Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Hóa học

Chemistry

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Toronto

Học phí

635.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

310.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

60 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

– Các nhà hóa học tạo ra các vật liệu và sản phẩm mới và hữu ích, giúp bảo vệ môi trường và chống lại bệnh tật. Trong chương trình, bạn sẽ tìm hiểu về vật chất và năng lượng cũng như cách chúng tương tác, sử dụng và áp dụng nghiên cứu để cải thiện chất lượng cuộc sống.

– Các điểm nổi bật của chương trình bao gồm quyền truy cập vào các phòng thí nghiệm được trang bị đầy đủ, một dự án nghiên cứu phòng thí nghiệm độc lập và thực tập có hưởng lương. Phần lớn quá trình học của bạn sẽ diễn ra trong phòng thí nghiệm. Bạn sẽ có được kiến ​​thức lý thuyết và hiểu biết vững chắc về các nguyên tắc của khoa học hóa học.

– Vật lý ứng dụng (Applied Physics option)

– Ngoài chương trình giảng dạy thông thường, trường cũng cung cấp tùy chọn Applied Physics option. Chương trình giảng dạy nhấn mạnh vào hóa học vật lý như một phương pháp tiếp cận liên ngành đối với các lĩnh vực vật lý, chẳng hạn như vật lý trạng thái rắn, vật lý sinh học, sinh học bức xạ hoặc các kỹ thuật chẩn đoán y khoa.

Chương trình đào tạo

1st & 2nd Semester

1st Semester

REQUIRED:

  • BLG 143 Biology I
  • CHY 103 General Chemistry I
  • MTH 131 Modern Mathematics I
  • PCS 120 Physics I
  • SCI 180* Orientation
  • CPS 109 Computer Science I
  • CPS 118 Introductory Programming for Scientists

2nd Semester

REQUIRED:

  • BLG 144 Biology II
  • CHY 113 General Chemistry II
  • MTH 231 Modern Mathematics II
  • PCS 130 Physics II

3rd & 4th Semester

3rd Semester

REQUIRED:

  • CHY 142 Organic Chemistry I
  • CHY 213 Analytical Chemistry I
  • CHY 381 Physical Chemistry I
  • MTH 330 Calculus and Geometry

4th Semester

REQUIRED:

  • BCH 261 Biochemistry
  • CHY 223 Analytical Chemistry II
  • CHY 242 Organic Chemistry II
  • CHY 382 Physical Chemistry II

5th & 6th Semester

5th Semester (Offered in Fall Term Only)

REQUIRED:

  • CHY 330 Atomic and Molecular Spectroscopy
  • CHY 331 Basic Chromatography
  • CHY 344 Inorganic Chemistry
  • MTH 380 Probability and Statistics I

6th Semester

REQUIRED:

  • CHY 339 Characterization of Organic Compounds
  • CHY 449 Inorganic Chemistry II
  • PCS 400 Quantum Physics I

7th & 8th Semester

7th Semester

  • LIBERAL STUDIES: Upper Level Liberal Studies.
  • CORE ELECTIVE: Two courses
  • OPEN ELECTIVE: Two Open Electives

8th Semester

REQUIRED:

  • CHY 423 Environmental Science

Applied Physics Option

3rd & 4th Semester

3rd Semester

REQUIRED:

  • CHY 142 Organic Chemistry I
  • CHY 381 Physical Chemistry I
  • MTH 108 Linear Algebra
  • MTH 330 Calculus and Geometry

4th Semester

REQUIRED:

  • CHY 242 Organic Chemistry II
  • CHY 382 Physical Chemistry II
  • MTH 430 Dynamic Systems Differential Equations
  • PCS 228 Electricity and Magnetism

5th & 6th Semester

5th Semester

REQUIRED:

  • CHY 344 Inorganic Chemistry
  • MTH 380 Probability and Statistics I
  • PCS 300 Modern Physics
  • PCS 230 Photonics and Optical Devices

6th Semester

REQUIRED:

  • PCS 335 Thermodynamics and Statistical Physics
  • PCS 401 Quantum Mechanics I

7th & 8th Semester

7th Semester

  • LIBERAL STUDIES: Upper Level Liberal Studies.
  • CORE ELECTIVE: Two courses
  • OPEN ELECTIVE: Two Open Electives

8th Semester

REQUIRED:

  • CHY 423 Environmental Science

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6.5/Toefl iBT 83/ Duolingo 120 hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học WLU về tiếng Anh và trình độ học thuật.

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 635.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 310.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 945.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp chương trình này sinh viên có thể lựa chọn:

Học lên cao với các chuyên ngành:

  • Nha khoa (Dentistry)
  • Luật (Law)
  • Y học (Medicine)
  • Khoa học phân tử (Molecular Science) (MSc)
  • Dược (Pharmacy)

Hoặc làm các công việc như:

  • Nhà hóa sinh (Biochemist)
  • Quản lý thử nghiệm lâm sàng (Clinical trials manager)
  • Nhà khoa học dữ liệu (Data scientist)
  • Nhà hóa học môi trường (Environmental chemist)
  • Nhà hóa học thực phẩm (Food chemist)

Các nhà tuyển dụng tiềm năng như:

  • Apotex
  • Estée Lauder
  • ElisDon
  • Maple Leaf Foods
  • Ontario Power Generation

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm