Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp

Occupational Health and Safety

Quốc gia

Du học Canada

Bậc học

Đại học

Địa điểm học

Toronto

Học phí

630.000.000 VNĐ

Sinh hoạt phí

310.000.000 VNĐ

Kỳ khai giảng

Tháng 9

Thời gian học

60 tháng

Nội dung khoá học

Vì sao nên chọn khóa học này?

– Chương trình dạy cho sinh viên cách tạo ra nơi làm việc an toàn nhất có thể. Bạn sẽ giúp ngăn ngừa thương tích và bệnh tật bằng cách dự đoán, đánh giá và kiểm soát các mối nguy vật lý, sinh học và hóa học. Bạn cũng sẽ phát triển và triển khai các sáng kiến ​​cải thiện sức khỏe và an toàn trong môi trường làm việc ở mọi lĩnh vực. Một lựa chọn hợp tác có trả lương, xét nghiệm và phân tích trong phòng thí nghiệm, các chuyến thăm nơi làm việc và một dự án nghiên cứu độc lập giúp bạn chuẩn bị để đạt được chứng chỉ hội đồng hoặc các danh hiệu chuyên môn và tác động đến nhiều nơi làm việc khác nhau. Sau khi tốt nghiệp, bạn sẽ đủ điều kiện để nộp đơn xin thi và cấp chứng chỉ Kỹ thuật viên An toàn của Canada (Canadian Registered Safety Technician – CRST).

– Sau một thời gian kinh nghiệm làm việc và quá trình thi, bạn có thể chọn theo đuổi việc đăng ký làm Registered Occupational Hygienist thông qua Hội đồng Đăng ký Chuyên gia vệ sinh nghề nghiệp của Canada (The Canadian Registration Board of Occupational Hygienists) hoặc nộp đơn xin cấp chứng chỉ Chuyên gia an toàn đã đăng ký của Canada (Canadian Registered Safety Professional – CRSP) thông qua Hội đồng Chuyên gia an toàn đã đăng ký của Canada (The Board of Canadian Registered Safety Professionals).

Chương trình đào tạo

1st & 2nd Semester

1st Semester

REQUIRED:

  • BLG 101 Anatomy and Physiology I
  • NSE 101 Communication for the Nsg Professional
  • NSE 111 Foundations for Nursing Practice
  • PPN 101 Introduction to the Nursing Profession
  • PSY 102 Introduction to Psychology I

2nd Semester

REQUIRED:

  • BLG 111 Anatomy and Physiology II
  • NSE 103 Introduction to Health Assessment
  • NSE 121 Clinical Practice I
  • PPN 102 Health, Wellness and the Role of the Nurse

3rd & 4th Semester

3rd Semester

REQUIRED:

  • NSE 203 Advanced Health Assessment
  • NSE 211 Clinical Practice II
  • NSE 212 Nursing Research: Quantitative Methods
  • PAT 201 Pathotherapeutics I
  • PPN 201 Living with Chronic Illness

4th Semester

REQUIRED:

  • BLG 131 Microbiology for Nursing
  • NSE 221 Clinical Practice III
  • NSE 222 Nursing Research: Qualitative Methods
  • PAT 202 Pathotherapeutics II
  • PPN 202 Acute and Life Threatening Illness

5th & 6th Semester

REQUIRED:

  • NSE 311 Clinical Practice IV
  • NSE 321 Clinical Practice V
  • PPN 301 Promoting Perinatal and Child Health
  • PPN 302 Promoting Community Health
  • PPN 303 Promoting Mental Health

7th & 8th Semester

7th Semester

REQUIRED:

  • NSE 411 Clinical Practice VI
  • PAT 401 Advanced Pathotherapeutics
  • PPN 401 Transition to the Profession

8th Semester

REQUIRED:

  • NSE 421 Clinical Practice VII
  • PPN 402 Preparation for Independent Practice

Yêu cầu đầu vào

– Tốt nghiệp THPT

– Ielts 6.5/Toefl iBT 83/ Duolingo 120 hoặc đăng ký chương trình chương trình UTP1 và UTP2 (University Transfer Program) cho các bạn sinh viên chưa đáp ứng yêu cầu đầu vào trực tiếp của Đại học WLU về tiếng Anh và trình độ học thuật.

Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…

Ước tính chi phí

  • Học phí: 630.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 310.000.000 VNĐ

Tổng ước tính: 940.000.000 VNĐ/Năm

Khóa học liên quan

Cơ hội việc làm

Sau khi tốt nghiệp chương trình này sinh viên có thể lựa chọn:

Học lên cao với các chuyên ngành:

  • Dinh dưỡng học (Dietetics – PMDip)
  • Khoa học thực phẩm (Food science)
  • An ninh lương thực (Food security)
  • Thúc đẩy sức khỏe (Health promotion)
  • Truyền thông dinh dưỡng (Nutrition Communication – MHSc)

Hoặc làm các công việc như:

  • Giáo viên về bệnh tiểu đường được chứng nhận (Certified diabetes educator)
  • Chuyên gia dán nhãn thực phẩm (Food labeling specialist)
  • Tư vấn phát triển thực đơn (Menu development consultant)
  • Tư vấn dinh dưỡng (Nutrition consultant)
  • Nhà phát triển sản phẩm (Product developer)

Các nhà tuyển dụng tiềm năng như:

  • FGF Brands
  • Nestlé
  • Second Harvest
  • The Hospital for Sick Children
  • University Health Network (UHN)

Có thể bạn quan tâm

Xem thêm