Cử nhân Khoa học - Điều dưỡng
Bachelor of Science - Nursing
Trường
Cao đẳng Humber, Toronto
Quốc gia
Du học Canada
Nhóm Ngành
Chăm sóc sức khỏe - Y tếBậc học
Cao đẳng
Địa điểm học
Lakeshore
Học phí
396.000.000 VNĐ
Sinh hoạt phí
361.000.000 VNĐ
Kỳ khai giảng
Tháng 9
Thời gian học
48 tháng

Nội dung khoá học
Vì sao nên chọn khóa học này?
• Nghề nghiệp đầy triển vọng: – Chương trình cung cấp kiến thức và kỹ năng cần thiết để trở thành y tá đã đăng ký (RN), đáp ứng nhu cầu cao trong ngành y tế và đóng góp cho sự công bằng xã hội. • Giáo trình toàn diện: – Sinh viên học lý thuyết y tá kết hợp với trải nghiệm thực hành, cùng với các môn khoa học sinh học và nghiên cứu tự do trong suốt chương trình. • Cơ sở vật chất hiện đại: – Humber là trường cao đẳng tiếng Anh duy nhất ở Ontario có phòng thí nghiệm xác người trên campus dành cho sinh viên y tá, cùng với các phòng thí nghiệm mô phỏng tiên tiến và cơ hội thực tập rộng rãi tại các cơ sở y tế trong Khu vực Đại đô thị Toronto.
Chương trình đào tạo
Semester 1
- ANAT 1100: Anatomy and Physiology 1
- BSCN 1101: Introduction to the Nursing Profession
- COMM 1001: Academic Writing and Critical Thinking
- PSYC 1000: Introduction to Psychology
- Select 2 from the following courses
- DEGE : Degree Breadth Elective
Semester 2
- ANAT 1600: Anatomy and Physiology 2
- BSCN 1501: Therapeutic Communication and Writing in Nursing
- MICR 1500: Clinical Microbiology
- PHIL 2003: Ethics and Moral Theory
- PSYC 2000: Lifespan Development
- Select 1 from the following courses
- DEGE : Degree Breadth Elective
Semester 3
- BSCN 2301: Nursing Concepts Across the Lifespan 1
- BSCN 2302: Mandatory Professional Practicum 1 – Bachelor of Science Nursing
- BSCN 2304: Health Assessment
- BSCN 2305: Pharmacotherapeutics for Nursing
- BSCN 2306: Nursing Theory
- PATH 2200: Pathophysiology 1
Semester 4
- BSCN 2506: Nursing Concepts Across the Lifespan 2
- BSCN 2507: Mandatory Professional Practicum 2 – Bachelor of Science Nursing
- BSCN 2508: Critical Conversations in Indigenous Determinants of Health in Canada
- BSCN 2509: Critical Inquiry
- PATH 2500: Pathophysiology 2
- STAT 2500: Statistics
Semester 5
- BSCN 3001: Nursing Concepts Across the Lifespan 3
- BSCN 3002: Nursing Concepts Across the Lifespan – Mental Health
- BSCN 3003: Mandatory Professional Practicum 3 – Bachelor of Science Nursing
- BSCN 3004: Relational Inquiry and Advanced Communication
- Select 1 from the following courses
- DEGE : Degree Breadth Elective
Semester 6
- BSCN 3601: Nursing Concepts Across the Lifespan 4
- BSCN 3602: Nursing Concepts Across the Lifespan – Community
- BSCN 3603: Mandatory Professional Practicum 4 – Bachelor of Science Nursing
- BSCN 3604: Canadian and Global Health: Policy and Advocacy
- Select 1 from the following courses
- NRSE : Bach of Sci – Nursing Elective
- Work Experience – SEM 6C
- BSCN 3605: Mandatory Professional Practicum – Nursing
Semester 7
- BSCN 4001: Nursing Concepts Across the Lifespan 5
- BSCN 4002: Mandatory Professional Practicum 6 – Bachelor of Science Nursing
- BSCN 4003: Nursing Leadership, Ethics and Policy
- Select 1 from the following courses
- DEGE : Degree Breadth Elective
- Select 1 from the following courses
- NRSE : Bach of Sci – Nursing Elective
Semester 8
- BSCN 4801: Mandatory Professional Practicum – Bachelor of Science Nursing Integrated
Yêu cầu đầu vào
– Tốt nghiệp THPT
– IELTS 7,0(không kỹ năng nào dưới 6.5), TOEFL iBT 100 (các kĩ năng tối thiểu 21), Duolingo tối thiểu 115
Lưu ý: Tùy ngành có thể có yêu cầu đặc biệt về điểm số các môn học thuật, điểm kỹ năng tiếng Anh, portfolio… Kết nối ngay với INEC để nhận thông tin chi tiết và tư vấn 1-1 cho từng trường hợp dựa trên năng lực học tập, nguyện vọng nghề nghiệp, khả năng tài chính…
Ước tính chi phí
- Học phí: 396.000.000 VNĐ
- Sinh hoạt phí: 361.000.000 VNĐ
Tổng ước tính: 757.000.000 VNĐ/
Khóa học liên quan
Cơ hội việc làm
– Các sinh viên tốt nghiệp, sau khi vượt qua kỳ thi đăng ký y tá của College of Nurses, sẽ có khả năng làm việc trong nhiều môi trường chăm sóc sức khỏe khác nhau, bao gồm: • Bệnh viện điều trị cấp cứu (acute-care hospitals) • Các phòng khám sức khỏe cộng đồng và chương trình tiếp cận (community health clinics and outreach programs) • Các cơ quan và dịch vụ y tá cộng đồng (community nursing agencies and services) • Cơ sở chăm sóc dài hạn (long-term care facilities) • Các cơ sở sức khỏe tâm thần (mental health settings) • Phòng khám tư (private practices) • Các cơ quan y tế công (public health agencies) • Dịch vụ phục hồi chức năng (rehabilitation services) • Trường học và trung tâm chăm sóc trẻ em (schools and childcare centres) – Nhiều sinh viên tốt nghiệp của chúng tôi tiếp tục hoàn thành các chương trình sau đại học, cũng như các khóa đào tạo nâng cao sau đại học dành cho y tá (RN) của Humber, được áp dụng trong các chuyên ngành như chăm sóc mẹ và trẻ (maternal child), chăm sóc tích cực (critical care), phẫu thuật (surgery), sức khỏe tâm thần (mental health), thẩm tách máu (dialysis), tim mạch (cardiology) và cấp cứu (emergency).