Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Kinh tế

(Economics)

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Surrey

Học phí

947.748.902 VNĐ

Sinh hoạt phí

266.821.200 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 5, Tháng 9

Thời gian học

48 tháng

Chương trình đào tạo

FALL 2024

  • ECON 102 – THE WORLD ECONOMY
  • ECON 103 – PRINCIPLES OF MICROECONOMICS
  • ECON 105 – PRINCIPLES OF MACROECONOMICS
  • ECON 113 – INTRODUCTION TO MICROECONOMICS
  • ECON 115 – INTRODUCTION TO MACROECONOMICS
  • ECON 201 – MICROECONOMIC THEORY I: COMPETITIVE BEHAVIOR
  • ECON 220W – COMMUNICATION IN ECONOMICS
  • ECON 260 – ENVIRONMENTAL ECONOMICS
  • ECON 291 – MACROECONOMIC POLICY
  • ECON 302 – MICROECONOMIC

THEORY II: STRATEGIC BEHAVIOR

  • ECON 305 – INTERMEDIATE MACROECONOMIC THEORY
  • ECON 325 – INDUSTRIAL ORGANIZATION
  • ECON 333 – STATISTICAL ANALYSIS OF ECONOMIC DATA
  • ECON 334 – DATA VISUALIZATION AND ECONOMIC ANALYSIS
  • ECON 342 – INTERNATIONAL TRADE
  • ECON 345 – INTERNATIONAL FINANCE
  • ECON 355W – ECONOMIC DEVELOPMENT
  • ECON 383 – SELECTED TOPICS IN ECONOMICS
  • ECON 392 – PUBLIC
  • ECONOMICS: ROLE OF GOVERNMENT
  • ECON 402 – ADVANCED MICROECONOMIC THEORY
  • ECON 410 – SEMINAR IN MONETARY THEORY
  • ECON 435 – ECONOMETRIC METHODS
  • ECON 446 – SEMINAR IN INTERNATIONAL FINANCE
  • ECON 453 – SEMINAR IN THE
  • ECONOMICS OF EDUCATION
  • ECON 455W – TOPICS IN
  • ECONOMIC DEVELOPMENT
  • ECON 460 – SEMINAR IN
  • ENVIRONMENTAL ECONOMICS
  • ECON 482 – SELECTED TOPICS IN ECONOMICS
  • ECON 494 – HONOURS RESEARCH PROPOSAL

SPRING 2025

  • ECON 103 – PRINCIPLES OF MICROECONOMICS
  • ECON 104 – ECONOMICS AND GOVERNMENT
  • ECON 105 – PRINCIPLES OF MACROECONOMICS
  • ECON 113 – INTRODUCTION TO MICROECONOMICS
  • ECON 115 – INTRODUCTION TO MACROECONOMICS
  • ECON 201 – MICROECONOMIC

THEORY I: COMPETITIVE BEHAVIOR

  • ECON 220W – COMMUNICATION IN ECONOMICSECON 222 – INTRODUCTION TO GAME THEORY
  • ECON 233 – INTRODUCTION TO ECONOMIC DATA AND STATISTICS
  • ECON 290 – MICROECONOMIC POLICY
  • ECON 302 – MICROECONOMIC

THEORY II: STRATEGIC BEHAVIOR

  • ECON 305 – INTERMEDIATE MACROECONOMIC THEORY
  • ECON 310 – MONEY AND BANKING
  • ECON 325 – INDUSTRIAL ORGANIZATION
  • ECON 331 – INTRODUCTION TO MATHEMATICAL ECONOMICS
  • ECON 333 – STATISTICAL ANALYSIS OF ECONOMIC DATA
  • ECON 335 – CAUSE AND EFFECT IN ECONOMIC DATA
  • ECON 355W – ECONOMIC DEVELOPMENT
  • ECON 393 – PUBLIC
  • ECONOMICS: TAXATION
  • ECON 403 – ADVANCED MACROECONOMIC THEORY
  • ECON 425 – INDUSTRIAL ORGANIZATION: IMPERFECT COMPETITION
  • ECON 427W – INDUSTRIAL ORGANIZATION: LAW AND
  • ECONOMICS
  • ECON 434 – SEMINAR IN APPLIED MARKET DESIGN
  • ECON 482 – SELECTED TOPICS IN ECONOMICS
  • ECON 484 – SELECTED TOPICS IN ECONOMICS
  • ECON 499W – HONOURS RESEARCH PROJECT “

Yêu cầu đầu vào

  • Tốt nghiệp THPT
  • IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)/TOEFL iBT 88 (không kỹ năng nào dưới 20) hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học SFU về tiếng Anh và trình độ học thuật.

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 947.748.902 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 266.821.200 VNĐ

Tổng ước tính: 1.214.570.102 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Thế giới đang thay đổi nhanh chóng và do đó, cơ hội nghề nghiệp đa dạng đang chờ đón. Với kiến thức và kỹ năng cần thiết của ngành Kinh tế, sinh viên tốt nghiệp có thể theo đuổi các công việc như:

  • Quản lý thương hiệu (Brand Manager)
  • Quản lý ngân hàng (Bank Manager)
  • Nhân viên phát triển kinh doanh (Business Development Officer)
  • Nhân viên dịch vụ cộng đồng và xã hội (Community and Social Service Worker)
  • Nhà kinh tế (Economist)
  • Nhân viên phát triển kinh tế/cộng đồng (Economic/Community Development Officer)
  • Phân tích tài chính (Financial Analyst)
  • Môi giới tài chính (Financial Broker)
  • Nhân viên quan hệ đối ngoại (Foreign Affairs Officer)
  • Cố vấn nhập khẩu và xuất khẩu (Import and Export Advisor)
  • Nhân viên quan hệ quốc tế (International Relations Officer)
  • Phân tích thương mại quốc tế (International Trade Analyst)
  • Phân tích đầu tư (Investment Analyst)
  • Nhân viên cho vay (Loan Officer)
  • Nghiên cứu viên vận động hành lang (Lobbying Researcher)
  • Tư vấn quản lý (Management Consultant)
  • Phân tích nghiên cứu thị trường (Market Research Analyst)
  • Trợ lý nghiên cứu thị trường (Market Research Assistant)
  • Nhân viên chiến dịch chính trị (Political Campaign Worker)
  • Nhân viên mua sắm (Procurement Officer)
  • Điều phối viên các vấn đề công cộng (Public Affairs Coordinator)
  • Phân tích chính sách công (Public Policy Analyst)
  • Phân tích định lượng (Quantitative Analyst)
  • Nghiên cứu phát triển bất động sản (Real Estate Development Researcher)
  • Đại lý chứng khoán (Securities Agent)
  • Nhà giao dịch sàn chứng khoán (Stock Exchange Floor Trade)

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm