Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Kinh tế và Tài chính Quốc tế

International Economics and Finance

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Toronto

Học phí

635.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

310.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

48 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

– Thông qua chương trình, bạn sẽ khám phá sự kết nối của các thị trường trên toàn thế giới và có được cũng như trau dồi các kỹ năng kinh tế cần thiết để đưa ra quyết định chiến lược từ góc nhìn toàn cầu có hiểu biết. Bạn có thể tham gia vào các vị trí làm việc tại địa phương hoặc quốc tế, các nghiên cứu tình huống, phân tích nâng cao và mô phỏng máy tính, và nhận được đào tạo chuyên sâu về kinh tế, tài chính, toán học và thống kê.

– Bạn cũng sẽ hoàn thành một kỳ thực tập bắt buộc trong môi trường chuyên nghiệp và tốt nghiệp với sự sẵn sàng cung cấp lời khuyên và tạo ra các giải pháp trong kinh doanh, tài chính và chính phủ.

Chương trình đào tạo

1st & 2nd Semester

1st Semester

REQUIRED:

  • ECN 101 Principles of Microeconomics
  • ECN 109 Basic Mathematics for Economics
  • SSH 105 Critical Thinking
  • REQUIRED GROUP 1:
  • LIBERAL STUDIES:
  • Course selection must not include any courses with an ECN prefix.

2nd Semester

REQUIRED:

  • ECN 201 Principles of Macroeconomics
  • SSH 205 Academic Writing and Research
  • OPEN ELECTIVE: Two Open Electives.
  • LIBERAL STUDIES: Lower Level Liberal Studies

3rd & 4th Semester

3rd Semester

REQUIRED:

  • ECN 129 Statistics for Economics I
  • ECN 220 Evolution of the Global Economy
  • ECN 230 Mathematics for Economics II
  • ECN 320 Introduction to Financial Economics
  • LIBERAL STUDIES: Course selection must not include any courses with an ECN prefix.

4th Semester

REQUIRED:

  • ECN 329 Statistics for Economics II
  • ECN 301 Intermediate Macroeconomics I
  • ECN 504 Intermediate Microeconomics I

3rd & 4th Semester

3rd Semester

REQUIRED:

  • ECN 129 Statistics for Economics I
  • ECN 189 Mathematics for Economics I
  • ECN 220 Evolution of the Global Economy
  • ECN 320 Introduction to Financial Economics
  • LIBERAL STUDIES: Course selection must not include any courses with an ECN prefix.

4th Semester

REQUIRED:

  • ECN 230 Mathematics for Economics II
  • ECN 329 Statistics for Economics II
  • ECN 301 Intermediate Macroeconomics I
  • ECN 504 Intermediate Microeconomics I
  • OPEN ELECTIVE: One Open Elective.
  • LIBERAL STUDIES: Upper Level Liberal Studies.

5th & 6th Semester

5th Semester

REQUIRED:

  • ECN 600 Intermediate Macroeconomics II
  • ECN 627 Econometrics I
  • ECN 700 Intermediate Microeconomics II
  • FIN 401 Managerial Finance II
  • REQUIRED GROUP 1: One course from the following:
  • ECN 900*† Internship OR WKT 77A/B† Economics Co-op Program

6th Semester

REQUIRED:

  • ECN 606 International Monetary Economics
  • ECN 620 Applied Economics Analysis
  • ECN 702 Econometrics II
  • ECN 707 Economics of International Trade
  • FIN 501 Investment Analysis
  • REQUIRED GROUP 1: One course from the following: ECN 900*† Internship OR WKT 77A/B† Economics Co-op Program

7th & 8th Semester

REQUIRED:

  • ECN 723 Applied Research Methods
  • CORE ELECTIVE: One course from the following
  • FIN 601 Derivatives
  • FIN 631 Financial Modelling I
  • LIBERAL STUDIES: Course selection must not include any courses with an ECN prefix.
  • CORE ELECTIVE: Three courses from Table II.
  • OPEN ELECTIVE: Four Open Electives.

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6.5/Toefl iBT 83/ Duolingo 120 hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học WLU về tiếng Anh và trình độ học thuật.

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 635.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 310.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 945.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp chương trình này sinh viên có thể lựa chọn:

Học lên cao với các chuyên ngành:

  • Khoa học dữ liệu và phân tích (Data Science and Analytics – MSc)
  • Tài chính (Finance) (MBA)
  • Luật (Law)
  • Chính sách công và quản lý (Public Policy and Administration) (MA)

Hoặc làm các công việc như:

  • Tư vấn (Consultant)
  • Ngân hàng doanh nghiệp (Corporate banker)
  • Cố vấn kinh tế (Economic advisor)
  • Nhà phân tích rủi ro đầu tư (Investment risk analyst)
  • Cộng sự xác thực (Validation associate)

Các nhà tuyển dụng tiềm năng như:

  • Deloitte
  • Google
  • Health Canada
  • Netflix
  • Ontario Ministry of Finance

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm