engineering
- ENGI 1020: Engineering in Society
- ENGI 1021: Technical Communication and Critical Thinking for Engineers
Kỳ 2
- CALC 1500: Calculus 2
- ENGI 1500: Physics 2
- ENGI 1510: Engineering Design
- ENGI 1511: Engineering Materials
- ENGI 1512: Teamwork and Leadership for Engineers
- ENGI 1515: Introduction to Programming
Kỳ 3
- DIFF 2100: Differential Equations
- ENGI 2000: Engineering Project Management
- MENG 2000: Electric Circuits Analysis
- MENG 2010: Applied Mechanics
- MENG 2020: Computer Programming
- MENG 2030: Digital Electronics
Kỳ 4
- MENG 2500: Mechatronics Project
- MENG 2510: Instrumentation & Measurement
- MENG 2520: Pneumatics & Hydraulics
- MENG 2530: Microcontrollers
- NUMM 2500: Numerical Methods Required 1 from the following courses
- SCIE 2000: Astronomy
- SCIE 2001: Evolution: Unraveling Life’s Mysteries
- SCIE 2005: Introduction to Environmental Studies
Kỳ 5
- ENGI 3000: Engineering Economics and Entrepreneurship M
- ENG 3000: Statistics and Quality Assurance
- MENG 3010: Electric Motors
- MENG 3020: System Modeling and Simulation
- MENG 3065: Introduction to Artificial Intelligence
- WORK 3590: Work Preparation Select 1 courses from one of the following groupings
- ESS5 : Eng. Embedded Systems-Sem 5
- ROB5 : Engineering Robotics – Sem 5
Kỳ 6
- ENGI 3500: Law, Ethics and Professional Practice
- MENG 3500: Programmable Logic Controllers
- MENG 3510: Control Systems
- MENG 3520: Signal Processing Select 2 courses from one of the following groupings
- ESS6 : Eng. Embedded Systems-Sem 6
- ROB6 : Engineering Robotics – Sem 6 Work Experience – SEM 6A
- ENGI 3591: Co-operative Education 1 – Faculty of Applied Sciences & Technology Work Experience –
- SEM 6B EN Work Experience – SEM 6C
- ENGI 3593: Co-operative Education 3 – Faculty of Applied Sciences & Technology
Kỳ 7
- ENGI 4000: Capstone Project 1
- MENG 4000: Machine Vision
- MENG 4010: Industrial Networking Select 1 from the following courses
- DEGE : Degree Breadth Elective Select 2 courses from one of the following groupings
- ESS7 : Eng. Embedded Systems-Sem 7
- ROB7 : Engineering Robotics – Sem 7
Kỳ 8
- ENGI 4500: Capstone Project 2 Required 1 from the following courses
- BENG 4515: Resilience and Environmental Assessment
- ENGI 4600: MicroGrid Application and Control
- IENG 4500: Emerging Technology Select 2 courses from one of the following groupings
- ESS8 : Eng. Embedded Systems-Sem 8
- ROB8 : Engineering Robotics – Sem 8
Chứng nhận chất lượng
Hội Đồng Kỹ Thuật Canada (CEAB) Chương trình được thiết kế đáp ứng yêu cầu công nhận của CEAB.
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), TOEFL iBT 84 (không kỹ năng nào dưới 21).
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 536.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 365.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 901.000.000 VNĐ/Năm
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
Sinh viên tốt nghiệp có thể tìm việc làm trong ngành sản xuất tiên tiến, năng lượng, chăm sóc sức khỏe, thực phẩm và dược, đóng gói, tư vấn, vận tải, ô tô cũng như các ngành công nghiệp kỹ thuật khác.

