Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Kỹ sư bảo dưỡng máy bay

Aircraft Maintenance Engineer

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Cao đẳng

Địa điểm học

Stevenson Campus

Học phí

286.404.384 VNĐ

Sinh hoạt phí

272.852.700 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 1, Tháng 9

Thời gian học

24 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

  • Cấu trúc chương trình: Chương trình này được thiết kế để phát triển kiến ​​thức và kỹ năng bảo dưỡng cả máy bay lớn và nhỏ và trực thăng. Thời gian của sinh viên trong chương trình được chia đều cho việc nghiên cứu lý thuyết bảo dưỡng máy bay và các dự án thực tế.
  • Kỹ năng và phương pháp học tập: Chương trình rèn luyện các kỹ năng toán học và vật lý thiết yếu cùng kinh nghiệm thực tế với các hệ thống máy bay cơ bản trong khi tìm hiểu các tiêu chuẩn và quy định về an toàn của Canada, khám phá các hệ thống máy bay tiên tiến và bắt đầu xây dựng kinh nghiệm bảo trì
  • Cơ hội nghề nghiệp và nhập học linh hoạt:
    Sinh viên tốt nghiệp RRC Polytech làm việc với nhiều nhà tuyển dụng khác nhau trong ngành hàng không vũ trụ, bao gồm các hãng hàng không quốc gia, hoạt động trực thăng, các tổ chức bảo dưỡng máy bay được quốc gia công nhận (AMOS), các nhà sản xuất hàng không vũ trụ và các cửa hàng đại tu máy bay. Ngoài chứng chỉ RRC Polytech, sinh viên sẽ nhận được thư công nhận từ Bộ Giao thông Canada sau khi hoàn thành chương trình này

Chương trình đào tạo


Năm 1

Year 1

Term 1

  • AMEG-1003: Aircraft Ground Handling (3 credit hours)
  • AMEG-1005: Aircraft Hardware (4 credit hours)
  • AMEG-1007: Aircraft Structural Materials (4 credit hours)
  • AMEG-1011Electrical Systems 1 (4 credit hours)
  • AMEG-1024Aviation Math and Physics (3 credit hours)
  • AMEG-1030: Tools & Equipment (3 credit hours)
  • AMEG-1277: Hydraulic & Pneumatic Systems (4 credit hours)
  • AVIA-1009: Intro to CARs (0 credit hours)
  • AVIA-1058: Human Factors (1 credit hours)
  • AVIA-1060: Drawing (2 credit hours)
  • AVIA-1082: Structures, Assembly and Rigging 1 (3 credit hours)

Term 2

  • AMEG-1004; Aircraft Wood & Fabric (2 credit hours)
  • AMEG-1009: Aircraft Weight & Balance (2 credit hours)
  • AMEG-1012: Electrical Systems 2 (4 credit hours)
  • AMEG-1028: Airframe Fuel Systems (3 credit hours)
  • AVIA-1025: Turbine Engines 1 (3 credit hours)
  • AVIA-1027: Ethics and Sustainability (2 credit hours)
  • AVIA-1039: Reciprocating Engines 1 (3 credit hours)
  • AVIA-1053: Landing Gear (3 credit hours)
  • AVIA-1055: Rotary Wing Theory of Flight (2 credit hours)
  • AVIA-1064: Instruments (3 credit hours)
  • AVIA-1066: Ice & Rain Protection (2 credit hours)
  • AVIA-1083: Structures, Assembly and Rigging 2 (2 credit hours)
Năm 2

Year 2

Term 3

  • AMEG-1010: Non-Destructive Testing (3 credit hours)
  • AMEG-1013: Electrical Systems 3 (3 credit hours)
  • AMEG-1016: CARs (Canadian Aviation Regulations) (3 credit hours)
  • AMEG-1021: Environmental Systems (3 credit hours)
  • AMEG-1229: Dynamic Drive Systems (3 credit hours)
  • AVIA-1028: Turbine Engines 2 (3 credit hours)
  • AVIA-1040: Reciprocating Engines 2 (3 credit hours)
  • AVIA-1061: Metallic Structures (3 credit hours)

Term 4

  • AMEG-1034; Propellers (3 credit hours)
  • AVIA-1031; Turbine Engines 3 (3 credit hours)
  • AVIA-1042: Reciprocating Engines 3 (3 credit hours)
  • AVIA-1056: Composites (3 credit hours)
  • AVIA-1059: Vibration Analysis (3 credit hours)
  • AVIA-1062: Maintenance Procedures (3 credit hours)
  • AVIA-1065: Avionics (3 credit hours)

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– TOEFL iBT (L:20, S:23, R:19, W:24), Ielts (L:6.5, S:7.0, R:6.5, W:6.5)

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 286.404.384 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 272.852.700 VNĐ

Tổng ước tính: 559.257.084 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sau khi học ngành CNC Machining and Advanced Technology tại Red River College, bạn có thể tìm kiếm cơ hội việc làm trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số vị trí công việc tiềm năng:

  • Thợ máy (Machinist)
  • Lập trình viên CNC (CNC programmer)
  • Kỹ thuật viên sản xuất (Manufacturing technician)
  • Kỹ thuật viên kiểm đinh chất lượng (Quality technician)
  • Thợ máy CNC (CNC machinist)
  • Giám sát cửa hàng (Shop supervisor)

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm