Đại học Curtin, Úc 2020

  • du-hoc-inec

Đại học Curtin, Úc 2020

Ngày đăng Feb. 19, 2020 - Người đăng: Minh Tâm

Giới thiệu về Đại học Curtin

Thành lập từ những năm 1960 với tên gọi Học viện Công nghệ Tây Úc (WAIT) với khoảng 3.000 sinh viên, hiện nay Đại học Curtin được xem là trường đại học lớn nhất và có sự đa dạng văn hóa nhất tại bang Tây Úc với gần 51.000 sinh viên theo học, trong số đó có gần 1/3 là sinh viên quốc tế. Khu học xá chính của trường đặt tại Perth, ngoài ra còn có khu học xá quốc tế ở Singapore, Malaysia, Dubai, Mauritius.

Những xếp hạng nổi bật minh chứng cho chất lượng giảng dạy của Đại học Curtin:

  • Top 1% đại học tốt nhất thế giới (theo Academic Ranking of World Universities 2018)
  • Top 40 đại học toàn cầu cho chất lượng khóa học khoa học trái đất và biển (theo QS World University Rankings by Subject 2019)
  • Top 51 - 100 cho các khóa học về kiến trúc và môi trường xây dựng, giáo dục, kỹ thuật dân dụng và kết cấu, thể thao
  • Xếp thứ 2 thế giới về kỹ thuật khai thác khoáng sản
  • 95% nghiên cứu được đánh giá cao trên thế giới (theo Excellence in Research Australia 2018)

Thông tin học phí các chương trình đào tạo tại Đại học Curtin Úc 2020Curtin là một trong những đại học công lập tốt nhất nước Úc

Về thành phố Perth

Perth là thành phố thủ phủ của bang Tây Úc, nổi tiếng với sự yên bình, tỉ lệ tội phạm thấp và mức chi phí cuộc sống phải chăng. Đây cũng là một trong những thành phố trọng điểm vẫn đang được chính phủ nước Úc đầu tư phát triển, nhiều ngành nghề vẫn đang thiếu hụt nhân lực trình độ cao đi kèm những chính sách thu hút lao động quốc tế hấp dẫn. Mới đây, chính phủ Úc đã loại Perth (cùng với Gold Coast) ra khỏi diện “thành phố lớn” (major cities), phân loại thành điểm đến cho người di cư có tay nghề và sinh viên quốc tế theo diện “khu vực” (regional). Học tập tại Perth bạn sẽ được:

  • Bổ sung 12 tháng ở lại làm việc khi xin visa 485 dưới dạng post-study work visa, nâng tổng thời gian được phép ở lại Úc là 3 năm (lên đến 4 năm nếu nghề nghiệp của bạn đang thuộc danh sách thiếu hụt nhân lực tay nghề cao Medium and Long-term Strategic Skills List - MLTSSL)
  • Khi sống và làm việc trong khu vực ít nhất 3 năm sẽ đủ điều kiện để được xin thường trú
  • Được ưu tiên cộng 5 điểm trong chính sách định cư xin việc sau khi tốt nghiệp
  • Sinh viên quốc tế được hỗ trợ 40% chi phí khi sử dụng các phương tiện giao thông công cộng trong trung tâm thành phố

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đại học

Yêu cầu:

  • Hoàn tất năm 1 đại học tại VN
  • IELTS 6.5 (không có kỹ năng nào dưới 6.0), một số chuyên ngành yêu cầu IELTS cao hơn
  • Sinh viên muốn du học sớm hoặc chưa đáp ứng đủ điều kiện nhập học trực tiếp có thể học chương trình dự bị tại Cao đẳng Curtin

Chương trình

Thời gian

Khai giảng

Học phí (năm)

KINH DOANH, QUẢN LÝ VÀ LUẬT

Quản trị kinh doanh

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

Thương mại (kế toán)

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Thương mại (quảng cáo)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (hệ thống thông tin kinh doanh - chuyên nghiệp)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (công nghệ thông tin kinh doanh - chuyên nghiệp)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (luật kinh doanh)

3 năm

Tháng 2, 7

29.400 AUD

Thương mại (kinh tế)

3 năm

Tháng 2, 7

29.400 AUD

Thương mại (khởi nghiệp)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (quản trị sự kiện)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (tài chính)

3 năm

Tháng 2, 7

29.400 AUD

Thương mại (quản trị nhân sự)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (kinh doanh quốc tế)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (quản trị chuỗi cung ứng và logistics)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (quản lý)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (marketing)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (bất động sản)

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Thương mại (phát triển bất động sản và định giá tài sản)

3 năm

Tháng 2, 7

29.400 AUD

Thương mại (quan hệ công chúng)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Thương mại (du lịch và hospitality)

3 năm

Tháng 2, 7

29.300 AUD

Cử nhân thương mại (danh dự)

1 năm

Tháng 2, 7

30.000 AUD

Luật

3 năm

Tháng 2

29.400 AUD

NÔNG NGHIỆP, MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ BỀN VỮNG

Khoa học nâng cao  - danh dự (khoa học nông nghiệp)

4 năm

Tháng 2, 7

33.300 AUD

Khoa học nâng cao  - danh dự (khoa học biển)

4 năm

Tháng 2, 7

33.300 AUD

Khoa học nâng cao  - danh dự (khoa học môi trường)

4 năm

Tháng 2, 7

33.300 AUD

Kinh doanh nông nghiệp

3 năm

Tháng 2, 7

33.300 AUD

Khoa học (khoa học biển)

3 năm

Tháng 2, 7

33.500 AUD

Khoa học (khoa học môi trường)

3 năm

Tháng 2, 7

33.500 AUD

Khoa học - danh dự (nông nghiệp và môi trường)

1 năm

Tháng 2, 7

33.700 AUD

KỸ THUẬT VÀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật hóa học: lựa chọn chuyên môn kỹ thuật hóa học hoặc dầu khí)

4 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật xây dựng dân dụng)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật điện, điện tử)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật công nghiệp và hệ thống)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật cơ khí)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật cơ điện tử)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật luyện kim)

4 năm

Tháng 2

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật khai thác mỏ)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

Cử nhân kỹ thuật - danh dự (kỹ thuật dầu khí)

4 năm

Tháng 2, 7

35.700 AUD

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Khoa học nâng cao - danh dự (máy tính)

4 năm

Tháng 2, 7

32.500 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (khoa học dữ liệu)

4 năm

Tháng 2, 7

33.100 AUD

Máy tính (lựa chọn chuyên môn: khoa học máy tính, an ninh mạng, kỹ thuật phần mềm)

3 năm

Tháng 2, 7

32.200 AUD

Công nghệ thông tin

3 năm

Tháng 2, 7

32.200 AUD

Khoa học (khoa học dữ liệu)

3 năm

Tháng 2, 7

32.800 AUD

Khoa học - danh dự (khoa học máy tính)

1 năm

Tháng 2, 7

32.500 AUD

Công nghệ (hệ thống mạng và máy tính)

3 năm

Tháng 2, 7

34.700 AUD

KHOA HỌC VẬT LÝ VÀ TOÁN HỌC

Khoa học nâng cao - danh dự (hóa học)

4 năm

Tháng 2, 7

33.200 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (khoa học trái đất)

4 năm

Tháng 2, 7

34.900 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (toán học tài chính)

4 năm

Tháng 2, 7

31.800 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (toán công nghiệp và ứng dụng)

4 năm

Tháng 2, 7

32.900 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (di truyền phân tử)

4 năm

Tháng 2, 7

33.700 AUD

Khoa học nâng cao - danh dự (vật lý)

4 năm

Tháng 2, 7

33.000 AUD

Khoa học (khoa học thống kê bảo hiểm)

3 năm

Tháng 2

31.400 AUD

Khoa học (địa chất ứng dụng: lựa chọn chuyên môn địa chất ứng dụng, khai thác địa chất, địa chất dầu khí)

3 năm

Tháng 2, 7

35.500 AUD

Khoa học (hóa sinh)

3 năm

Tháng 2

33.200 AUD

Khoa học (hóa chất)

3 năm

Tháng 2

33.300 AUD

Khoa học (khai thác luyện kim)

3 năm

Tháng 2

33.400 AUD

Khoa học (toán học tài chính)

3 năm

Tháng 2, 7

31.700 AUD

Khoa học (địa vật lý)

3 năm

Tháng 2, 7

36.200 AUD

Khoa học (toán công nghiệp và ứng dụng)

3 năm

Tháng 2, 7

32.800 AUD

Khoa học (khoa học phóng xạ y tế)

4 năm

Tháng 2

36.100 AUD

Khoa học (khảo sát mỏ và kỹ thuật)

3 năm

Tháng 2

35.900 AUD

Khoa học (khai thác mỏ)

3 năm

Tháng 2

34.000 AUD

Khoa học (khoa học đa ngành)

3 năm

Tháng 2, 7

33.700 AUD

Khoa học (vật lý)

3 năm

Tháng 2

32.900 AUD

Khoa học - danh dự (khoa học thống kê bảo hiểm)

1 năm

Tháng 2, 7

31.600 AUD

Khoa học - danh dự (địa chất ứng dụng)

1 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Khoa học - danh dự (hóa học)

1 năm

Tháng 2, 7

33.700 AUD

Khoa học - danh dự (địa vật lý)

1 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Khoa học - danh dự (hệ thống thông tin địa lý)

1 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Khoa học - danh dự (vật lý)

1 năm

Tháng 2, 7

33.700 AUD

Khảo sát

4 năm

Tháng 2, 7

36.000 AUD

SỨC KHỎE

Dược (danh dự)

4 năm

Tháng 2

34.800 AUD

Tâm lý học

4 năm

Tháng 2

37.000 AUD

Khoa học (khoa học thể dục, thể thao)

3 năm

Tháng 2

37.800 AUD

Khoa học (tăng cường sức khỏe)

3 năm

Tháng 2, 7

36.800 AUD

Khoa học (sức khỏe, sự an toàn và môi trường)

3 năm

Tháng 2, 7

36.500 AUD

Khoa học (khoa học sức khỏe)

3 năm

Tháng 2, 7

34.300 AUD

Khoa học (dược)

3 năm

Tháng 2

35.100 AUD

Khoa học (sinh học con người tiền lâm sàng)

3 năm

Tháng 2

36.300 AUD

Khoa học (phòng thí nghiệm y học)

4 năm

Tháng 2

36.300 AUD

Khoa học (di truyền học phân tử và công nghệ sinh học)

3 năm

Tháng 2

36.000 AUD

Khoa học (điều dưỡng - Australian Registration)

1 năm

Tháng 2, 7

34.300 AUD

Khoa học (điều dưỡng - Comprehensive)

3,5 năm

Tháng 2, 7

36.100 AUD

Khoa học (dinh dưỡng và khoa học thực phẩm)

3 năm

Tháng 2, 7

36.500 AUD

Khoa học (liệu pháp nghề nghiệp - danh dự)

4 năm

Tháng 2

37.800 AUD

Khoa học (trị liệu răng miệng)

3 năm

Tháng 2

38.400 AUD

Khoa học (vật lý trị liệu)

4 năm

Tháng 2

38.200 AUD

Khoa học (tâm lý học và quản trị nhân sự)

4 năm

Tháng 2, 7

35.200 AUD

Khoa học (bệnh lý ngôn ngữ)

4 năm

Tháng 2

37.200 AUD

Khoa học - danh dự (khoa học y sinh)

1 năm

Tháng 2

35.900 AUD

Khoa học - danh dự (công tác xã hội)

1 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Công tác xã hội

4 năm

Tháng 2

37.200 AUD

NGHỆ THUẬT, VĂN HÓA VÀ CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO

Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội học, tiếng Trung, viết sáng tạo, digital và social media, địa lý, lịch sử, quan hệ công chúng, tiếng Nhật, báo chí, nghiên cứu văn học và văn hóa, viết chuyên nghiệp

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Nghệ thuật (danh dự)

1 năm

Tháng 2, 7

29.600 AUD

Truyền thông

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Sáng tạo nghệ thuật (mỹ thuật)

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Sáng tạo nghệ thuật (screen arts)

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Sáng tạo nghệ thuật (nhà hát)

3 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Thiết kế (thiết kế game và hoạt họa)

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

Thiết kế (kinh nghiệm thiết kế tương tác và kỹ thuật số)

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

Thiết kế (thiết kế thời trang)

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

Thiết kế (thiết kế đồ họa)

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

Thiết kế (nhiếp ảnh)

3 năm

Tháng 2, 7

29.500 AUD

KIẾN TRÚC VÀ MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG

Khoa học ứng dụng (khoa học kiến trúc)

3 năm

Tháng 2, 7

33.100 AUD

Khoa học ứng dụng (quản lý xây dựng)

4 năm

Tháng 2, 7

30.700 AUD

Khoa học ứng dụng (kiến trúc nội thất)

4 năm

Tháng 2, 7

32.700 AUD

Nghệ thuật (quy hoạch vùng và đô thị)

4 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

GIÁO DỤC

Giáo dục (giáo dục mầm non)

4 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

Giáo dục (giáo dục tiểu học)

4 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

Giáo dục (giáo dục trung học)

4 năm

Tháng 2, 7

30.500 - 31.500 AUD

Nghiên cứu giáo dục

3 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

VĂN BẰNG ĐÔI

Luật/Nghệ thuật (chuyên ngành: báo chí hoặc quan hệ công chúng)

4,5 năm

Tháng 2

29.200 AUD

Luật/Thương mại (chuyên ngành: kế toán, kinh tế, tài chính, quản trị nhân sự, marketing, thuế)

4,5 năm

Tháng 2

29.200 AUD

Luật/Khoa học (tâm lý học)

5,5 năm

Tháng 2

34.700 AUD

Kỹ thuật (chuyên ngành: hóa chất, xây dựng dân dụng, cơ khí, luyện kim, khai thác mỏ)/Thương mại (chuyên ngành: kế toán, kinh tế, tài chính, quản lý)

5,5 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Kỹ thuật hóa chất (danh dự)/Khoa học (hóa học)

5 năm

Tháng 2

35.100 AUD

Kỹ thuật hóa chất (danh dự)/Khoa học (khai thác luyện kim)

5 năm

Tháng 2

35.100 AUD

Kỹ thuật xây dựng dân dụng (danh dự)/Khoa học (khai thác mỏ)

5 năm

Tháng 2

35.100 AUD

Kỹ thuật điện, điện tử (danh dự)/Khoa học (khoa học máy tính)

5 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Kỹ thuật điện, điện tử (danh dự)/Khoa học (khoa học dữ liệu)

5 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Kỹ thuật điện, điện tử (danh dự)/Khoa học (vật lý)

5 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Kỹ thuật cơ điện tử (danh dự)/Khoa học (khoa học máy tính)

5 năm

Tháng 2, 7

35.100 AUD

Khoa học (hóa học)/Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, digital và social media, địa lý, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, viết và xuất bản chuyên nghiệp)

4 năm

Tháng 2

31.100 AUD

Khoa học (chuyên ngành: khoa học biển, sinh học môi trường)/Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, digital và social media, địa lý, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, viết và xuất bản chuyên nghiệp)

4 năm

Tháng 2

31.100 AUD

Khoa học (khoa học dữ liệu)/Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, digital và social media, địa lý, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, viết và xuất bản chuyên nghiệp)

4 năm

Tháng 2

30.800 AUD

Khoa học (toán học)/Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, digital và social media, địa lý, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, viết và xuất bản chuyên nghiệp)

4 năm

Tháng 2

30.600 AUD

Khoa học (vật lý)/Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, digital và social media, địa lý, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, viết và xuất bản chuyên nghiệp)

4 năm

Tháng 2

31.100 AUD

Khoa học (địa chất ứng dụng)/Thương mại (tài chính)

4 năm

Tháng 2

32.300 AUD

Khoa học (địa chất ứng dụng)/Khoa học (sinh học môi trường)

4 năm

Tháng 2

35.100 AUD

Khoa học (địa chất ứng dụng)/Khoa học (địa vật lý)

4 năm

Tháng 2

34.800 AUD

Khoa học (hóa học)/Thương mại (chuyên ngành: kinh tế, khởi nghiệp, tài chính)

4 năm

Tháng 2

31.100 AUD

Khoa học (chuyên ngành: khoa học biển, sinh học môi trường)/Thương mại (chuyên ngành: kinh tế, khởi nghiệp, tài chính)

4 năm

Tháng 2

31.100 AUD

Khoa học (khoa học dữ liệu)/Thương mại (chuyên ngành: kinh tế, khởi nghiệp, tài chính)

4 năm

Tháng 2

30.800 AUD

Khoa học (toán học)/Thương mại (chuyên ngành: kinh tế, khởi nghiệp, tài chính)

4 năm

Tháng 2

30.600 AUD

Khoa học (vật lý)/Thương mại (chuyên ngành: kinh tế, khởi nghiệp, tài chính)

4 năm

Tháng 2

31.000 AUD

Khoa học (tăng cường sức khỏe)/Khoa học (sức khỏe và an toàn)

4 năm

Tháng 2

36.600 AUD

Khoa học (khoa học dinh dưỡng và thực phẩm)/Khoa học (tăng cường  sức khỏe)

4 năm

Tháng 2

36.600 AUD

Khoa học (tâm lý học)/Thương mại (quản trị nhân sự và quan hệ công nghiệp)

5 năm

Tháng 2

34.700 AUD

Khoa học (tâm lý)/Thương mại (marketing)

5 năm

Tháng 2

32.800 AUD

Nghệ thuật (chuyên ngành: nhân học và xã hội, tiếng Trung, viết sáng tạo, digital và social media, địa lý, lịch sử, quan hệ quốc tế, tiếng Nhật, báo chí, nghiên cứu văn hóa và văn học, viết và xuất bản chuyên nghiệp, screen arts, nhà hát)/Thương mại (chuyên ngành: kế toán, kinh tế, tài chính, kinh doanh quốc tế, marketing, quan hệ công chúng, du lịch và hospitality)

4 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

2. Sau đại học

Yêu cầu:

  • Hoàn tất chương trình đại học hoặc tương đương
  • IELTS 6.5 (không band nào dưới 6.0), một số ngành học đặc thù (như giáo dục, sức khỏe) yêu cầu điểm IELTS cao hơn

2.1. Chứng chỉ, văn bằng sau đại học

Chương trình

Thời gian

Khai giảng

Học phí (năm)

KINH DOANH, QUẢN LÝ VÀ LUẬT

Tài chính ứng dụng

6 tháng

Tháng 2, 7

15.300 AUD

Kinh doanh

6 tháng

Tháng 1, 5, 8

18.300 AUD

1 năm

Tháng 1, 5, 8

33.400 AUD

Digital marketing

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

Hệ thống thông tin và công nghệ

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

Xây dựng thương hiệu cao cấp

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

30.100 AUD

Marketing

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Kế toán chuyên nghiệp

6 tháng

Tháng 2, 7

15.600 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

31.100 AUD

Quản lý chuỗi cung ứng

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

Thuế

6 tháng

Tháng 2, 7

15.100 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Nhân sự

1 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

KỸ THUẬT VÀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Kinh tế khoáng sản và năng lượng

6 tháng

Tháng 2, 7

17.200 AUD

Luyện kim

1 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Khai thác khoáng sản

1 năm

Tháng 2

38.000 AUD

Kỹ thuật chuyên nghiệp (chuyên ngành: hóa học, dân dụng, điện - điện tử, cơ khí, dầu khí, phần mềm)

1 năm

Tháng 2

36.200 AUD

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

An ninh mạng

1 năm

Tháng 2, 7

32.000 AUD

KHOA HỌC VẬT LÝ VÀ TOÁN HỌC

Khoa học thực phẩm và công nghệ

6 tháng

Tháng 2, 7

18.700 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Trí thông minh không gian địa lý

6 tháng

Tháng 2, 7

19.000 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Phân tích dự đoán

6 tháng

Tháng 2

15.600 AUD

1 năm

Tháng 2

31.000 AUD

SỨC KHỎE

Vật lý trị liệu lâm sàng

6 tháng

Tháng 2

19.000 AUD

Sức khỏe cộng đồng

6 tháng

Tháng 2, 7

18.700 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Quản trị sức khỏe

1 năm

Tháng 2, 7

36.500 AUD

Tăng cường sức khỏe

1 năm

Tháng 2, 7

35.400 AUD

NGHỆ THUẬT, VĂN HÓA VÀ CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO

Nghệ thuật (chuyên ngành: viết sáng tạo, mỹ thuật, báo chí, viết và xuất bản chuyên nghiệp, screen arts, điều tra xã hội và văn hóa)

6 tháng

Tháng 2, 7

14.600 AUD

Thiết kế và nghệ thuật

6 tháng

Tháng 2

14.600 AUD

Digital và social media

6 tháng

Tháng 2, 7

14.600 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Nhân quyền

6 tháng

Tháng 2, 7

14.600 AUD

Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

6 tháng

Tháng 2, 7

14.600 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Báo chí

6 tháng

Tháng 2

14.600 AUD

1 năm

Tháng 2

29.200 AUD

KIẾN TRÚC VÀ MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG

Quy hoạch phát triển

6 tháng

Tháng 2, 7

15.000 AUD

Quản lý dự án

6 tháng

Tháng 2, 7

15.000 AUD

1 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

2.2. Thạc sĩ

Chương trình

Thời gian

Khai giảng

Học phí (năm)

KINH DOANH, QUẢN LÝ VÀ LUẬT

Kế toán (ACCA toàn cầu, CPA Úc mở rộng, công nghệ số và quản lý dữ liệu)

1,5 năm

Tháng 2, 7

31.800 AUD

Quản trị kinh doanh

1,5 năm

Tháng 1, 5, 8

38.000 AUD

Quản trị kinh doanh (digital marketing)

1,5 năm

Tháng 1, 5, 8

37.200 AUD

Quản trị kinh doanh (doanh nghiệp và đổi mới)

1,5 năm

Tháng 1, 5, 8

38.800 AUD

Quản trị kinh doanh (lãnh đạo)

1,5 năm

Tháng 1, 5, 8

39.600 AUD

Quản trị kinh doanh (dầu khí)

1,5 năm

Tháng 1, 5, 8

39.600 AUD

Quản trị kinh doanh (nâng cao)

2 năm

Tháng 1, 5, 8

39.700 AUD

Thương mại (kế toán nâng cao CPA Úc mở rộng)

2 năm

Tháng 2, 7

31.600 AUD

Thương mại (hệ thống thông tin và công nghệ)

2 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Thương mại (marketing)

2 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Thương mại (kế toán chuyên nghiệp)

2 năm

Tháng 2, 7

31.100 AUD

Thương mại (quản lý chuỗi cung ứng)

2 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Tài chính

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Nhân sự

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Hệ thống thông tin và công nghệ

 1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: kinh doanh khai thác, nhân quyền, quan hệ quốc tế, an ninh quốc gia, dự đoán phân tích dữ liệu)

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Kinh doanh quốc tế và khởi nghiệp

2 năm

Tháng 2, 7

30.000 AUD

Xây dựng thương hiệu cao cấp

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.100 AUD

Quản lý

2 năm

Tháng 2, 7

30.400 AUD

Marketing

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Quản lý chuỗi cung ứng

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

Thuế

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.200 AUD

NÔNG NGHIỆP, MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ BỀN VỮNG

Khoa học (hệ thống nông nghiệp đất khô)

2 năm

Tháng 2, 7

33.400 AUD

Khoa học (quản lý bền vững)

2 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Khoa học (hệ thống cung cấp và chất lượng nước)

2 năm

Tháng 2, 7

32.500 AUD

KỸ THUẬT VÀ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Quản lý kỹ thuật

1 năm

Tháng 1, 5, 8

36.300 AUD

Khoa học kỹ thuật (luyện kim)

2 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Khoa học kỹ thuật (khai thác khoáng sản)

2 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Kỹ thuật chuyên nghiệp (chuyên ngành: hóa chất, dân dụng, hệ thống nhúng, hệ thống năng lượng mới nổi, mạng và viễn thông, cơ khí, dầu khí, phần mềm, kỹ thuật ngầm)

2 năm

Tháng 2, 7

36.900 AUD

Khoa học (kỹ thuật ngầm toàn cầu)

14 tháng

Tháng 7

38.000 AUD

Khoa học (kỹ thuật công nghiệp)

2 năm

Tháng 2, 7

32.200 AUD

Khoa học (kinh tế năng lượng - nền tảng phi kỹ thuật)

1,5 năm

Tháng 2, 7

36.600 AUD

Khoa học (kinh tế năng lượng - nền tảng kỹ thuật)

1,5 năm

Tháng 2, 7

37.200 AUD

Khoa học (kinh tế khoáng sản - nền tảng phi kỹ thuật)

1,5 năm

Tháng 2, 7

36.800 AUD

Khoa học (kinh tế khoáng sản - nền tảng kỹ thuật)

1,5 năm

Tháng 2, 7

37.200 AUD

MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Khoa học (khoa học máy tính)

2 năm

Tháng 2, 7

32.700 AUD

KHOA HỌC VẬT LÝ VÀ TOÁN HỌC

Khoa học tài chính và định phí bảo hiểm

1,5 năm

Tháng 2, 7

35.300 AUD

Trí thông minh không gian địa lý

2 năm

Tháng 2, 7

38.000 AUD

Phân tích dự đoán (chuyên ngành: phân tích tài chính và đầu tư, kỹ thuật vận hành tài nguyên)

2 năm

Tháng 2

31.000 AUD

Khoa học (khoa học thực phẩm và công nghệ)

2 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Khoa học (địa chất) - chuyên ngành: phân tích lưu vực và địa chất dầu khí, khai thác khoáng sản và khai thác địa chất

2 năm

Tháng 2

38.000 AUD

Khoa học (địa vật lý)

2 năm

Tháng 2

37.400 AUD

Khoa học (khoa học toán học)

2 năm

Tháng 2, 7

32.200 AUD

SỨC KHỎE

Sinh lý học lâm sàng

1,5 năm

Tháng 2

38.000 AUD

Vật lý trị liệu lâm sàng (sức khỏe phụ nữ)

1 năm

Tháng 2

37.400 AUD

Vật lý trị liệu lâm sàng (vật lý trị liệu cơ xương khớp)

1 năm

Tháng 2

38.000 AUD

Vật lý trị liệu lâm sàng (vật lý trị liệu thể thao)

1 năm

Tháng 2

38.000 AUD

Chế độ ăn kiêng

2 năm

Tháng 2

37.400 AUD

Quản trị sức khỏe

2 năm

Tháng 2, 7

35.600 AUD

Y học phân tử

2 năm

Tháng 2

36.200 AUD

Điều dưỡng thực hành

2 năm

Tháng 7

33.400 AUD

Liệu pháp nghề nghiệp

2,5 năm

Tháng 1

43.200 AUD

Dược

2 năm

Tháng 1

34.900 AUD

Tâm lý học (chuyên nghiệp)

1 năm

Tháng 2

36.000 AUD

Sức khỏe cộng đồng

2 năm

Tháng 2, 7

37.400 AUD

Khoa học (sức khỏe thực hành)

2 năm

Tháng 2

33.400 AUD

Bệnh lý ngôn ngữ

2 năm

Tháng 1

36.300 AUD

Công tác xã hội (chứng nhận tài năng)

2 năm

Tháng 7

36.000 AUD

Khoa học (sức khỏe thực hành ) - lãnh đạo lâm sàng

2 năm

Tháng 2

33.400 AUD

Bác sĩ vật lý trị liệu (thạc sĩ mở rộng)

3 năm

Tháng 1

38.000 AUD

NGHỆ THUẬT, VĂN HÓA VÀ CÔNG NGHIỆP SÁNG TẠO

Thiết kế ứng dụng và nghệ thuật

2 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Nghệ thuật (chuyên ngành: viết sáng tạo, mỹ thuật, viết và xuất bản chuyên nghiệp, screen arts, điều tra xã hội và văn hóa)

2 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Digital và social media

1,5 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Nhân quyền

1,5 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Quan hệ quốc tế và an ninh quốc gia

1,5 năm

Tháng 2, 7

29.200 AUD

Báo chí

2 năm

Tháng 2

29.200 AUD

KIẾN TRÚC VÀ MÔI TRƯỜNG XÂY DỰNG

Kiến trúc

2 năm

Tháng 2, 7

32.900 AUD

Quản lý dự án

2 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

Quy hoạch vùng và đô thị

1,5 năm

Tháng 2, 7

30.000 AUD

GIÁO DỤC

Nghệ thuật (ngôn ngữ ứng dụng)

1 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

Giáo dục

1 năm

Tháng 2, 7

31.000 AUD

Giảng dạy (chuyên ngành: mầm non, tiểu học, trung học)

2 năm

Tháng 1, 6

31.000 AUD

VĂN BẰNG ĐÔI

Thạc sĩ khoa học (kinh tế khoáng sản và năng lượng - kinh tế năng lượng)/Thạc sĩ quản trị kinh doanh

- Nền tảng kỹ thuật

- Nền tảng phi kỹ thuật

2,5 năm

Tháng 2, 7

37.100 - 37.700 AUD

>> Thông tin du học Úc.

Liên hệ Du học INEC - Đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Curtin tại Việt Nam:

Tại TP. HCM: 279 Trần Nhân Tôn, Phường 2, Quận 10

Hotline: 093 409 2662 - 093 409 9948

Tại Đà Nẵng: 51L Nguyễn Chí Thanh, Quận Hải Châu

Hotline: 093 409 9070 - 093 409 4449

Tổng đài tư vấn: 1900 636 990

Đăng ký hội thảo: 093 409 8883

Phản ánh dịch vụ INEC: 093 409 4442

Email: inec@inec.vn

Website: https://duhocinec.com/ | Facebook: Du học INEC

Giờ làm việc: 8:00 - 17:00 (thứ Hai - thứ Bảy)

(Ngoài giờ làm việc trên, xin vui lòng đặt hẹn trước qua điện thoại!)

INEC MIỄN PHÍ DỊCH VỤ TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ HỒ SƠ DU HỌC ÚC


ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
5.0
(Tổng cộng 1 )
ĐÁNH GIÁ DỊCH VỤ
Tư vấn tận tình và thân thiện, tạo cảm giác gần gũi với học sinh, phong cách làm việc tích cực nhanh nhẹn.
VIDEO DU HỌC SINH
Du học Úc là cả một hành trình dài với nhiều giai đoạn quan trọng, trong đó xin visa là “cửa ải” mà bất kỳ sinh viên nào cũng phải vượt qua nếu muốn hoàn thành giấc mơ du học của chính mình. Nếu không có thông tin chính xác, cập nhật nhất cùng với sự chuẩn bị thủ tục hồ sơ kỹ lưỡng, đúng yêu cầu của Lãnh sự quán thì việc thời gian xét duyệt bị kéo dài hay tệ hơn là bị từ chối cấp visa là điều không thể tránh khỏi.
Dù nhiều phụ huynh và sinh viên đã chọn công ty du học để được hỗ trợ tiến hành hồ sơ thay vì “tự lực cánh sinh” nhưng không phải ai cũng xin visa du học Úc thành công vì nhiều lý do. Với chị Nguyễn Thị Trà My (phụ huynh của bạn Nguyễn Thị Ngọc Linh, du học sinh Đại học Griffith) cũng vậy. Thất bại trong lần xin visa đầu tiên, chị đã lựa chọn công ty du học như thế nào để không lặp lại thất bại đó? Hãy lắng nghe nhé!
Để được tư vấn và hỗ trợ cụ thể nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ Du học INEC qua:
• Tổng đài: 1900 636 990
• Hotline KV miền Bắc & Nam: 093 409 2662 - 093 409 9948
• Hotline KV miền Trung: 093 409 9070 - 093 409 4449
• Email: inec@inec.vn
• Website: https://duhocinec.com/du-hoc-uc

Chị Nguyễn Thị Trà My: “Nếu tìm đến công ty sớm thì chắc chắn sẽ không bị rớt visa”

CỘNG ĐỒNG DU HỌC SINH

Đăng nhập INEC

Back To Top