Thử Apply Học Bổng!

Thông tin cá nhân

Tên *

Số điện thoại *

Email *

Đang sinh sống tại

Thông tin học vấn

Học bổng *

Trình độ học vấn *

GPA

Bảng điểm

Chứng chỉ

Điểm số

Đại học Quốc gia Singapore (NUS)

21 Lower Kent Ridge Rd, Singapore 119077

Ra đời từ năm 1905, Đại học Quốc gia Singapore (NUS) đã trải qua một hành trình phát triển lâu dài và bền vững. Đến nay NUS đã vươn mình trở thành một trong những trường đại học hàng đầu thế giới:

  • Top 10 thế giới (QS World University Rankings 2027); Top 15 thế giới, Top 3 tại châu Á (THE World University Rankings 2027). 
  • Top 8 thế giới về cơ hội việc làm: gần 9/10 sinh viên tốt nghiệp NUS có việc làm trong vòng 6 tháng sau kỳ thi cuối khóa (GEURS 2026).

Trường thu hút nhiều nhân tài và là thỏi nam châm thu hút đông đảo sinh viên quốc tế khi du học Singapore.

 

 

Xem thêm

Ưu điểm

Khám phá những lý do khiến Đại học Quốc gia Singapore (NUS) trở thành điểm đến học tập hấp dẫn với du học sinh.

Đại học công lập tự chủ lâu đời và lớn nhất Singapore - xếp hạng và đánh giá cao trên thế giới, đem lại lợi thế rất lớn cho sinh viên trong môi trường quốc tế.

Tiên phong trong đào tạo nhân tài, đổi mới sáng tạo phục vụ đất nước và cộng đồng - NUS nằm trong top 3 đơn vị nộp bằng sáng chế nhiều nhất tại Singapore; 100 dự án nghiên cứu hợp tác với chính phủ, góp phần định hình chính sách công

Hơn 20 chương trình của NUS nằm trong Top 10 toàn cầu (QS WUR by Subject).

Khung chương trình linh hoạt, đa ngành, liên ngành cho phép sinh viên cá nhân hóa lộ trình học tập theo đam mê và mục tiêu nghề nghiệp

Mỗi năm, khoảng 3.000 sinh viên bậc đại học không phải đóng học phí nhờ chính sách hỗ trợ tài chính tăng cường kèm chương trình học bổng đa dạng

NUS xếp thứ 9 toàn cầu về khả năng việc làm sau tốt nghiệp với hơn 90% sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm trong vòng 6 tháng

Trường sở hữu mạng lưới hợp tác với 300+ đại học đối tác tại hơn 40 quốc gia, cung cấp cơ hội trao đổi, thực tập hoặc tham gia chương trình toàn cầu phong phú

Môi trường năng động: Cơ sở vật chất đẳng cấp quốc tế, hơn 200 tổ chức sinh viên và mạng lưới kết nối doanh nghiệp sâu rộng.

Cựu sinh viên NUS chiếm một nửa Quốc hội Singapore khóa 14 và hơn một nửa số thành viên nội các đương nhiệm

Yêu cầu đầu vào

Để đăng ký học tại trường, bạn cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau đây.

Cử nhân

    Học lực

    Học sinh tốt nghiệp THPT (tính đến kỳ nhập học). Lưu ý: Đối với nhóm ngành nha khoa, luật và y, học sinh phải tốt nghiệp THPT trước ngày đóng đơn của trường.

    • GPA cạnh tranh – khuyến nghị từ 9.0.

    Yêu cầu tiếng Anh

    • IELTS tối thiểu: 6.5 (overall)

    • TOEFL iBT tối thiểu: 92-93

    • PTE Academic/PTE Academic Online: tối thiểu 62 overall

    • Học sinh có bằng A Level/IB hoặc tốt nghiệp từ hệ thống trường bách khoa công lập Singapore (polytechnic) cũng được hoan nghênh nộp đơn.

Thạc sĩ

    • Tốt nghiệp đại học loại khá giỏi trở lên – Khuyến nghị GPA từ 7.5 – 8.0
    • IELTS (6.0 – 7.0) /TOEFL iBT (85 – 100)
    • GMAT (650 – 700) /GRE 320
    • Yêu cầu kinh nghiệm làm việc (tùy ngành)
    • Tham gia phỏng vấn với trường (tùy ngành)
Dự toán chi phí học tập
  • Học phí: 550.000.000 VNĐ
  • Sinh hoạt phí: 350.000.000 VNĐ
  • Tổng ước tính: 900.000.000 VNĐ/năm

    Khoa NUS – ISS

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Văn bằng sau đại học về Phân tích Hệ thống 12 41,900 2, 8
    Thạc sĩ Công nghệ về Phân tích Kinh doanh Doanh nghiệp 55,982.4 – 61,585 8
    Thạc sĩ Công nghệ về Hệ thống Trí tuệ Nhân tạo 58,805.50 – 60,713
    Thạc sĩ Công nghệ về Kỹ thuật Phần mềm 59,350.5 – 61,585

    Nhóm ngành Nghệ thuật và Nhân văn

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Lịch sử Ứng dụng và Công chúng 12 40,550 8
    Thạc sĩ Khởi nghiệp Văn hóa và Nghệ thuật 12 46,250 8
    Thạc sĩ Lịch sử châu Á và Toàn cầu 12 40,550 8
    Thạc sĩ Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc 12 44,700 8
    Thạc sĩ Khoa học và Nghệ thuật Âm thanh 12 61,800 8
    Thạc sĩ Âm nhạc 24 85,650 8
    Thạc sĩ Khoa học Xã hội (Địa chính trị Nam Á) 12 39,700 8
    Thạc sĩ Văn hóa Thị giác Nhật Bản 12 42,570 8
    Thạc sĩ Quan hệ Quốc tế 24 112,592 8
    Thạc sĩ Cấp cứu Bệnh truyền nhiễm 12 66,240 7/8
    Thạc sĩ Bệnh lý Lời nói và Ngôn ngữ 24 97,950 1

    Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Kế toán và Phân tích Tài chính 12 77,608 8
    Thạc sĩ Phân tích Kinh doanh 13 87,550 8
    Thạc sĩ Tài chính 16 77,608 8
    Thạc sĩ Quản trị và Phân tích Nguồn nhân lực 12 77,608 8
    Thạc sĩ Quản lý 12 61,803 1
    Thạc sĩ Phân tích và Nghiên cứu chuyên sâu về Marketing (MSc Marketing Analytics and Insights) 12 77,608 8
    Thạc sĩ Bất động sản 12 64,092 8
    Thạc sĩ Phân tích Chiến lược và Đổi mới 12 77,608 8
    Thạc sĩ Quản lý Chuỗi cung ứng 12 57,300 1, 8
    Thạc sĩ Tài chính Xanh và Bền vững 18 73,030 8
    Thạc sĩ Khởi tạo Doanh nghiệp (MSc Venture Creation) 12 65,400 8
    Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Chương trình NUS MBA) 12 106,849.76 8
    Thạc sĩ Kinh tế học 12 60,100 1, 8
    Thạc sĩ Công nghệ Tài chính Kỹ thuật số 18 76,409 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Tài chính 12 64,000 8
    Thạc sĩ Quản lý Công nghệ và Đổi mới 12 57,300 8
    Thạc sĩ Quản lý Dự án 12 50,500 1, 8
    Thạc sĩ Tác động Xã hội và Lãnh đạo Phi lợi nhuận 12 58,860 8

    Nhóm ngành Khoa học Lâm sàng và Sức khỏe

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Điều dưỡng 18 77,400 1
    Thạc sĩ Dược (Dược lâm sàng) 12 59,950 8
    Thạc sĩ Tâm lý học (Lâm sàng) 24 86,350 8
    Thạc sĩ Y sinh Ứng dụng 12 61,300 8
    Thạc sĩ Thính học 24 83,400 8
    Thạc sĩ Khoa học Hành vi và Triển khai trong Y tế 12 66,850 8
    Thạc sĩ Tin học Y sinh 12 70,595 8
    Thạc sĩ Kinh tế Y tế và Nghiên cứu Kết quả 12 58,860 8
    Thạc sĩ Tiềm năng và Hiệu suất Con người 12 60,650 8
    Thạc sĩ Dược lý Y học 12 67,362 8
    Thạc sĩ Khoa học và Công nghệ Dược phẩm 12 57,061.50 8
    Thạc sĩ Chăm sóc Sức khỏe Bền vững 12 58,860 8
    Thạc sĩ Dinh dưỡng và Y học Lối sống 12 67,362 8

    Nhóm ngành Khoa học Máy tính và Công nghệ Thông tin

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Máy tính (Trí tuệ Nhân tạo) 18 57,279.50 8
    Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo cho Khoa học 12 52,320 8
    Thạc sĩ Trí tuệ Nhân tạo và Đổi mới 12 58,860 8
    Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu và Học máy 12 58,860 8
    Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu vì sự Bền vững 12 52,320 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống 12 57,300 8
    Thạc sĩ Công nghiệp Thông minh và Chuyển đổi Số 12 58,860 8
    Thạc sĩ Phân tích Xã hội và Trí tuệ Nhân tạo 12 58,860 8
    Thạc sĩ Quản lý và Công nghệ Hàng hải 12 63,220 8
    Thạc sĩ Thống kê 12 52,320 8

    Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Thiết kế (Thiết kế Tích hợp) 12 56,100 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Y sinh 12 53,100 8
    Thạc sĩ Hiệu suất Công trình và Tính Bền vững 12 50,500 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Hóa học 12 52,000 1, 8
    Thạc sĩ Hệ thống Năng lượng 12 57,200 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Môi trường 12 50,944.98 1, 8
    Thạc sĩ Quản lý Công nghệ và Đổi mới 12 57,300 8
    Thạc sĩ Công nghệ và Quản lý Hàng hải 12 63,220 8
    Thạc sĩ Vật liệu cho Đổi mới Năng lượng và Tính Bền vững 12 52,100 1, 8
    Thạc sĩ Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu 12 52,100 8
    Thạc sĩ Công nghệ An toàn, Sức khỏe và Môi trường 12 52,000 1, 8
    Thạc sĩ Thiết kế Đô thị 12 49,050 8
    Thạc sĩ Kiến trúc Cảnh quan 24 98,100 8
    Thạc sĩ Quy hoạch Đô thị 24 98,100 8
    Thạc sĩ Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống 12 57,300 8
    Thạc sĩ Thiết kế Bền vững Tích hợp 12 49,050 8

    Nhóm ngành Nghiên cứu Môi trường

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Hệ thống Thông tin Địa lý Ứng dụng 12 54,750 8
    Thạc sĩ Bảo tồn Đa dạng Sinh học và Tính Bền vững 12 52,320 8
    Thạc sĩ Biến đổi Khí hậu và Tính Bền vững 12 57,850 8
    Thạc sĩ Quản lý Môi trường 12 57,879 8
    Thạc sĩ Hóa học Bền vững cho Năng lượng và Môi trường 12 52,320 8
    Thạc sĩ Vật liệu cho Đổi mới Năng lượng và Tính Bền vững 12 52,100 1, 8

    Nhóm ngành Luật và Nghiên cứu Pháp lý

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Luật 12 37,100 8
    Thạc sĩ Nghiên cứu Luật pháp Châu Á 12 42,550 8
    Thạc sĩ Luật Doanh nghiệp và Dịch vụ Tài chính 12 37,100 8
    Thạc sĩ Luật Sở hữu Trí tuệ và Công nghệ 12 37,100 8
    Thạc sĩ Luật Quốc tế và Luật So sánh 12 37,100 8
    Thạc sĩ Trọng tài Quốc tế và Giải quyết Tranh chấp 12 42,550 8
    Thạc sĩ Luật Kinh doanh Quốc tế 12 38,940 8
    Thạc sĩ Luật Hàng hải 12 42,550 8

    Nhóm ngành Khoa học và Toán học

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 12 52,320 8
    Thạc sĩ Khoa học Hóa học 12 52,320 8
    Thạc sĩ Khoa học Pháp y 12 55,590 8
    Thạc sĩ Vật lý cho Công nghệ 12 52,320 8
    Thạc sĩ Tài chính Định lượng 12 58,860 8

    Nhóm ngành Khoa học Xã hội

    Chương trình Thời gian học

    (tháng)

    Học phí

    (SGD)

    Tháng khai giảng
    Thạc sĩ Xã hội học và Nhân chủng học Toàn cầu 12 50,500 8
    Thạc sĩ Truyền thông 12 40,450 8
    Thạc sĩ Y tế Công cộng 12 27,950 8
    Thạc sĩ Phân tích Xã hội và Trí tuệ Nhân tạo 12 58,860 8
    • Phí ghi danh: 54.50 SGD – 218 SGD (tùy ngành)

    Lưu ý: Mức học phí trên được áp dụng tại thời điểm hiện tại và đã bao gồm thuế. Nhà trường sẽ cập nhật mức học phí chính thức cho kỳ tuyển sinh năm 2027 trong thời gian tới.

    TƯ VẤN 1-1 CÙNG INEC